Thứ Hai, 14/09/2009 - 21:15

Một loạt ĐH công lập công bố điểm chuẩn NV2
(Dân trí) - Đó là ĐH Hải Phòng, Sài Gòn, Mở Hà Nội, HV Báo chí và Tuyên truyền, HV Bưu chính, Bách khoa TPHCM, Khoa học tự nhiên TPHCM, Nông nghiệp Hà Nội. Các trường này đều không xét tuyển NV3.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. ĐH Hải Phòng

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

- Toán - Lý (THCS)

102

A

13.0

- Vật lý (THPT)

103

A

15.0

- Địa lý

602

C

14.0

- Giáo dục Thể chất (hệ số năng khiếu)

902

T

19.0

- Giáo dục Chính trị

905

C

14.0

D1

13.0

- Sư phạm Âm nhạc

906

N

15.0

Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)

- Toán học

151

A

13.5

- Toán – Tin ứng dụng

153

A

13.0

- Cơ khí chế tạo máy

156

A

13.0

- Nông học

351

A

13.0

B

14.0

- Nuôi trồng thuỷ sản

352

A

13.0

B

14.0

- Chăn nuôi - Thú y

353

A

13.0

B

14.0

- Văn học

651

C

16.5

- Lịch sử

652

C

16.0

- Việt Nam học

653

C

14.0

D1

13.0

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:

- Lý - Hoá

C65

A

10.0

- Sinh - Địa

C66

B

11.0

- Văn - Công tác đội

C67

C

11.0

- Mỹ thuật

C70

H

10.0

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm:

- Kế toán

C72

A

12.0

D1

12.0

- Quản trị Kinh doanh

C73

A

10.0

D1

10.0

- Quản trị Văn phòng

C74

C

12.0

D1

11.0

- Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

C75

A

10.0

Thời gian nhập học: Ngày 27/9/2009

Buổi sáng (từ 8h00'), nhập học các ngành sau: ĐHSP Toán Lý (THCS), ĐHSP Vật lý (THPT), ĐHSP Địa lý, ĐHSP Giáo dục thể chất , ĐHSP Giáo dục chính trị, ĐHSP Âm nhạc, Cử nhân Toán, Cử nhân Toán-Tin ứng dụng, KS Cơ khí chế tạo máy, KS Nông học, KS Nuôi trồng thủy sản, KS Chăn nuôi thú y, Cử nhân Văn học, Cử nhân Lịch sử, Cử nhân Việt Nam học.
 
Buổi chiều (từ 14h00'), nhập học các ngành sau: CĐSP Lý-Hóa, CĐSP Sinh-Địa, CĐSP Văn Công tác đội, CĐSP Mỹ thuật, CĐ Kế toán, CĐ Quản trị kinh doanh, CĐ Quản trị văn phòng, CĐ Công nghệ kĩ thuật xây dựng.

2. ĐH Sài Gòn

* Hệ Đại học:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Công nghệ thông tin

101

A

16,5

Thư viện Thông tin

602

C

15,5

D1

15,5

Tiếng Anh (TM-DL)

701

D1

17,5

Sư phạm Vật lí

112

A

17,0

Sư phạm Sinh học

311

B

18,0

Sư phạm Ngữ văn

611

C

16,5

Sư phạm Lịch sử

612

C

15,5

Sư phạm Địa lý

613

A

14,5

C

16,0

GD chính trị

614

C

14,5

D1

14,5

SP. Tiếng Anh

711

D1

17,0

Quản lí Giáo dục

913

A

14,0

C

15,0

D1

14,5

Luật hành chính

501

A

15,5

C

17,0

D1

15,5

Luật thương mại

502

A

16,5

C

18,0

D1

16,5

Luật kinh doanh

503

A

16,0

C

17,5

D1

16,0

* Điểm trúng tuyển NV1, NV2 hệ Cao đẳng:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

CĐ Công nghệ thông tin

C65

A

12,0

12,5

CĐ Kế toán

C66

A

12,5

13,0

D1

13,0

13,5

CĐ Quản trị kinh doanh

C67

A

13,0

13,5

D1

13,0

13,5

CĐ Khoa học môi trường

C68

A

11,0

11,5

B

13,5

14,0

CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

C69

C

13,0

13,5

D1

12,0

12,5

CĐ Quản trị Văn phòng

C70

C

13,0

13,5

D1

12,0

12,5

CĐ Thư ký Văn phòng

C71

C

11,0

11,0

D1

10,0

10,0

CĐ Tiếng Anh (TM-DL)

C72

D1

12,0

12,5

CĐ Thư viện -Thông tin

C73

C

11,0

11,0

D1

10,0

10,0

CĐ Lưu trữ học

C74

C

11,0

11,0

D1

10,0

10,0

CĐ Sư phạm Toán học

C85

A

13,5

14,0

CĐ Sư phạm Vật lí

C86

A

12,5

13,0

CĐ Sư phạm Hóa học

C87

A

11,0

11,5

CĐ Sư phạm Sinh học

C90

B

13,0

13,5

CĐ Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C91

B

11,0

11,0

CĐ Sư phạm Kinh tế Gia đình

C92

B

11,0

11,0

CĐ Sư phạm Ngữ văn

C93

C

12,5

13,0

CĐ Sư phạm Lịch sử

C94

C

11,0

11,5

CĐ Sư phạm Địa lý

C95

A

10,5

11,0

C

12,0

12,5

CĐ Sư phạm Tiếng Anh

C97

D1

12,5

13,0

CĐ GD Tiểu học

C98

A

11,5

12,0

D1

12,0

12,5

3. HV Bưu chính viễn thông

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

Kĩ thuật Điện tử Viễn thông

101

A

19.5

Kĩ thuật Điện, Điện tử

102

A

18.0

Công nghệ Thông tin

104

A

18.0

Quản trị Kinh doanh

401

A

19.5

Đào tạo trình độ cao đẳng:

Kĩ thuật Điện tử Viễn thông

C65

A

14.5

Công nghệ Thông tin

C66

A

14.0

Quản trị Kinh doanh

c67

A

13.0

Cơ sở TPHCM

Đào tạo trình độ đại học:

Kĩ thuật Điện tử Viễn thông

101

A

16.0

Kĩ thuật Điện, Điện tử

102

A

15.5

Công nghệ Thông tin

104

A

15.0

Quản trị Kinh doanh

401

A

16.5

Đào tạo trình độ cao đẳng:

Kĩ thuật Điện tử Viễn thông

C65

A

12.5

Công nghệ Thông tin

C66

A

12.0

Quản trị Kinh doanh

c67

A

12.0

4. ĐH Bách khoa TPHCM

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

Công nghệ Dệt may

112

A

15.5

KT & Quản lý Môi trường

125

A

18.5

KT Giao thông

126

A

16.5

KT Hệ thống Công nghiệp

127

A

18.0

Công nghệ Vật liệu

129

A

17.5

Trắc địa (Trắc địa-Địa chính)

130

A

15.5

Vật liệu và Cấu kiện Xây dựng

131

A

17.5

Cơ Kỹ thuật

133

A

15.5

Vật lý kỹ thuật

135

A

15.5

Đào tạo trình độ cao đẳng:

NV1

NV2

Bảo dưỡng công nghiệp

C65

A

10.0

10.0

Giấy báo nhập học dự kiến sẽ có tại trường để thí sinh quan tâm tới nhận từ 17/09/2009. Ngày 21/09/2009 trường sẽ gửi giấy báo qua đường bưu điện cho thí sinh theo địa chỉ đã đăng ký.

Các thí sinh trúng tuyển NV2 và Cao đẳng bắt đầu làm thủ tục nhập học từ 01/10/2009 tại trường Đại học Bách Khoa, 268 Lý Thường Kiệt, Q10, Tp.HCM. Thời gian cụ thể và hướng dẫn thủ tục ghi trên giấy báo nhập học.

5. ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

Toán - Tin

101

A

17.0

Vật lý

104

A

15.5

Điện tử viễn thông

105

A

18.0

Khối ngành Công nghệ thông tin

107

A

19.0

Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn

109

A

15.0

KH Vật liệu

207

A

16.5

Sinh học

301

B

20.0

CN Sinh học

312

A,B

20.5/23.5

Đào tạo cao đẳng

Công nghệ thông tin

A

11.0

Ngày 29/09/2009, sinh viên hệ Đại học có mặt làm thủ tục nhập học tại cơ sở Linh Trung – Thủ Đức; sinh viên hệ Cao đẳng nhập học tại 227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP. Hồ Chí Minh.

6. ĐH Nông nghiệp Hà Nội

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

- Kĩ thuật cơ khí

101

A

15.0

- Kĩ thuật Điện

102

A

15.0

- Tin học

104

A

15.0

- Xã hội học

301

C

16.0

B

14.0

Các ngành đào tạo cao đẳng

- Dịch vụ thú y

A

10.0

B

11.0

- Quản lý đất đai

A

10.0

B

11.0

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

A

10.0

B

11.0

7. Viện ĐH Mở Hà Nội

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

- Tin học ứng dụng

101

A

14.5

- Điện tử - Thông tin

102

A

15.0

- Công nghệ Sinh học

301

A

14.5

B

18.0

- QTKD (Du lịch, Khách sạn) (hệ số 2)

403

D1

22.0

- Hướng dẫn du lịch (hệ số 2)

404

D1

20.5

- Luật Kinh tế

501

A

16.5

D1

16.5

- Luật Quốc tế

502

A

14.5

D1

14.5

- Tiếng Anh (hệ số 2)

701

D1

24.5

* Các ngành đào tạo cao đẳng :

- Tin học ứng dụng

C65

A

10.0

- Điện tử - Thông tin

C66

A

10.0

- Công nghệ Sinh học

C67

A

10.0

B

12.0

- Kế toán

C68

D1

11.0

- Tiếng Anh (hệ số 2)

C69

D1

14.0

Thiết kế thời trang

C70

31.0

Thiết kế Nội ngoại thất

C71

31.0

8. HV Báo chí Tuyên truyền

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

Xã hội học

521

D1

17.0

Văn hoá học

535

D1

17.0

Xuất bản

601

D1

18.0

Tiếng anh (Biên dịch )

751

D1

19.5

Quản lý văn hoá Tư tưởng

530

C

19.0

Chính trị

531

C

20.0

Quản lý xã hội

532

C

21.0

Giáo duc chính trị

534

C

20.0

Nguyễn Hùng