(Dân trí) - Đó là ĐH Hải Phòng, Sài Gòn, Mở Hà Nội, HV Báo chí và Tuyên truyền, HV Bưu chính, Bách khoa TPHCM, Khoa học tự nhiên TPHCM, Nông nghiệp Hà Nội. Các trường này đều không xét tuyển NV3.
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
1. ĐH Hải Phòng
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Các ngành đào tạo đại học sư phạm: |
|
|
|
|
- Toán - Lý (THCS) |
102 |
A |
13.0 |
|
- Vật lý (THPT) |
103 |
A |
15.0 |
|
- Địa lý |
602 |
C |
14.0 |
|
- Giáo dục Thể chất (hệ số năng khiếu) |
902 |
T |
19.0 |
|
- Giáo dục Chính trị |
905 |
C |
14.0 |
|
D1 |
13.0 |
|
- Sư phạm Âm nhạc |
906 |
N |
15.0 |
|
Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm) |
|
|
|
|
- Toán học |
151 |
A |
13.5 |
|
- Toán – Tin ứng dụng |
153 |
A |
13.0 |
|
- Cơ khí chế tạo máy |
156 |
A |
13.0 |
|
- Nông học |
351 |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
- Nuôi trồng thuỷ sản |
352 |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
- Chăn nuôi - Thú y |
353 |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
- Văn học |
651 |
C |
16.5 |
|
- Lịch sử |
652 |
C |
16.0 |
|
- Việt Nam học |
653 |
C |
14.0 |
|
D1 |
13.0 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: |
|
|
|
|
- Lý - Hoá |
C65 |
A |
10.0 |
|
- Sinh - Địa |
C66 |
B |
11.0 |
|
- Văn - Công tác đội |
C67 |
C |
11.0 |
|
- Mỹ thuật |
C70 |
H |
10.0 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm: |
|
|
|
|
- Kế toán |
C72 |
A |
12.0 |
|
D1 |
12.0 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
C73 |
A |
10.0 |
|
D1 |
10.0 |
|
- Quản trị Văn phòng |
C74 |
C |
12.0 |
|
D1 |
11.0 |
|
- Công nghệ Kỹ thuật xây dựng |
C75 |
A |
10.0 |
Thời gian nhập học: Ngày 27/9/2009
Buổi sáng (từ 8h00'), nhập học các ngành sau: ĐHSP Toán Lý (THCS), ĐHSP Vật lý (THPT), ĐHSP Địa lý, ĐHSP Giáo dục thể chất , ĐHSP Giáo dục chính trị, ĐHSP Âm nhạc, Cử nhân Toán, Cử nhân Toán-Tin ứng dụng, KS Cơ khí chế tạo máy, KS Nông học, KS Nuôi trồng thủy sản, KS Chăn nuôi thú y, Cử nhân Văn học, Cử nhân Lịch sử, Cử nhân Việt Nam học.
Buổi chiều (từ 14h00'), nhập học các ngành sau: CĐSP Lý-Hóa, CĐSP Sinh-Địa, CĐSP Văn Công tác đội, CĐSP Mỹ thuật, CĐ Kế toán, CĐ Quản trị kinh doanh, CĐ Quản trị văn phòng, CĐ Công nghệ kĩ thuật xây dựng.
2. ĐH Sài Gòn
* Hệ Đại học:
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
16,5 |
|
Thư viện Thông tin |
602 |
C |
15,5 |
|
D1 |
15,5 |
|
Tiếng Anh (TM-DL) |
701 |
D1 |
17,5 |
|
Sư phạm Vật lí |
112 |
A |
17,0 |
|
Sư phạm Sinh học |
311 |
B |
18,0 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
611 |
C |
16,5 |
|
Sư phạm Lịch sử |
612 |
C |
15,5 |
|
Sư phạm Địa lý |
613 |
A |
14,5 |
|
C |
16,0 |
|
GD chính trị |
614 |
C |
14,5 |
|
D1 |
14,5 |
|
SP. Tiếng Anh |
711 |
D1 |
17,0 |
|
Quản lí Giáo dục |
913 |
A |
14,0 |
|
C |
15,0 |
|
D1 |
14,5 |
|
Luật hành chính |
501 |
A |
15,5 |
|
C |
17,0 |
|
D1 |
15,5 |
|
Luật thương mại |
502 |
A |
16,5 |
|
C |
18,0 |
|
D1 |
16,5 |
|
Luật kinh doanh |
503 |
A |
16,0 |
|
C |
17,5 |
|
D1 |
16,0 |
* Điểm trúng tuyển NV1, NV2 hệ Cao đẳng:
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
|
CĐ Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
12,0 |
12,5 |
|
CĐ Kế toán |
C66 |
A |
12,5 |
13,0 |
|
D1 |
13,0 |
13,5 |
|
CĐ Quản trị kinh doanh |
C67 |
A |
13,0 |
13,5 |
|
D1 |
13,0 |
13,5 |
|
CĐ Khoa học môi trường |
C68 |
A |
11,0 |
11,5 |
|
B |
13,5 |
14,0 |
|
CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) |
C69 |
C |
13,0 |
13,5 |
|
D1 |
12,0 |
12,5 |
|
CĐ Quản trị Văn phòng |
C70 |
C |
13,0 |
13,5 |
|
D1 |
12,0 |
12,5 |
|
CĐ Thư ký Văn phòng |
C71 |
C |
11,0 |
11,0 |
|
D1 |
10,0 |
10,0 |
|
CĐ Tiếng Anh (TM-DL) |
C72 |
D1 |
12,0 |
12,5 |
|
CĐ Thư viện -Thông tin |
C73 |
C |
11,0 |
11,0 |
|
D1 |
10,0 |
10,0 |
|
CĐ Lưu trữ học |
C74 |
C |
11,0 |
11,0 |
|
D1 |
10,0 |
10,0 |
|
CĐ Sư phạm Toán học |
C85 |
A |
13,5 |
14,0 |
|
CĐ Sư phạm Vật lí |
C86 |
A |
12,5 |
13,0 |
|
CĐ Sư phạm Hóa học |
C87 |
A |
11,0 |
11,5 |
|
CĐ Sư phạm Sinh học |
C90 |
B |
13,0 |
13,5 |
|
CĐ Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp |
C91 |
B |
11,0 |
11,0 |
|
CĐ Sư phạm Kinh tế Gia đình |
C92 |
B |
11,0 |
11,0 |
|
CĐ Sư phạm Ngữ văn |
C93 |
C |
12,5 |
13,0 |
|
CĐ Sư phạm Lịch sử |
C94 |
C |
11,0 |
11,5 |
|
CĐ Sư phạm Địa lý |
C95 |
A |
10,5 |
11,0 |
|
C |
12,0 |
12,5 |
|
CĐ Sư phạm Tiếng Anh |
C97 |
D1 |
12,5 |
13,0 |
|
CĐ GD Tiểu học |
C98 |
A |
11,5 |
12,0 |
|
D1 |
12,0 |
12,5 |
3. HV Bưu chính viễn thông
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Kĩ thuật Điện tử Viễn thông |
101 |
A |
19.5 |
|
Kĩ thuật Điện, Điện tử |
102 |
A |
18.0 |
|
Công nghệ Thông tin |
104 |
A |
18.0 |
|
Quản trị Kinh doanh |
401 |
A |
19.5 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
Kĩ thuật Điện tử Viễn thông |
C65 |
A |
14.5 |
|
Công nghệ Thông tin |
C66 |
A |
14.0 |
|
Quản trị Kinh doanh |
c67 |
A |
13.0 |
|
Cơ sở TPHCM |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Kĩ thuật Điện tử Viễn thông |
101 |
A |
16.0 |
|
Kĩ thuật Điện, Điện tử |
102 |
A |
15.5 |
|
Công nghệ Thông tin |
104 |
A |
15.0 |
|
Quản trị Kinh doanh |
401 |
A |
16.5 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
Kĩ thuật Điện tử Viễn thông |
C65 |
A |
12.5 |
|
Công nghệ Thông tin |
C66 |
A |
12.0 |
|
Quản trị Kinh doanh |
c67 |
A |
12.0 |
4. ĐH Bách khoa TPHCM
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Công nghệ Dệt may |
112 |
A |
15.5 |
|
KT & Quản lý Môi trường |
125 |
A |
18.5 |
|
KT Giao thông |
126 |
A |
16.5 |
|
KT Hệ thống Công nghiệp |
127 |
A |
18.0 |
|
Công nghệ Vật liệu |
129 |
A |
17.5 |
|
Trắc địa (Trắc địa-Địa chính) |
130 |
A |
15.5 |
|
Vật liệu và Cấu kiện Xây dựng |
131 |
A |
17.5 |
|
Cơ Kỹ thuật |
133 |
A |
15.5 |
|
Vật lý kỹ thuật |
135 |
A |
15.5 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
NV1 |
NV2 |
|
Bảo dưỡng công nghiệp |
C65 |
A |
10.0 |
10.0 |
Giấy báo nhập học dự kiến sẽ có tại trường để thí sinh quan tâm tới nhận từ 17/09/2009. Ngày 21/09/2009 trường sẽ gửi giấy báo qua đường bưu điện cho thí sinh theo địa chỉ đã đăng ký.
Các thí sinh trúng tuyển NV2 và Cao đẳng bắt đầu làm thủ tục nhập học từ 01/10/2009 tại trường Đại học Bách Khoa, 268 Lý Thường Kiệt, Q10, Tp.HCM. Thời gian cụ thể và hướng dẫn thủ tục ghi trên giấy báo nhập học.
5. ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Toán - Tin |
101 |
A |
17.0 |
|
Vật lý |
104 |
A |
15.5 |
|
Điện tử viễn thông |
105 |
A |
18.0 |
|
Khối ngành Công nghệ thông tin |
107 |
A |
19.0 |
|
Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn |
109 |
A |
15.0 |
|
KH Vật liệu |
207 |
A |
16.5 |
|
Sinh học |
301 |
B |
20.0 |
|
CN Sinh học |
312 |
A,B |
20.5/23.5 |
|
Đào tạo cao đẳng |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
|
A |
11.0 |
Ngày 29/09/2009, sinh viên hệ Đại học có mặt làm thủ tục nhập học tại cơ sở Linh Trung – Thủ Đức; sinh viên hệ Cao đẳng nhập học tại 227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP. Hồ Chí Minh.
6. ĐH Nông nghiệp Hà Nội
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
- Kĩ thuật cơ khí |
101 |
A |
15.0 |
|
- Kĩ thuật Điện |
102 |
A |
15.0 |
|
- Tin học |
104 |
A |
15.0 |
|
- Xã hội học |
301 |
C |
16.0 |
|
B |
14.0 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
|
|
- Dịch vụ thú y |
|
A |
10.0 |
|
B |
11.0 |
|
- Quản lý đất đai |
|
A |
10.0 |
|
B |
11.0 |
|
- Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
A |
10.0 |
|
B |
11.0 |
7. Viện ĐH Mở Hà Nội
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
- Tin học ứng dụng |
101 |
A |
14.5 |
|
- Điện tử - Thông tin |
102 |
A |
15.0 |
|
- Công nghệ Sinh học |
301 |
A |
14.5 |
|
B |
18.0 |
|
- QTKD (Du lịch, Khách sạn) (hệ số 2) |
403 |
D1 |
22.0 |
|
- Hướng dẫn du lịch (hệ số 2) |
404 |
D1 |
20.5 |
|
- Luật Kinh tế |
501 |
A |
16.5 |
|
D1 |
16.5 |
|
- Luật Quốc tế |
502 |
A |
14.5 |
|
D1 |
14.5 |
|
- Tiếng Anh (hệ số 2) |
701 |
D1 |
24.5 |
|
* Các ngành đào tạo cao đẳng : |
|
|
|
|
- Tin học ứng dụng |
C65 |
A |
10.0 |
|
- Điện tử - Thông tin |
C66 |
A |
10.0 |
|
- Công nghệ Sinh học |
C67 |
A |
10.0 |
|
B |
12.0 |
|
- Kế toán |
C68 |
D1 |
11.0 |
|
- Tiếng Anh (hệ số 2) |
C69 |
D1 |
14.0 |
|
Thiết kế thời trang |
C70 |
|
31.0 |
|
Thiết kế Nội ngoại thất |
C71 |
|
31.0 |
8. HV Báo chí Tuyên truyền
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Xã hội học |
521 |
D1 |
17.0 |
|
Văn hoá học |
535 |
D1 |
17.0 |
|
Xuất bản |
601 |
D1 |
18.0 |
|
Tiếng anh (Biên dịch ) |
751 |
D1 |
19.5 |
|
Quản lý văn hoá Tư tưởng |
530 |
C |
19.0 |
|
Chính trị |
531 |
C |
20.0 |
|
Quản lý xã hội |
532 |
C |
21.0 |
|
Giáo duc chính trị |
534 |
C |
20.0 |
Nguyễn Hùng