Thứ Hai, 14/09/2009 - 08:09

Điểm chuẩn NV2, xét tuyển NV3 của 14 trường ĐH, CĐ

(Dân trí) - Đó là các trường: ĐH Lao động Xã hội, Cần Thơ, Tây Nguyên, Quảng Bình, Công nghiệp TPHCM, Kinh tế KTCN, Công nghệ Vạn Xuân, Phú Xuân, Công nghệ và Quản lý Hữu nghị, CĐ Phát thanh truyền hình 2, KTKT Phú Lâm, CĐ Đông Du, Kinh tế Kỹ thuật Vinatex, QTKD.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

 

1. ĐH Lao động Xã hội

* Cơ sở phía Bắc

- Đại học:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Quản trị nhân lực

A

17,0

C

20,5

D1

16,5

Kế toán

A

19,0

D1

18,0

Bảo hiểm

A

17,0

C

20,5

D1

16,5

Công tác xã hội

C

20,5

D1

16,0

- Cao đẳng:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Nguồn ĐH

Nguồn CĐ

Quản trị nhân lực

A

13,0

17,0

C

17,0

20,0

D1

13,0

17,0

Kế toán

A

15,0

20,0

D1

13,5

19,0

Bảo hiểm

A

12,5

17,0

C

17,0

20,0

D1

12,5

17,0

Công tác xã hội

C

16,5

19,0

D1

12,5

16,0

* Cơ sở đào tạo tại Sơn Tây

- Đại học:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Quản trị nhân lực

A

16,0

C

19,5

D1

15,5

Kế toán

A

17,5

D1

17,0

2. ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

Hà Nội

Nam Định

- Công nghệ Dệt

101

A

13.0

13.0

- Công nghệ Thực phẩm

102

A

14.0

13.0

- Công nghệ Kĩ thuật Điện

103

A

16.0

15.0

- Công nghệ May

104

A

13.0

13.0

- Công nghệ Thông tin

105

A

16.5

15.5

- Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

106

A

16.5

15.5

- Công nghệ Điện tử Viễn thông

107

A

16.5

15.5

- Kế toán

401

A, D1

18.5

17.5

- Tài chính - Ngân hàng

402

A, D1

18.5

17.5

- Quản trị Kinh doanh

403

A, D1

17.0

16.0

Đào tạo trình độ cao đẳng:

 

 

 

 

- Công nghệ Dệt (bao gồm Dệt, Sợi, Nhuộm)

01

A

10.0

10.0

- Công nghệ May và Thiết kế thời trang

03

A

10.0

10.0

- Công nghệ Da giầy

04

A

10.0

10.0

- Công nghệ Thực phẩm

06

A

10.0

10.0

- Kế toán

07

A, D1

14.0

13.0

- Quản trị Kinh doanh

08

A, D1

12.5

11.5

- Công nghệ Thông tin

09

A

12.0

11.0

- Công nghệ Kĩ thuật Điện (Tự động hoá)

10

A

11.0

10.0

- Công nghệ Kĩ thuật cơ khí

11

A

11.0

10.0

- Công nghệ Kĩ thuật Điện tử

12

A

11.0

10.0

- Công nghệ Cơ - Điện tử

13

A

10.0

10.0

- Công nghệ Kĩ thuật ô tô

14

A

10.0

10.0

- Tài chính - Ngân hàng

15

A, D1

14.0

13.0

3. ĐH Quảng Bình

Mức điểm ưu tiên khu vực của ĐH Quảng Bình của một số ngành có khác biệt và được thể hiện trong bảng điểm.

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm chênh lệch giữa các khu vực kế tiếp nhau

Đào tạo trình độ ĐH

 

 

 

 

Sư phạm Toán- Lý

101

A

15,0

0,5

Kế toán

202

A

13,0

1,0

Quản trị kinh doanh

203

A

13,0

1,0

Tin học

401

A

13,0

1,0

Sư phạm Sinh học

102

B

14,0

0,5

Nuôi trồng thủy sản

301

B

14,0

1,0

Sư phạm Văn- Sử

103

C

19,0

0,5

Giáo dục Chính trị

104

C

16,0

0,5

Tiếng Anh

201

D1

13,0

0,5

Đào tạo cao đẳng

 

 

 

 

 Kế toán

C71

A

10,0

0,5

 

Quản trị kinh doanh

C72

A

10,0

0,5

 

Tin học

C91

A

10,0

0,5

 

Công nghệ kỹ thuật điện

C92

A

10,0

0,5

 

Lâm nghiệp

C81

B

11,0

1,0

 

Trồng trọt

C82

B

11,0

1,0

 

Nuôi trồng thuỷ sản

C84

B

11,0

1,0

 

Công tác xã hội

C73

C

11,0

1,0

 

Việt Nam học

C74

C

11,0

1,0

 

Thư viện-Thông tin

C75

C

13,0

1,0

 

Tiếng Anh

C76

D1

12,0

1,0

 

Sư phạm Âm nhạc

C65

N

11,0

0,5

 

Sư phạm Thể dục - CTĐ

C67

T

11,0

0,5

 

Các ngành không tuyển: CĐ Chăn nuôi, CĐ Xây dựng cầu đường, CĐ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.

* Xét tuyển NV3

Ngành đào tạo

Khối

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực

 

Hệ đại học

 

 

 

 

  

Quản trị kinh doanh

203

A

80

13,0

1,0

Tin học

401

A

91

13,0

1,0

Sư phạm Sinh học

102

B

07

14,0

0,5

Nuôi trồng thủy sản

301

B

115

14,0

1,0

Tiếng Anh

201

D1

73

13,0

0,5

Hệ Cao đẳng

 

 

 

 

 

Kế toán

C71

A

13

10,0

0,5

Quản trị kinh doanh

C72

A

29

10,0

0,5

Tin học

C91

A

33

10,0

0,5

Công nghệ kỹ thuật điện

C92

A

37

10,0

0,5

Trồng trọt

C82

B

19

11,0

1,0

4. ĐH Tây Nguyên

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Tin học

103

A

13,0

Kinh tế Nông lâm

401

A

13,0

Kinh tế Nông lâm

 

D1

13,0

Bảo quản và chế biến nông sản

405

A

13,0

Bảo quản và chế biến nông sản

B

14,0

Quản trị kinh doanh thương mại

407

A

15,0

Luật Kinh doanh

500

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

501

A

13,0

Công nghệ môi trường

502

A

13,0

Bảo vệ thực vật

302

B

14,0

Khoa học cây trồng

303

B

14,0

Chăn nuôi -Thú y

304

B

14,0

Thú y

305

B

14,0

Lâm sinh

306

B

14,0

Sinh học

310

B

14,5

Ngữ văn

606

C

16,5

Triết học

608

C

14,0

Triết học

D1

13,0

Tiếng Anh

702

D1

13,0

Đào tạo trình độ CĐ

 

 

 

Quản lý đất đai

C65

A

12,0

Quản lý tài nguyên rừng - môi trường

C66

B

12,0

Chăn nuôi-Thú y

C67

B

11,0

Lâm sinh

C68

B

11,0

Khoa học cây trồng

C69

B

11,0

Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển NV2 là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3;

- Mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1,5 điểm.

- Nhà trường gửi giấy báo Nhập học theo địa chỉ đã đăng ký của Thí sinh.

- Nhập học ngày 26-27/9/2009.

5. ĐH Cần Thơ

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Toán ứng dụng

103

A

14.5

SP. Vật lý - Công nghệ

106

A

16.0

Cơ khí Chế biến

109

A

13.5

Cơ khí Giao thông

110

A

13.0

Xây dựng công trình thuỷ

111

A

14.5

Quản lý công nghiệp

118

A

15.5

SP. Sinh vật

301

B

19.5

Sinh học

303

B

16.0

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)

305

B

14.0

Bệnh học Thuỷ sản

308

B

14.0

Sinh học biển

309

B

14.0

Trồng trọt (Trồng trọt, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)

310

B

14.0

Hoa viên & Cây cảnh

312

B

14.0

Khoa học đất

315

B

14.0

Lâm sinh đồng bằng

316

B

14.0

KT. Tài nguyên môi trường

410

A

16.0

KT. Tài nguyên môi trường

410

D1

16.0

KT. Thủy sản

411

A

14.5

KT. Thủy sản

411

D1

14.5

Quản lý nghề cá

409

A

13.0

SP. Pháp văn

703

D1

13.0

SP. Pháp văn

703

D3

13.0

Thông tin - Thư viện

752

D1

13.0

Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

753

D1

13.0

6. ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Quản trị kinh doanh

401

A,D1

13.0

13.0

50

Công nghệ thông tin

101

A

13.0

13.0

50

7. ĐH Công nghiệp TPHCM

+ Hệ đào tạo ĐH

Ngành đào tạo

Điểm chuẩn NV2

Ghi chú

Công nghệ Kỹ thuật Điện

16,0

Xét khối A

Công nghệ Nhiệt lạnh

15,0

Xét khối A

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

17,0

Xét khối A

Khoa học Máy tính

16,0

Xét khối A

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

16,0

Xét khối A

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

17,0

Xét khối A

Công nghệ May

14,0

Xét khối A

Ngành Quản trị Kinh doanh

 

 

- Quản trị Kinh doanh tổng hợp

18,5

Xét khối A, D1

Kế toán - Kiểm toán

18,5

Xét khối A, D1

Tài chính – Ngân hàng

19,0

Xét khối A, D1

Anh văn

15,0

Xét khối D1

+ Hệ đào tạo Cao đẳng

* Tại cơ sở TPHCM

Ngành đào tạo


ngành

Điểm chuẩn
NV2

Khối xét

- Công nghệ Thông tin gồm các chuyên ngành:

 

 

 

+ Công nghệ phần mềm + Mạng máy tính

C65

14,0

A, B, D1

- Điện tử gồm các chuyên ngành:

 

 

 

+ Công nghệ Điện tử

C66

13,0

A, B, D1

+ Điện tử Viễn thông

C91

12,5

A, B, D1

+ Điện tử Tự động

C92

15,0

A, B, D1

+ Điện tử Máy tính

C93

15,0

A, B, D1

- Kỹ thuật Điện gồm các chuyên ngành:

 

 

 

+ Công nghệ Điện

C67

12,5

A, B, D1

+ Điều kiển Tự động

C94

12,0

A, B, D1

- Công nghệ Nhiệt - Lạnh (Điện lạnh)

C68

12,0

A, B, D1

- Cơ khí gồm các chuyên ngành:

 

 

 

+ Chế tạo máy

C69

13,0

A, B, D1

+ Cơ Điện

C95

14,0

A, B, D1

+ Cơ Điện tử

C96

14,0

A, B, D1

+ Công nghệ Hàn

C97

10, 11, 10

A, B, D1

- Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô)

C70

13,0

A, B, D1

- Công nghệ Hóa học gồm các chuyên ngành:

 

 

 

+ Công nghệ Hóa

C71

12,5

A, B, D1

+ Hóa Phân tích

C98

14,0

A, B, D1

- Công nghệ Hóa dầu

C72

15,0

A, B, D1

- Công nghệ Thực phẩm

C73

14,0

A, B, D1

- Công nghệ Môi trường

C74

13,5

A, B, D1

- Công nghệ Sinh học

C75

13,5

A, B, D1

- Dinh dưỡng và Kỹ thuật nấu ăn

C85

14,0

A, B, D1

- Kinh tế gồm các chuyên ngành

 

 

 

+ Kế toán

C76

15,0

A, B, D1

+ Quản trị Kinh doanh

C77

15,0

A, B, D1

+ Tài chính Ngân hàng

C78

15,0

A, B, D1

+ Kinh doanh Du lịch

C79

13,0

A, B, D1

+ Kinh tế Quốc tế

C80

12,5

A, B, D1

+ Quản trị Marketing

C83

12,5

A, B, D1

- Công nghệ Cắt may và Thiết kế Thời trang

 

 

 

+ Công nghệ May

C81

11,5

A, B, D1

+ Thiết kế Thời trang

C84

10, 11, 10

A, B, D1

- Ngoại ngữ (Anh văn)

C82

12,0

D1

* Tại cơ sở Biên Hòa

Ngành đào tạo


ngành

Điểm chuẩn
NV2

Khối

Công nghệ Thông tin

C65

10, 11, 10

Xét khối A, B, D1

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

C66

10, 11, 10

Xét khối A, B, D1

Công nghệ Kỹ thuật Điện

C67

10, 11, 10

Xét khối A, B, D1

Công nghệ Cơ khí

C69

10, 11, 10

Xét khối A, B, D1

Công nghệ Hóa

C71

10, 11, 10

Xét khối A, B, D1

Công nghệ Thực phẩm

C73

10, 11, 10

Xét khối A, B, D1

Kế toán - Kiểm toán

C76

11,5

Xét khối A, B, D1

Quản trị Kinh doanh

C77

11,0

Xét khối A, B, D1

Tài chính - Ngân hàng

C78

11,5

Xét khối A, B, D1

Marketing

C83

10, 11, 10

Xét khối A, B, D1

8. ĐH Công nghệ Vạn Xuân

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Hệ Đại học

 

Công nghệ sinh học

101

B

14,0

14,0

60

Quản trị kinh doanh

401

A,D1

13,0

13,0

100

Tài chính ngân hàng

402

A,D1

13,0

13,0

100

Kế toán

403

A,D1

13,0

13,0

120

Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0

70

Hệ Cao đẳng

 

 

 

 

 

Kế toán

C65

A, D1

10,0

10,0

120

9. ĐH Phú Xuân

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Hệ Đại học

 

 

 

Công nghệ thông tin

101

A, D1

13,0

Điện - điện tử

102

A

13,0

Kế toán

401

A, D1

13,0

Tài chính ngân hàng

402

A, D1

13,0

Quản trị kinh doanh

403

A, D1

13,0

Ngữ văn

601

C

14,0

Lịch sử

602

C

14,0

Việt Nam học (ngành Địa lý du lịch)

603

C

14,0

Việt Nam học (ngành Văn hóa du lịch)

604

C

14,0

D1

13,0

Tiếng Anh

701

D1

13,0

Tiếng Trung

704

D

13,0

Hệ Cao đẳng

 

 

 

Công nghệ thông tin

C65

A, D

10,0

Kế toán

C66

A, D

10,0

Các khu vực liền kề cách nhau 1 điểm. Các nhóm đối tượng cách nhau 1 điểm.

10. CĐ Phát thanh truyền hình 2

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Hệ cao đẳng

 

Báo chí

01

C

14.0

14.0

30

Công nghệ kỹ thuật điện tử

02

A

10.0

10.0

50

Tin học ứng dụng

03

A

10.0

10.0

50

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3:

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2009 (không nhận GCN kết quả thi CĐ)

- Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng / hồ sơ.

- Một bì thư có dán tem, ghi rõ địa chỉ người nhận.

* Quy định nộp hồ sơ đăng ký xét nguyện vọng 3:

- Gửi bưu điện chuyển phát nhanh (không nhận trực tiếp tại trường)

Địa chỉ: Ban thư ký HĐTS, Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình II 75 Trần Nhân Tôn, Q5, TpHCM

- Thời hạn nhận hồ sơ: từ ngày 15/9/2009 đến hết ngày 30/9/2009

11. CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Công nghệ thông tin

01

A

10

10

100

Công nghệ Kỹ thuật Cơ Khí

02

A

10

10

100

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

03

A

10

10

150

Kế toán

04

A, D1

10

10

 

12. CĐ Đông Du Đà Nẵng

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

01

A, V

10

10

Công nghệ kỹ thuật Điện

02

A

10

10

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

03

A

10

10

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình

04

A, V

10

10

Tin học

06

A,D1

10

10

Kế toán

07

A,D1

10

10

Quản trị kinh doanh

08

A,D1

10

10

Tài chính ngân hàng

09

A,D1

10

10

13. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vinatex TPHCM

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Công nghệ may

1

A

 

10,0

25

Thiết kế thời trang

2

A

 

10,0

25

Quản trị kinh doanh

3

A,D1

 

10,0

25

Kế toán

4

A,D1

 

10,0

25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5

A

10

10,0

30

Công nghệ kỹ thuật điện – ĐT

6

A

10

10,0

30

Công nghệ thông tin

7

A

10

10,0

25

Công nghệ Cơ – điện tử

8

A

10

10,0

50

Tiếng Anh

9

D1

 

10,0

25

14. CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Công nghệ thông tin

01

A

10,0

10,0

Điện tử

02

A

10,0

10,0

Kỹ thuật điện

03

A

10,0

10,0

Công nghệ chế tạo máy

04

A

10,0

10,0

Cơ khí

05

A

10,0

10,0

Kỹ thuật công trình

06

A

10,0

10,0

Nguyễn Hùng