Thứ Ba, 15/09/2009 - 17:35

ĐH Thái Nguyên, Mỏ, Ngoại giao... công bố điểm NV2, xét NV3
(Dân trí) - Chiều nay, ĐH Thái Nguyên, Mỏ địa chất, ĐH Phòng cháy chữa cháy, HV Ngoại giao, HV Quản lý giáo dục, ĐH Phạm Văn Đồng, ĐH Tiền Giang, CĐ SPTW TPHCM, CĐ Điện tử điện lạnh Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn NV2.
(Ảnh: Việt Hưng)
 
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. ĐH Thái Nguyên

Tên trường, tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn NV2

Hệ đào tạo ĐH

Trường Đại học Kinh tế & QTKD

DTE

- Kinh tế

401

A

91

16,0

- Quản trị Kinh doanh

402

A

72

15,5

- Kế toán

403

A

66

16,5

- Tài chính doanh nghiệp

404

A

30

15,0

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp

DTK

- Kỹ thuật Cơ khí

101

A

52

14,0

- Kỹ thuật Điện

102

A

140

14,5

- Kỹ thuật Điện tử

103

A

89

13,5

- Kỹ thuật Môi trường

105

A

42

13,0

- Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

106

A

170

13,0

- Quản lý công nghiệp

107

A

71

13,0

Trường Đại học Nông lâm

DTN

- Kinh tế nông nghiệp

411

A

35

13,0

- Cơ khí nông nghiệp

413

A

47

13,0

- Phát triển nông thôn

414

A

35

13,0

- Công nghệ chế biến lâm sản

415

A

46

13,0

- Chăn nuôi thú y

304

B

63

14,0

- Thú y

305

B

59

14,0

- Lâm nghiệp

306

B

74

14,0

- Trồng trọt

307

B

78

14,0

- Khuyến nông

308

B

61

14,0

- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

309

B

45

14,0

- Nông lâm kết hợp

310

B

33

14,0

- Nuôi trồng thuỷ sản

312

B

41

14,0

- Hoa viên và cây cảnh

313

B

43

14,0

- Bảo quản và chế biến nông sản

314

B

39

14,0

- Công nghệ thực phẩm

317

B

32

14,0

Trường Đại học Sư phạm

DTS

- SP Tin

110

A

30

14,0

- SP Tâm lý giáo dục

604

B

58

14,0

- SP Giáo dục công nghệ

905

A

58

13,0

Trường Đại học Khoa học

DTZ

- Cử nhân Toán học

130

A

22

13,0

- Cử nhân Vật lý

131

A

33

13,0

- Cử nhân Toán – Tin ứng dụng

132

A

45

13,0

- Cử nhân Hoá học

230

A

36

13,0

- Cử nhân Địa lý

231

B

35

14,0

- Cử nhân Khoa học Môi trường

232

A

35

13,0

- Cử nhân Văn học

610

C

21

18,0

- Cử nhân Việt Nam học

614

C

41

17,0

Khoa Công nghệ thông tin

DTC

- Công nghệ thông tin

120

A

65

14,0

- Điện tử viễn thong

121

A

148

13,5

- Công nghệ điều khiển tự động

122

A

55

13,0

- Hệ thống thông tin kinh tế

123

A

125

13,0

Khoa ngoại ngữ

DTF

- Cử nhân Song ngữ Trung – Anh

702

D1

19

16,5

D4

Bằng sàn

- SP Tiếng Trung

703

D1

39

16,5

D4

Bằng sàn

- SP Song ngữ Trung – Anh

704

D1

12

16,5

D4

Bằng sàn

- SP Song ngữ Nga - Anh

705

D1

28

16,5

D2

19,5

- Cử nhân Tiếng Anh

706

D1

33

16,5

- Cử nhân Tiếng Trung

707

D1

23

16,5

D4

Bằng sàn

- Cử nhân Song ngữ Pháp - Anh

708

D1

26

16,5

D3

16,0

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

DTU

- Cơ khí

C65

A

57

10,0

- Điện - Điện tử

C66

A

53

10,0

- Công nghệ Thông tin

C67

A

46

10,0

- Kế toán

C68

A

91

11,5

- Quản trị Kinh doanh

C69

A

55

10,0

- Tài chính – Ngân hàng

C70

A

53

10,0

- Quản lý đất đai

C71

A

58

10,0

- Trồng trọt

C72

B

58

11,0

- Thú y

C73

B

48

11,0

- Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

C74

A

55

10,0

- Xây dựng cầu đường

C75

A

60

10,0

Trường Đại học Y – Dược

DTY

- Cao đẳng Y tế học đường

C61

B

36

13,0

- Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

C62

B

44

13,0

* Xét tuyển NV3

Tên trường, tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Trường Đại học Nông lâm

DTN

- Quản lý đất đai

412

A

8

13,0

- Cơ khí nông nghiệp

413

A

31

13,0

- Phát triển nông thôn

414

A

6

13,0

- Công nghệ chế biến lâm sản

415

A

36

13,0

- Chăn nuôi thú y

304

B

24

14,0

- Thú y

305

B

22

14,0

- Lâm nghiệp

306

B

48

14,0

- Trồng trọt

307

B

05

14,0

- Khuyến nông

308

B

42

14,0

- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

309

B

31

14,0

- Nông lâm kết hợp

310

B

20

14,0

- Nuôi trồng thuỷ sản

312

B

34

14,0

- Hoa viên và cây cảnh

313

B

31

14,0

- Bảo quản và chế biến nông sản

314

B

25

14,0

- Địa chính môI trường

318

B

10

14,0

Trường Đại học Y – Dược

DTY

- Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)

323

B

11

19,0

Trường Đại học Sư phạm

DTS

- SP Giáo dục công nghệ

905

A

29

13,0

- SP Sinh – Hoá

802

B

27

17,0

Trường Đại học Khoa học

DTZ

- Cử nhân Khoa học Môi trường

232

A

13

13,0

Khoa Công nghệ thông tin

DTC

- Công nghệ điều khiển tự động

122

A

43

13,0

- Hệ thống thông tin kinh tế

123

A

38

13,0

2. ĐH Mỏ Địa chất

Khối

Ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn NV2

A

Địa chất

102

17,5

A

Trắc địa

103

17,5

A

Mỏ

104

16,0

A

Công nghệ thông tin

105

17,0

A

Cơ điện

106

16,0

A

Kinh tế

401

19,0

Hệ cao đẳng

A

Địa chất

C65

12,5

A

Trắc địa

C66

13,0

A

Mỏ

C67

12,0

A

Kinh tế

C68

12,0

A

Cơ điện

C69

12,0

Thời gian nhập học NV2:

* Hệ đại học: Ngày 01 tháng 10 năm 2009

* Hệ cao đẳng: Ngày 16 tháng 10 năm 2009

3. ĐH Phòng cháy chữa cháy hệ Dân sự

Điểm trúng tuyển NV2 hệ dân sự Trường Đại học PCCC : 13,0 điểm

Nhập học ngày: 20/10/2009.

4. HV Ngoại giao

- CĐ Quan hệ Quốc tế: 15.5 điểm

5. HV Quản lý giáo dục

Ngành Tin học ứng dụng: 14.0 điểm

6. ĐH Phạm Văn Đồng
 
Ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn NV2
Đào tạo hệ ĐH
 
 
 
Công nghệ thông tin
101
A,D1
13
Sư phạm Tin học
107
A,D1
13
Công nghệ KT cơ khí
108
A
13
Tiếng Anh
103
D1
13
Đào tạo trình độ cao đẳng
 
 
 
Công nghệ thông tin
C65
A,D1
10
Công nghệ KT cơ khí
C66
A
10
Công nghệ KT Điện
C67
A
10
Kế toán
C68
A,D1
10
Sư phạm Mầm non
C69
M,D1
14/11.5
Sư phạm Tiểu học
C72
A,C,D1
10/11/10
Sư phạm Công nghệ
C74
A,B
10/12
Sư phạm Ngữ văn
C76
C
14
Sư phạm Sinh- Hoá
C78
A,B
13/14
Sư phạm Sử - GDCD
C79
C
13
Sư phạm Mỹ thuật - CT Đội
C80
H,C
10/11
Sư phạm Vật lý - Tin học
C81
A
11.5
Sư phạm Toán - Tin học
C82
A
13.0
Sư phạm Tiếng Anh
C83
D1
10
 

* Xét tuyển NV3:

Ngành đào tạo

Khối

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Bậc Đại học

Công nghệthông tin

101

A, D1

13

14

Sưphạm Tin học

107

A, D1

13

26

Công nghệKT Cơ khí

108

A

13

22

Tiếng Anh

103

D1

13

33

Tài chính ngân hàng

412

A

16

20

Bậc Cao đẳng

Nguồn ĐH, CĐ

Công nghệthông tin

C65

A, D1

10

17

Công nghệKT Cơ khí

C66

A

10

36

Công nghệKT Điện

C67

A

10

27

Sưphạm Công nghệ

C74

A, B

10, 12

21

SưphạmMỹthuật –CTĐ

C80

H, C

10, 11

25

Hệ ĐH: Điểm chênh lệch giữa các đối tượng và khu vực là 1,0 điểm (theo điều 33 quy chế tuyển sinh). Riêng ngành Tài chính – Ngân hàng có điểm nhận hồ sơ xét tuyển từ 16 điểm trở lên (không áp dụng điều 33 quy chế tuyển sinh).

Bậc Cao đẳng: Ngang điểm sàn CĐ của Bộ Giáo dục và Đào tạo có cùng khối thi quy định cho các ngành (không áp dụng điều 33 quy chế tuyển sinh). Cụ thể: Điểm chênh lệch giữa các đối tượng là 1 điểm, khu vực là 0,5 điểm.

7. ĐH Tiền Giang

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Kế toán

401

A

14.0

Quản trị kinh doanh

402

A

13.0

Tin học

403

A

13.0

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

404

A

13.0

Sư phạm Toán học

101

A

17.0

Sư phạm Vật lý

102

A

16.5

Sư phạm Ngữ văn

601

C

15.5

Giáo dục Tiểu học

103

A,C

13.0/14.0

Đào tạo trình độ cao đẳng:

ĐH

Sư phạm GD Mầm non

C66

M

10.0

11.0

Sư phạm Âm nhạc

C79

N

14.0

15.0

Sư phạm Mỹ thuật

C80

H

14.0

15.0

Sư phạm giáo dục tiểu học

A,C

11/12

14/--

Sư phạm Toán học

C65

A

14.5

19.0

Tin học ứng dụng

C69

A

10.0

13.0

Công nghệ Thực phẩm

C70

A

10.5

14.0

Kỹ thuật Điện - Điện tử

C72

A

10.0

11.0

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

C73

A

11.5

14.0

Công nghệ May

C74

A

10.0

11.0

Kế toán

C75

A

12.5

16.5

Quản trị kinh doanh

C76

A

11.5

15.0

Nuôi trồng Thủy sản

C77

A,B

10/11

11/--

Sư phạm Ngữ văn

C81

C

13.0

---

Sư phạm Anh văn

C82

D1

12.5

14.0

*Xét tuyển NV3:

Ngành đào tạo

Khối

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Hệ đào tạo ĐH

Quản trị Kinh doanh

402

A

13.0

12

Tin học

403

A

13.0

65

GDTH

103

A,C

13.0/14.0

29

Hệ đào tạo CĐ

Cơ khí Động lực

A

C71

10.0

11.0

41

Công nghệ May

A

C74

10.0

11.0

38

Nuôi trồng Thuỷ sản

A

C77

10.0

11.0

21

B

11.0

Sư phạm Mầm non

M

C66

10.0

11.0

27

Sư phạm Âm nhạc

N

C79

14.0

15.0

22

Sư phạm Mỹ thuật

H

C80

14.0

15.0

16

Mức điểm chênh lệch giữa đối tượng, khu vực ưu tiên là 1 điểm.

8. CĐ Sư phạm TW TPHCM

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Hệ cao đẳng

ĐH

ĐH

- CĐGD Đặc biệt

04

M

13

15.5

--

--

--

- Quản lý văn hóa

05

R

11

11.0

12.5

45

- Kinh tế gia đình

06

B

11

12.5

11.0

12.5

45

- SP Âm nhạc

02

N

--

--

11.0

19.0

5

- SP Mỹ thuật

03

H

--

--

11.0

17.0

15

9. CĐ Điện tử điện lạnh Hà Nội

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Hệ cao đẳng

HK Hà Nội

HK Ngoại Tỉnh

Kỹ thuật nhiệt lạnh

02

A

10.0

18.0

Công nghệ tự động

04

A

11.0

16.5

Tin học

03

A

13.0

17.5

Nguyễn Hùng