(Dân trí) - Tối ngày 16/9, thêm các trường ĐH Lâm nghiệp, HV Hàng không, ĐH Trà Vinh và một loạt trường CĐ công bố điểm chuẩn NV3.
Các trường CĐ công bố là: CĐ Y tế Nghệ An, Kỹ thuật Thương Mại, Thủy lợi Bắc Bộ, Y tế Phú Thọ, Bách nghệ Tây Hà, Công nghệ Viettroniccs, Hóa chất, Du lịch Hà Nội, Kỹ thuật và khách sạn du lịch, Công thương TPHCM, CĐ SP Bình Dương, Giao thông vận tải TPHCM, Dệt may thời trang Hà Nội, Công nghiệp Cẩm phả, Cộng đồng Hà Nội, Cộng đồng Hà Tây, Giao thông vận tải Miền Trung, Sư phạm Hà Nội, Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng và Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
1. ĐH Lâm nghiệp
|
Ngành đào tạo trình độ đại học |
Mã ngành thi |
Khối |
Điểm trúng tuyển NV2 |
|
Cơ sở chính tại Hà Nội (LNH) |
|
|
|
|
Chế biến lâm sản |
101 |
A |
13 |
|
Công nghiệp phát triển nông thôn |
102 |
A |
13 |
|
Cơ giới hoá lâm nghiệp |
103 |
A |
13 |
|
Thiết kế, chế tạo đồ mộc & nội thất |
104 |
A |
13 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình |
105 |
A |
13 |
|
Kỹ thuật cơ khí |
106 |
A |
13 |
|
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
107 |
A |
13 |
|
Lâm học |
301 |
A |
13 |
|
B |
14.5 |
|
Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường |
302 |
A |
13 |
|
B |
16 |
|
Lâm nghiệp xã hội |
303 |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
Lâm nghiệp đô thị |
304 |
A |
13 |
|
B |
15.5 |
|
Nông lâm kết hợp |
305 |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
Khoa học môi trường |
306 |
A |
14 |
|
B |
18 |
|
Công nghệ sinh học |
307 |
A |
14 |
|
B |
18 |
|
Khuyến nông và Phát triển nông thôn |
308 |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A |
13 |
|
D1 |
13 |
|
Kinh tế lâm nghiệp |
402 |
A |
13 |
|
D1 |
13 |
|
Quản lý đất đai |
403 |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
Kế toán |
404 |
A |
14 |
|
D1 |
13 |
|
Kinh tế tài nguyên môi trường |
405 |
A |
13 |
|
D1 |
13 |
|
Cơ sở 2 tại Đồng Nai (LNS) |
|
|
|
|
Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường |
302 |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
Kế toán |
404 |
A |
14 |
|
D1 |
13 |
|
Các ngành khác (Lâm học; Quản trị kinh doanh) |
401 |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
D1 |
13 |
Do đặc thù nguồn tuyển tại Cơ sở 2, Hội đồng tuyển sinh trường ĐHLN quyết định chỉ đào tạo ngành Quản lý bảo vệ TNR&MT (302) và ngành Kế toán (404).
Vì vậy, các thí sinh trúng tuyển ngành Lâm học (301) được chuyển sang học ngành Quản lý; thí sinh trúng tuyển ngành Quản trị kinh doanh (401) sẽ được chuyển sang học ngành Kế toán tại Cơ sở 2, hoặc sẽ được bố trí học đúng ngành nếu học tại Cơ sở chính và đạt điểm chuẩn theo từng ngành tại Cơ sở chính.
* Xét tuyển NV3
|
Ngành đào tạo trình độ đại học |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Mức điểm nhận hồ sơ NV3 ĐKXT NV3 |
|
Cơ sở 2 tại Đồng Nai (LNS |
|
|
80 |
|
|
Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường |
302 |
A |
20 |
13.0 |
|
B |
20 |
14.0 |
|
Kế toán |
404 |
A |
20 |
13.0 |
|
D1 |
20 |
13.0 |
Hồ sơ xét tuyển gửi về địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Thí sinh trúng tuyển sẽ học tại Cơ sở 2 của trường tại thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
2. HV Hàng Không
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Quản trị kinh doanh |
01 |
A, D1 |
18.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật ĐT |
02 |
A |
16.0 |
|
Đào tạo hệ CĐ |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
C65 |
A,D1 |
13.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật ĐT |
C66 |
B |
11.5 |
3. ĐH Trà Vinh
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm NV2 |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu |
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
13,0 |
13,0 |
182 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
102 |
A |
13,0 |
13,0 |
114 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
105 |
|
13,0 |
13,0 |
58 |
|
Thủy sản |
301 |
A |
13,0 |
13,0 |
166 |
|
B |
14,0 |
14,0 |
|
Bác sĩ thú y |
302 |
A |
13,0 |
13,0 |
107 |
|
B |
14,0 |
14,0 |
|
Kế toán |
401 |
A |
13,0 |
13,0 |
249 |
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
240 |
|
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
601 |
C |
14,0 |
14,0 |
73 |
|
Tiếng Anh) |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
133 |
|
Hệ đào tạo CĐ |
|
|
|
|
|
|
Tin học |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 |
40 |
|
Phát triển nông thôn |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 |
47 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 |
52 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Tiếng Anh (chuyên ngành Biên - Phiên dịch) |
C68 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
17 |
|
Quản trị văn phòng |
C70 |
C |
11,0 |
11,0 |
22 |
|
D1 |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ sau thu hoạch |
C71 |
A |
10,0 |
10,0 |
51 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
C72 |
A |
10,0 |
10,0 |
54 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C73 |
A |
10,0 |
10,0 |
107 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
C74 |
A |
10,0 |
10,0 |
32 |
|
Công nghệ may |
C76 |
A |
10,0 |
10,0 |
142 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
C77 |
A |
10,0 |
10,0 |
24 |
|
Chăn nuôi |
C78 |
A |
10,0 |
10,0 |
33 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Văn hóa học (Văn hóa Khmer Nam bộ) |
C79 |
C |
11,0 |
11,0 |
15 |
|
Dịch vụ thú y |
C80 |
A |
10,0 |
10,0 |
74 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
C81 |
A |
10,0 |
10,0 |
82 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Kinh tế gia đình |
C82 |
A |
10,0 |
10,0 |
19 |
4. CĐ Y tế Nghệ An
- Ngành Điều dưỡng phụ sản: 13.5
5. CĐ Kinh tế kỹ thuật Thương Mại
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Nguồn xét tuyển |
|
|
ĐH |
CĐ |
|
- Kinh doanh thương mại |
40 |
A,D1,2,3,4 |
11.5 |
14.0 |
|
- Kinh doanh Xăng dầu |
41 |
A,B |
10/11 |
10/11 |
|
- Kinh doanh xuất nhập khẩu |
42 |
A,D1,2,3,4 |
10 |
10 |
|
- Kinh doanh khách sạn Du lịch |
43 |
A,D1,2,3,4 |
10 |
10 |
|
- Marketing thương mại |
44 |
A,D1,2,3,4 |
11 |
15 |
|
Ngành kế toán (CN:Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán ) |
45 |
A |
13 |
17 |
|
Ngành tài chính ngân hàng (CN:Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại) |
46 |
A |
11.5 |
15 |
|
- Tin học doanh nghiệp |
47 |
A |
10 |
10 |
|
- Tin học kế toán |
48 |
A |
10 |
10 |
|
Ngành công nghệ hoá học (gồm các chuyên ngành:Kỹ thuật Xăng dầu, Hoá phân tích , Tổng hợp hữu cơ |
49 |
A,B |
10/11 |
10/11 |
|
Tiếng Anh thương mại |
50 |
D1 |
11 |
15 |
* Xét tuyển NV3
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Xét tuyển NV3 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
- Kinh doanh KSDL |
43 |
A,D |
10 |
70 |
|
- Tin học doanh nghiệp |
47 |
A |
10 |
70 |
|
- Tin học kế toán |
48 |
A |
10 |
70 |
|
Công nghệ hóa học |
49 |
A,B |
10 |
70 |
|
|
|
|
|
6. CĐ Thủy Lợi Bắc Bộ
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Kỹ thuật công trình |
01 |
A |
10 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
02 |
A |
10 |
|
Kỹ thuật tài nguyên nước |
03 |
A |
10 |
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
04 |
A |
10 |
|
Công nghệ kỹ thuật địa chính |
05 |
A |
10 |
|
Kế toán |
06 |
A |
10 |
7. CĐ Y tế Phú Thọ
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Điều dưỡng |
01 |
B |
11 |
|
Kĩ thuật xét nghiệm y học |
02 |
B |
11 |
|
Chuẩn đoán hình ảnh y học |
03 |
B |
11 |
8. CĐ Bách Nghệ Tây Hà
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
01 |
A |
10 |
|
Tài chính ngân hàng |
02 |
A, D1 |
10 |
|
Kế toán |
03 |
A, D1 |
10 |
|
Quản trị kinh doanh |
04 |
A, D1 |
10 |
|
Công nghệ thông tin |
05 |
A |
10 |
|
Công nghệ kĩ thuật Điện – điện tử |
06 |
A |
10 |
|
Khai thác vận tải |
07 |
A |
10 |
|
Việt Nam học |
08 |
C, D1 |
11/10 |
|
Công tác xã hội |
09 |
C |
11 |
9. CĐ Hóa Chất
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
|
Công nghệ kỹ thuật phân tích |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Công nghệ hóa vô cơ - điện hóa, Công nghệ hợp chất vô cơ và phân bón hóa học |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Công nghệ hóa silicát |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Công nghệ hóa hữu cơ - dầu khí, Công nghệ hóa giấy |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Công nghệ gia công chất dẻo và sản xuất các sản phẩm từ nhựa |
05 |
A |
10,0 |
|
|
B |
11,0 |
|
|
Hóa dược |
16 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Cơ khí hóa chất - dầu khí |
13 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ hóa môi trường |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
|
Công nghệ thông tin |
07 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Điện công nghiệp và dân dụng |
09 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Kế toán |
10 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
11 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
12 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ cơ điện tử |
14 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
15 |
A |
10,0 |
|
|
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
19 |
C |
11,0 |
11,0 |
|
D1 |
10,0 |
10,0 |
|
Tài chính ngân hàng |
20 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
Trường CĐ Hóa chất tiếp tục xét tuyển 400 chỉ tiêu NV3 đối với thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ các khối A, B, C, D năm 2009. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gửi về Phòng Quản lý đào tạo Trường CĐ Hóa chất (mã trường CHC), Tiên Kiên, Lâm Thao, Phú ThọTổng chỉ tiêu xét tuyển NV3 là 400.
10. CĐ Công nghệ Viettroniccs
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
|
Công nghệ phần mềm |
01 |
A,D1,4 |
10 |
10 |
|
Kỹ thuật máy tính và mạng |
02 |
A,D1,4 |
10 |
10 |
|
Tin học kế toán |
03 |
A,D1,4 |
10 |
10 |
|
Công nghệ điện tử, viễn thông |
04 |
A,D1,4 |
10 |
10 |
|
Công nghệ tự động |
05 |
A,D1,4 |
10 |
10 |
|
Quản trị doanh nghiệp |
06 |
A,D1,3,4 |
10 |
10 |
|
Quản trị thương mại điện tử |
07 |
A,D1,3,4 |
10 |
10 |
|
Kế toán |
08 |
A,D1,3,4 |
10 |
10 |
|
Tài chính Ngân hàng |
09 |
A,D1,3,4 |
10 |
10 |
|
Việt Nam học (văn hoá du lịch) |
10 |
C,D1,3,4 |
11/10 |
11/10 |
Thí sinh trúng tuyển NV2 đến nhập học vào ngày 26 và 27-9. Đến ngày 22-9, những thí sinh trong danh sách trúng tuyển NV2 nhưng chưa nhận được giấy báo nhập học, có thể liên lạc trực tiếp với nhà trường theo số điện thoại (031) 3726899 để nhận giấy báo bổ sung.
Trường thông báo tiếp tục xét tuyển 392 chỉ tiêu NV3 cho tất cả mười chuyên ngành đào tạo.
11. CĐ Du lịch Hà Nội
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Quản trị kinh doanh KS |
11 |
A,D |
11.5 |
|
Quản trị KD lữ hành |
12 |
A,D |
10 |
|
Quản trị KD Nhà hàng |
13 |
A,D |
10 |
|
Quản trị chế biến |
14 |
A,D |
10.5 |
|
Kế toán DL-KS |
15 |
A,D |
11.0 |
|
Hướng dẫn du lịch |
21 |
C,D |
15.0/12.0 |
|
Tiếng Anh |
31 |
D |
10 |
Thí sinh trúng tuyển NV2 đến nhập học từ ngày 23 đến 25-9-2009 tại Trường CĐ Du lịch Hà Nội, đường Hoàng Quốc Việt, Từ Liêm, Hà Nội
12. CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch
* Điểm chuẩn NV2: Khối A, D: 10 điểm, khối C, B:11 điểm
* Xét tuyển NV3
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn |
|
Ngành Kế toán |
011 |
A,D1,3 |
165 |
10/10 |
|
Quản trị KD Nhà hàng |
021 |
A,D1,3 |
139 |
10/10 |
|
Quản trị KD khách sạn |
022 |
A,D1,3 |
10/10 |
|
Quản trị KD Thương mại. |
023 |
A,D1,3 |
10/10 |
|
Quản trị KD Du lịch |
024 |
A,C,D1,3 |
10/11/10 |
|
Ngành Việt Nam học |
031 |
C,D1,3 |
195 |
11/10 |
|
Ngành công nghệ chế biến sản phẩm ăn uống |
041 |
A,B |
96 |
10/11 |
|
Ngành Tiếng Anh |
051 |
D1 |
48 |
10 |
13. CĐ Công thương TPHCM
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm
trúng tuyển NV2 |
|
Công nghệ Dệt |
01 |
A |
10 |
|
Công nghệ Sợi |
02 |
A |
10 |
|
Cơ khí sửa chữa và khai thác thiết bị |
03 |
A |
10 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
04 |
A |
12 |
|
Kỹ thuật điện |
05 |
A |
12 |
|
Điện tử công nghiệp |
06 |
A |
12 |
|
Công nghệ Da giày |
07 |
A |
10 |
|
Công nghệ sản xuất giấy |
08 |
A |
10 |
|
Công nghệ Hóa nhuộm |
09 |
A |
10 |
|
Tin học |
11 |
A |
14.5 |
|
Công nghệ Cơ - điện tử |
14 |
A |
12.5 |
|
Tự động hóa |
15 |
A |
12 |
|
Hóa hữu cơ |
16 |
A |
10 |
|
Công nghệ Nhiệt - Lạnh |
18 |
A |
12 |
14. CĐ Sư phạm Bình Dương
|
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
Vùng tuyển |
|
Sư phạm Tin học |
01 |
A |
11,5 |
|
|
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
03 |
N |
10,0 |
10,0 |
30 |
Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Bình Dương. |
|
C |
Lấy điểm môn Văn (khối C), Năng khiếu Nhạc (hệ số 2) |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
04 |
H |
10,0 |
10,0 |
23 |
|
C |
Lấy điểm môn Văn (khối C), Năng khiếu Mỹ thuật (hệ số 2) |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
05 |
D1 |
12,0 |
|
|
|
|
Giáo dục Thể chất |
07 |
T |
10,0 |
|
|
|
|
Giáo dục Mầm non |
08 |
M |
10,0 |
|
|
|
|
Giáo dục Tiểu học |
09 |
A |
12,5 |
|
|
|
|
C |
13,5 |
|
|
|
|
D1 |
12,5 |
|
|
|
|
Tin học (ngoài sư phạm) |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
31 |
Tuyển sinh trong cả nước. |
15. CĐ Giao thông vận tải TPHCM
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểmtrúng tuyển NV2 |
|
Kế toán |
01 |
A |
17 |
16. CĐ Công nghệ dệt may thời trang Hà Nội
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm
trúng tuyển NV2 |
|
-Ngành đào tạo |
|
A,D |
10.0 |
|
V,H |
12.0 |
17. CĐ Công nghiệp Cẩm phả
* Điểm chuẩn NV2: Các ngành: 10 điểm
*Xét tuyển NV3:
|
Tên ngành đào tạo |
Mã
|
Khối |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn |
Nguồn tuyển |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
01 |
A |
110 |
10 |
ĐH, CĐ |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện |
02 |
A |
140 |
10 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
03 |
A |
110 |
10 |
18. CĐ Cộng Đồng Hà Nội
* Xét tuyển NV3
|
Tên ngành đào tạo |
Mã
|
Khối |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn |
|
ĐH |
CĐ |
|
Kế toán |
01 |
A |
120 |
10 |
17.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng |
02 |
A |
28 |
10 |
10 |
|
Tài chính Ngân hàng |
07 |
A |
10 |
10 |
17 |
|
Hệ thống thông tin |
04 |
A |
26 |
10 |
10 |
|
Quản trị kinh doanh |
05 |
A |
10 |
10 |
14.5 |
19. CĐ Cộng đồng Hà Tây
|
Ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2, xét NV3 |
|
Chăn nuôi - Thú y |
01 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Thú y |
11 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Trồng trọt |
02 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Bảo vệ thực vât |
12 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Quản lý đất đai |
04 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Lâm nghiệp |
13 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Kinh tế nông nghiệp |
03 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Bảo quản chế biến nông sản |
05 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Công nghệ thực phẩm |
06 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Tin học ứng dụng |
07 |
A |
10,0 |
|
D1 |
11,0 |
|
Công nghệ thông tin |
17 |
A |
10,0 |
|
D1 |
11,0 |
|
Tiếng Anh |
10 |
D1 |
10,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
14 |
A |
10,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
18 |
A |
10,0 |
20. CĐ Giao thông vận tải miền Trung
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm
trúng tuyển NV2 |
|
Xây dựng đường bộ |
01 |
A,D |
10 |
|
Cơ khí sửa chữa ô tô |
02 |
A,D |
10 |
|
Kế toán |
03 |
A,D |
10 |
* Xét tuyển NV3: Xét 30 chỉ tiêu NV3 đối với ngành Cơ khí sửa chữa ô tô. Nguồn xét tuyển từ kết quả kì thi ĐH
21. CĐ Sư phạm Hà Nội
|
Tên ngành |
Mã ngành |
XT1 |
XT2 |
|
SP Công nghệ (khối A, B) |
04 |
15.0 |
17.0 |
|
SP Địa lý (khối A) |
05 |
18.0 |
20.0 |
|
GD Tiểu học (khối D1) |
09 |
19.5 |
21.5 |
|
Việt Nam học (khối C, D1) |
15 |
18.0 |
19.0 |
|
Công nghệ thông tin (khối A) |
17 |
17.5 |
19.5 |
|
Thư viện Thông tin (khối A, D1) |
18 |
13.0 |
15.0 |
Trong đó:
-XT1: Các thí sinh đăng ký dự thi vào trường CĐSP Hà Nội.
- XT2: các thí sinh dự thi các trường cao đẳng khác đăng ký xét tuyển.
- Các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm.
- Các đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.
Thời gian nhận giấy báo trúng tuyển và nhập học (đợt 2)
- Thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển và nhập học (đợt 2) nhận giấy báo tại phòng Đào tạo, trường CĐSP Hà Nội. Thời gian từ 16/09 đến 17/09/2009 (trong giờ hành chính).
- Thời gian nhập học đợt 2: từ 18/09 đến 22/09/2009 (trong giờ hành chính, không kể thứ Bảy và Chủ nhật) tại phòng Công tác Học sinh sinh viên. Nếu quá thời gian nhập học nói trên, thí sinh không đến làm thủ tục nhập học, nhà trường coi như không có nhu cầu học tập và xoá tên khỏi danh sách trúng tuyển.
*Xét tuyển đợt 3 đối với các thí sinh không trúng tuyển đợt 1 và đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu):
Mức điểm xét tuyển bổ sung - nguyện vọng 3.
- Mức điểm tối thiểu đủ điều kiện đăng ký xét tuyển đợt 3 (nếu còn chỉ tiêu) của tất cả các ngành học là mức điểm sàn hệ cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Các thí sinh đăng ký dự thi vào CĐSP Hà Nội:
- Thí sinh có thể chuyển đổi ngành học so với nguyện vọng ban đầu (NV1) với điều kiện chuyển đổi giữa các ngành học trong cùng một khối thi.
+ Các thí sinh dự thi vào các trường cao đẳng khác (sử dụng đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo): có thể xét tuyển nguyện vọng 3 nếu đạt điểm cao hơn mức điểm xét tuyển bổ sung từ 2,00 điểm trở lên.
Lưu ý: - Các thí sinh đã trúng tuyển đợt 1 và đợt 2 không được tham gia xét tuyển đợt 3.
- Còn chỉ tiêu xét tuyển bổ sung cho các ngành:
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|
SP Hoá |
03 |
07 |
|
SP Ngữ văn (khối C) |
06 |
17 |
|
SP Lịch sử (khối C) |
07 |
10 |
|
GD Tiểu học (khối D1) |
09 |
14 |
|
GD Thể chất (khối T) |
10 |
14 |
|
SP Mỹ thuật |
11 |
16 |
|
SP Âm nhạc |
12 |
12 |
|
Việt Nam học |
15 |
26 |
- Các ngành học khác sẽ xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu do thí sinh trúng tuyển đợt 1 và đợt 2 không có nhu cầu nhập học.
22. CĐ Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng
|
Tên ngành đào tạo |
Mã
|
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Nguồn ĐH |
Nguồn CĐ |
|
Quản trị Kinh doanh |
01 |
A,D1 |
11.5 |
17.5 |
|
B |
13 |
17.5 |
|
Kế toán |
02 |
A,D1 |
11.5 |
17.5 |
|
B |
13 |
17.5 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
03 |
A,D1 |
11.5 |
17.5 |
|
B |
13 |
17.5 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
04 |
A,D1 |
11.5 |
17.5 |
|
B |
13 |
17.5 |
|
Tiếng Anh |
05 |
D1 |
11.5 |
17.5 |
23. CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Kế toán |
01 |
A, D1 |
10.0 |
|
Tin học ứng dụng |
02 |
A, D1 |
10.0 |
|
Dịch vụ thú y |
03 |
A |
10.0 |
|
Dịch vụ thú y |
03 |
B |
11.0 |
|
CNKT Điện |
04 |
A |
10.0 |
|
CNKT ô tô- máy thủy |
05 |
A |
10.0 |
|
CNKT Điện tử - viễn thông |
06 |
A |
10.0 |
|
CNKT xây dựng |
07 |
A |
10.0 |
Nguyễn Hùng