Thứ Tư, 16/09/2009 - 11:11
Thêm điểm chuẩn NV2 của 13 trường ĐH
(Dân trí) - Sáng nay, ĐHSP Hà Nội, HV Ngân hàng, ĐH Y Hải Phòng, HV Kỹ thuật Mật mã, ĐH kinh doanh và Công nghệ HN, ĐH Công Đoàn, Khoa Luật-ĐHQGHN, Khoa Kinh tế-ĐHQGTPHCM, Thủy Lợi, CNTT TPHCM, Ngoại thương phía Nam, Đông Đô, Phú Yên, Hùng Vương đã công bố điểm chuẩn NV2
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
1. ĐH Sư phạm Hà Nội
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
A |
15.5 |
|
- Giáo dục chính trị |
605 |
C |
21.0 |
|
D1,2,3 |
17.0 |
|
- GD chính trị - Giáo dục quốc phòng |
610 |
C |
20.0 |
|
- Công nghệ thông tin |
105 |
A |
19.0 |
|
- Toán học |
111 |
A |
20.5 |
|
- Việt Nam học |
606 |
C |
20.5 |
|
D1 |
17.0 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
Công nghệ thiết bị trường học |
C65 |
A,B |
10.0/11.0 |
2. ĐH Hùng Vương Phú Thọ
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Toán -lý |
102 |
A |
18 |
|
Tin học |
103 |
A |
13 |
|
Tài chính Ngân hàng |
403 |
A |
15 |
|
quản trị kinh doanh |
401 |
A |
13 |
|
Trồng trọt |
304 |
A,B |
13/14 |
|
Chăn nuôi - Thú y |
306 |
A,B |
13/14 |
|
Việt Nam học |
605 |
C |
16 |
|
Tiếng Trung quốc |
701 |
D1 |
19.5 |
|
Tiếng anh |
702 |
D1,D4 |
16 |
|
Lâm nghiệp |
305 |
A,B |
13/14 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
SP Lý Hóa |
C66 |
A,B |
13/13 |
|
Mỹ thuật |
C72 |
H |
23.5 |
|
Âm nhạc |
C73 |
N |
18.5 |
3. Khoa Kinh tế ĐH Quốc gia TPHCM
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Kinh tế và quản lý công |
403 |
A,D |
19.5 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
406 |
A,D |
18.0 |
|
Luật dân sự |
503 |
A,D |
17.0 |
4. ĐH Công Đoàn
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
- Bảo hộ lao động |
101 |
A |
16.0 |
|
- Quản trị Nhân lực |
|
|
|
|
+ Nếu thi Toán, Lí, Hoá |
404 |
A |
16.5 |
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
405 |
D1 |
16.5 |
|
- Xã hội học |
|
|
|
|
+ Nếu thi Văn, Sử, Địa |
501 |
C |
19.5 |
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
503 |
D1 |
16.0 |
|
- Công tác xã hội |
|
|
|
|
+ Nếu thi Văn, Sử, Địa |
502 |
C |
19.5 |
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
504 |
D1 |
16.0 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
C65 |
A,D1 |
12.5 |
|
- Kế toán |
C66 |
A,D1 |
14.5 |
|
- Tài chính - Ngân hàng |
C67 |
A,D1 |
15.0 |
5. ĐH Ngoại Thương, cơ sở phía Nam
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Quản trị kinh doanh |
C65 |
A |
15,0 |
|
D2,3,4,6 |
15,0 |
6. Khoa Luật - ĐH Quốc gia HN
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm NV2 |
|
- Luật kinh doanh |
506 |
A |
22.5 |
|
D1 |
20.0 |
7. ĐH Thủy Lợi
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm NV2 |
|
Tại cơ sở Hà Nội (TLA) |
|
A |
12.0 |
|
Tại trung tâm ĐH 2-TLS |
|
A |
10.0 |
|
Chuyển từ TLA về TLS |
|
A |
10.0 |
Thời gian nhập học:
Tại Trường Đại học Thủy Lợi : Đúng ngày 25/9/2009 (từ 8h30 đến 11h30) đến Trường Đại học Thuỷ lợi – 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội làm thủ tục nhập học
Tại Trung tâm ĐH2- Trường Đại học Thủy Lợi, Ninh Thuận : Đúng ngày 25/9/2009 (từ 8h30 đến 11h30) đến Trung tâm ĐH2 – Trường Đại học Thủy Lợi, số 74 Yên Ninh, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận để làm thủ tục nhập.
7. HV Kỹ thuật Mật mã
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm NV2 |
|
Tin học |
106 |
A |
17.0 |
8. HV Ngân Hàng
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
- Tiếng Anh |
751 |
D1 |
20.5 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
|
|
Cơ sở Hà Nội |
NHH |
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
C65 |
A |
18.0 |
|
Kế toán |
C66 |
A |
18.0 |
|
Cơ sở Phú Yên |
NHP |
|
150 |
|
Tài chính ngân hàng |
C65 |
A |
12.0 |
9. ĐH Công nghệ thông tin TPHCM
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Khoa học máy tính |
171 |
A |
16.0 |
|
Kỹ thuật máy tính |
172 |
A |
16.0 |
|
Hệ thống thông tin |
174 |
A |
16.0 |
|
Mạng máy tính và truyền thông |
175 |
A |
17.0 |
Thí sinh đến trường làm thủ tục nhập học vào ngày 25/9/2009
10. ĐH Đông Đô
Điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) NV2 cho học sinh phổ thông khu vực 3 của tất cả các ngành đào tạo: khối A= 13,0 điểm, khối B= 14,0 điểm, khối C=14,0 điểm và khối D= 13,0 điểm.
Các đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm, các khu vực cách nhau 0,5 điểm. Riêng ngành Kiến trúc tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số) = 13,0 điểm trở lên, trong đó môn vẽ ≥4,0 điểm.
Giấy báo trúng tuyển nhà trường đã gửi cho thí sinh qua đường bưu điện. Ngày nhập học: 30 tháng 9 năm 2009.
11. ĐH Y Hải Phòng
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
- Kỹ thuật Y học |
306 |
B |
21.5 |
12. ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
- Kiến trúc (hệ số 2) |
105 |
V |
15.0 |
|
- Kế toán |
402 |
A,D1 |
15.0 |
|
- Tài chính ngân hàng |
404 |
A,D1 |
15.0 |
|
Các ngành còn lại |
|
A |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
13. ĐH Phú Yên
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Giáo dục Tiểu học |
101 |
A |
13.0 |
|
C |
14.0 |
|
D1 |
13.0 |
|
Giáo dục Mầm non |
102 |
M |
13.0 |
|
Sư phạm Tin học |
103 |
A |
13.0 |
|
Tin học |
201 |
A |
13.0 |
|
Sinh học |
203 |
B |
14.0 |
|
Đào tạo hệ CĐ |
|
|
|
|
Giáo dục Tiểu học |
C65 |
A |
10.0 |
|
C |
11.0 |
|
D1 |
10.0 |
|
Sư phạm Tin học |
C67 |
A |
10.0 |
|
Giáo dục Mầm non |
C68 |
M |
11.0 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
C69 |
D1 |
10.0 |
|
Tin học |
C70 |
A |
10.0 |
|
Lâm nghiệp |
C71 |
A |
10.0 |
|
B |
11.0 |
|
Kế toán |
C73 |
A |
10.0 |
|
D1 |
10.0 |
|
Quản trị kinh doanh |
C74 |
A |
10.0 |
|
D1 |
10.0 |
*Xét tuyển NV3
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm xét tuyển |
Số lượng cần tuyển NV3 |
|
Giáo dục Tiểu học |
101 |
A |
13.0 |
04 |
|
C |
14.0 |
03 |
|
D1 |
13.0 |
03 |
|
Sư phạm Tin học |
103 |
A |
13.0 |
23 |
|
Tin học |
201 |
A |
13.0 |
34 |
|
Sinh học |
203 |
B |
14.0 |
30 |
|
Đào tạo hệ CĐ |
|
|
|
|
|
Sư phạm Tin học |
C67 |
A |
10.0 |
18 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
C69 |
D1 |
10.0 |
18 |
|
Tin học |
C70 |
A |
10.0 |
39 |
|
Lâm nghiệp |
C71 |
A |
10.0 |
18 |
|
B |
11.0 |
19 |
|
Kế toán |
C73 |
A |
10.0 |
11 |
|
D1 |
10.0 |
05 |
|
Quản trị kinh doanh |
C74 |
A |
10.0 |
26 |
|
D1 |
10.0 |
05 |
Nguyễn Hùng