(Dân trí) - Đó là các trường: ĐH Lao động Xã hội, Cần Thơ, Tây Nguyên, Quảng Bình, Công nghiệp TPHCM, Kinh tế KTCN, Công nghệ Vạn Xuân, Phú Xuân, Công nghệ và Quản lý Hữu nghị, CĐ Phát thanh truyền hình 2, KTKT Phú Lâm, CĐ Đông Du, Kinh tế Kỹ thuật Vinatex, QTKD.
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
1. ĐH Lao động Xã hội
* Cơ sở phía Bắc
- Đại học:
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Quản trị nhân lực |
A |
17,0 |
|
C |
20,5 |
|
D1 |
16,5 |
|
Kế toán |
A |
19,0 |
|
D1 |
18,0 |
|
Bảo hiểm |
A |
17,0 |
|
C |
20,5 |
|
D1 |
16,5 |
|
Công tác xã hội |
C |
20,5 |
|
D1 |
16,0 |
- Cao đẳng:
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Nguồn ĐH |
Nguồn CĐ |
|
Quản trị nhân lực |
A |
13,0 |
17,0 |
|
C |
17,0 |
20,0 |
|
D1 |
13,0 |
17,0 |
|
Kế toán |
A |
15,0 |
20,0 |
|
D1 |
13,5 |
19,0 |
|
Bảo hiểm |
A |
12,5 |
17,0 |
|
C |
17,0 |
20,0 |
|
D1 |
12,5 |
17,0 |
|
Công tác xã hội |
C |
16,5 |
19,0 |
|
D1 |
12,5 |
16,0 |
* Cơ sở đào tạo tại Sơn Tây
- Đại học:
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Quản trị nhân lực |
A |
16,0 |
|
C |
19,5 |
|
D1 |
15,5 |
|
Kế toán |
A |
17,5 |
|
D1 |
17,0 |
2. ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
Hà Nội |
Nam Định |
|
- Công nghệ Dệt |
101 |
A |
13.0 |
13.0 |
|
- Công nghệ Thực phẩm |
102 |
A |
14.0 |
13.0 |
|
- Công nghệ Kĩ thuật Điện |
103 |
A |
16.0 |
15.0 |
|
- Công nghệ May |
104 |
A |
13.0 |
13.0 |
|
- Công nghệ Thông tin |
105 |
A |
16.5 |
15.5 |
|
- Công nghệ Kỹ thuật cơ khí |
106 |
A |
16.5 |
15.5 |
|
- Công nghệ Điện tử Viễn thông |
107 |
A |
16.5 |
15.5 |
|
- Kế toán |
401 |
A, D1 |
18.5 |
17.5 |
|
- Tài chính - Ngân hàng |
402 |
A, D1 |
18.5 |
17.5 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
403 |
A, D1 |
17.0 |
16.0 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
|
- Công nghệ Dệt (bao gồm Dệt, Sợi, Nhuộm) |
01 |
A |
10.0 |
10.0 |
|
- Công nghệ May và Thiết kế thời trang |
03 |
A |
10.0 |
10.0 |
|
- Công nghệ Da giầy |
04 |
A |
10.0 |
10.0 |
|
- Công nghệ Thực phẩm |
06 |
A |
10.0 |
10.0 |
|
- Kế toán |
07 |
A, D1 |
14.0 |
13.0 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
08 |
A, D1 |
12.5 |
11.5 |
|
- Công nghệ Thông tin |
09 |
A |
12.0 |
11.0 |
|
- Công nghệ Kĩ thuật Điện (Tự động hoá) |
10 |
A |
11.0 |
10.0 |
|
- Công nghệ Kĩ thuật cơ khí |
11 |
A |
11.0 |
10.0 |
|
- Công nghệ Kĩ thuật Điện tử |
12 |
A |
11.0 |
10.0 |
|
- Công nghệ Cơ - Điện tử |
13 |
A |
10.0 |
10.0 |
|
- Công nghệ Kĩ thuật ô tô |
14 |
A |
10.0 |
10.0 |
|
- Tài chính - Ngân hàng |
15 |
A, D1 |
14.0 |
13.0 |
3. ĐH Quảng Bình
Mức điểm ưu tiên khu vực của ĐH Quảng Bình của một số ngành có khác biệt và được thể hiện trong bảng điểm.
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm chênh lệch giữa các khu vực kế tiếp nhau |
|
Đào tạo trình độ ĐH |
|
|
|
|
|
Sư phạm Toán- Lý |
101 |
A |
15,0 |
0,5 |
|
Kế toán |
202 |
A |
13,0 |
1,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
203 |
A |
13,0 |
1,0 |
|
Tin học |
401 |
A |
13,0 |
1,0 |
|
Sư phạm Sinh học |
102 |
B |
14,0 |
0,5 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
301 |
B |
14,0 |
1,0 |
|
Sư phạm Văn- Sử |
103 |
C |
19,0 |
0,5 |
|
Giáo dục Chính trị |
104 |
C |
16,0 |
0,5 |
|
Tiếng Anh |
201 |
D1 |
13,0 |
0,5 |
|
Đào tạo cao đẳng |
|
|
|
|
|
Kế toán |
C71 |
A |
10,0 |
0,5 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
C72 |
A |
10,0 |
0,5 |
|
|
Tin học |
C91 |
A |
10,0 |
0,5 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
C92 |
A |
10,0 |
0,5 |
|
|
Lâm nghiệp |
C81 |
B |
11,0 |
1,0 |
|
|
Trồng trọt |
C82 |
B |
11,0 |
1,0 |
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản |
C84 |
B |
11,0 |
1,0 |
|
|
Công tác xã hội |
C73 |
C |
11,0 |
1,0 |
|
|
Việt Nam học |
C74 |
C |
11,0 |
1,0 |
|
|
Thư viện-Thông tin |
C75 |
C |
13,0 |
1,0 |
|
|
Tiếng Anh |
C76 |
D1 |
12,0 |
1,0 |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
C65 |
N |
11,0 |
0,5 |
|
|
Sư phạm Thể dục - CTĐ |
C67 |
T |
11,0 |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các ngành không tuyển: CĐ Chăn nuôi, CĐ Xây dựng cầu đường, CĐ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.
* Xét tuyển NV3
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn |
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực
|
|
Hệ đại học |
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
203 |
A |
80 |
13,0 |
1,0 |
|
Tin học |
401 |
A |
91 |
13,0 |
1,0 |
|
Sư phạm Sinh học |
102 |
B |
07 |
14,0 |
0,5 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
301 |
B |
115 |
14,0 |
1,0 |
|
Tiếng Anh |
201 |
D1 |
73 |
13,0 |
0,5 |
|
Hệ Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
C71 |
A |
13 |
10,0 |
0,5 |
|
Quản trị kinh doanh |
C72 |
A |
29 |
10,0 |
0,5 |
|
Tin học |
C91 |
A |
33 |
10,0 |
0,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
C92 |
A |
37 |
10,0 |
0,5 |
|
Trồng trọt |
C82 |
B |
19 |
11,0 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
4. ĐH Tây Nguyên
|
Tên ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Tin học |
103 |
A |
13,0 |
|
Kinh tế Nông lâm |
401 |
A |
13,0 |
|
Kinh tế Nông lâm |
|
D1 |
13,0 |
|
Bảo quản và chế biến nông sản |
405 |
A |
13,0 |
|
Bảo quản và chế biến nông sản |
B |
14,0 |
|
Quản trị kinh doanh thương mại |
407 |
A |
15,0 |
|
Luật Kinh doanh |
500 |
A |
13,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
501 |
A |
13,0 |
|
Công nghệ môi trường |
502 |
A |
13,0 |
|
Bảo vệ thực vật |
302 |
B |
14,0 |
|
Khoa học cây trồng |
303 |
B |
14,0 |
|
Chăn nuôi -Thú y |
304 |
B |
14,0 |
|
Thú y |
305 |
B |
14,0 |
|
Lâm sinh |
306 |
B |
14,0 |
|
Sinh học |
310 |
B |
14,5 |
|
Ngữ văn |
606 |
C |
16,5 |
|
Triết học |
608 |
C |
14,0 |
|
Triết học |
D1 |
13,0 |
|
Tiếng Anh |
702 |
D1 |
13,0 |
|
Đào tạo trình độ CĐ |
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
C65 |
A |
12,0 |
|
Quản lý tài nguyên rừng - môi trường |
C66 |
B |
12,0 |
|
Chăn nuôi-Thú y |
C67 |
B |
11,0 |
|
Lâm sinh |
C68 |
B |
11,0 |
|
Khoa học cây trồng |
C69 |
B |
11,0 |
Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển NV2 là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3;
- Mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1,5 điểm.
- Nhà trường gửi giấy báo Nhập học theo địa chỉ đã đăng ký của Thí sinh.
- Nhập học ngày 26-27/9/2009.
5. ĐH Cần Thơ
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Toán ứng dụng |
103 |
A |
14.5 |
|
SP. Vật lý - Công nghệ |
106 |
A |
16.0 |
|
Cơ khí Chế biến |
109 |
A |
13.5 |
|
Cơ khí Giao thông |
110 |
A |
13.0 |
|
Xây dựng công trình thuỷ |
111 |
A |
14.5 |
|
Quản lý công nghiệp |
118 |
A |
15.5 |
|
SP. Sinh vật |
301 |
B |
19.5 |
|
Sinh học |
303 |
B |
16.0 |
|
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) |
305 |
B |
14.0 |
|
Bệnh học Thuỷ sản |
308 |
B |
14.0 |
|
Sinh học biển |
309 |
B |
14.0 |
|
Trồng trọt (Trồng trọt, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) |
310 |
B |
14.0 |
|
Hoa viên & Cây cảnh |
312 |
B |
14.0 |
|
Khoa học đất |
315 |
B |
14.0 |
|
Lâm sinh đồng bằng |
316 |
B |
14.0 |
|
KT. Tài nguyên môi trường |
410 |
A |
16.0 |
|
KT. Tài nguyên môi trường |
410 |
D1 |
16.0 |
|
KT. Thủy sản |
411 |
A |
14.5 |
|
KT. Thủy sản |
411 |
D1 |
14.5 |
|
Quản lý nghề cá |
409 |
A |
13.0 |
|
SP. Pháp văn |
703 |
D1 |
13.0 |
|
SP. Pháp văn |
703 |
D3 |
13.0 |
|
Thông tin - Thư viện |
752 |
D1 |
13.0 |
|
Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh |
753 |
D1 |
13.0 |
6. ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A,D1 |
13.0 |
13.0 |
50 |
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
13.0 |
13.0 |
50 |
7. ĐH Công nghiệp TPHCM
+ Hệ đào tạo ĐH
|
Ngành đào tạo |
Điểm chuẩn NV2 |
Ghi chú |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện |
16,0 |
Xét khối A |
|
Công nghệ Nhiệt lạnh |
15,0 |
Xét khối A |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử |
17,0 |
Xét khối A |
|
Khoa học Máy tính |
16,0 |
Xét khối A |
|
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
16,0 |
Xét khối A |
|
Công nghệ Kỹ thuật Ôtô |
17,0 |
Xét khối A |
|
Công nghệ May |
14,0 |
Xét khối A |
|
Ngành Quản trị Kinh doanh |
|
|
|
- Quản trị Kinh doanh tổng hợp |
18,5 |
Xét khối A, D1 |
|
Kế toán - Kiểm toán |
18,5 |
Xét khối A, D1 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
19,0 |
Xét khối A, D1 |
|
Anh văn |
15,0 |
Xét khối D1 |
+ Hệ đào tạo Cao đẳng
* Tại cơ sở TPHCM
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn NV2 |
Khối xét |
|
- Công nghệ Thông tin gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
+ Công nghệ phần mềm + Mạng máy tính |
C65 |
14,0 |
A, B, D1 |
|
- Điện tử gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
+ Công nghệ Điện tử |
C66 |
13,0 |
A, B, D1 |
|
+ Điện tử Viễn thông |
C91 |
12,5 |
A, B, D1 |
|
+ Điện tử Tự động |
C92 |
15,0 |
A, B, D1 |
|
+ Điện tử Máy tính |
C93 |
15,0 |
A, B, D1 |
|
- Kỹ thuật Điện gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
+ Công nghệ Điện |
C67 |
12,5 |
A, B, D1 |
|
+ Điều kiển Tự động |
C94 |
12,0 |
A, B, D1 |
|
- Công nghệ Nhiệt - Lạnh (Điện lạnh) |
C68 |
12,0 |
A, B, D1 |
|
- Cơ khí gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
+ Chế tạo máy |
C69 |
13,0 |
A, B, D1 |
|
+ Cơ Điện |
C95 |
14,0 |
A, B, D1 |
|
+ Cơ Điện tử |
C96 |
14,0 |
A, B, D1 |
|
+ Công nghệ Hàn |
C97 |
10, 11, 10 |
A, B, D1 |
|
- Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô) |
C70 |
13,0 |
A, B, D1 |
|
- Công nghệ Hóa học gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
+ Công nghệ Hóa |
C71 |
12,5 |
A, B, D1 |
|
+ Hóa Phân tích |
C98 |
14,0 |
A, B, D1 |
|
- Công nghệ Hóa dầu |
C72 |
15,0 |
A, B, D1 |
|
- Công nghệ Thực phẩm |
C73 |
14,0 |
A, B, D1 |
|
- Công nghệ Môi trường |
C74 |
13,5 |
A, B, D1 |
|
- Công nghệ Sinh học |
C75 |
13,5 |
A, B, D1 |
|
- Dinh dưỡng và Kỹ thuật nấu ăn |
C85 |
14,0 |
A, B, D1 |
|
- Kinh tế gồm các chuyên ngành |
|
|
|
|
+ Kế toán |
C76 |
15,0 |
A, B, D1 |
|
+ Quản trị Kinh doanh |
C77 |
15,0 |
A, B, D1 |
|
+ Tài chính Ngân hàng |
C78 |
15,0 |
A, B, D1 |
|
+ Kinh doanh Du lịch |
C79 |
13,0 |
A, B, D1 |
|
+ Kinh tế Quốc tế |
C80 |
12,5 |
A, B, D1 |
|
+ Quản trị Marketing |
C83 |
12,5 |
A, B, D1 |
|
- Công nghệ Cắt may và Thiết kế Thời trang |
|
|
|
|
+ Công nghệ May |
C81 |
11,5 |
A, B, D1 |
|
+ Thiết kế Thời trang |
C84 |
10, 11, 10 |
A, B, D1 |
|
- Ngoại ngữ (Anh văn) |
C82 |
12,0 |
D1 |
* Tại cơ sở Biên Hòa
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn NV2 |
Khối |
|
Công nghệ Thông tin |
C65 |
10, 11, 10 |
Xét khối A, B, D1 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử |
C66 |
10, 11, 10 |
Xét khối A, B, D1 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện |
C67 |
10, 11, 10 |
Xét khối A, B, D1 |
|
Công nghệ Cơ khí |
C69 |
10, 11, 10 |
Xét khối A, B, D1 |
|
Công nghệ Hóa |
C71 |
10, 11, 10 |
Xét khối A, B, D1 |
|
Công nghệ Thực phẩm |
C73 |
10, 11, 10 |
Xét khối A, B, D1 |
|
Kế toán - Kiểm toán |
C76 |
11,5 |
Xét khối A, B, D1 |
|
Quản trị Kinh doanh |
C77 |
11,0 |
Xét khối A, B, D1 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
C78 |
11,5 |
Xét khối A, B, D1 |
|
Marketing |
C83 |
10, 11, 10 |
Xét khối A, B, D1 |
8. ĐH Công nghệ Vạn Xuân
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Hệ Đại học |
|
|
Công nghệ sinh học |
101 |
B |
14,0 |
14,0 |
60 |
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A,D1 |
13,0 |
13,0 |
100 |
|
Tài chính ngân hàng |
402 |
A,D1 |
13,0 |
13,0 |
100 |
|
Kế toán |
403 |
A,D1 |
13,0 |
13,0 |
120 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
70 |
|
Hệ Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
C65 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
120 |
9. ĐH Phú Xuân
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A, D1 |
13,0 |
|
Điện - điện tử |
102 |
A |
13,0 |
|
Kế toán |
401 |
A, D1 |
13,0 |
|
Tài chính ngân hàng |
402 |
A, D1 |
13,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1 |
13,0 |
|
Ngữ văn |
601 |
C |
14,0 |
|
Lịch sử |
602 |
C |
14,0 |
|
Việt Nam học (ngành Địa lý du lịch) |
603 |
C |
14,0 |
|
Việt Nam học (ngành Văn hóa du lịch) |
604 |
C |
14,0 |
|
D1 |
13,0 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
|
Tiếng Trung |
704 |
D |
13,0 |
|
Hệ Cao đẳng |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D |
10,0 |
|
Kế toán |
C66 |
A, D |
10,0 |
Các khu vực liền kề cách nhau 1 điểm. Các nhóm đối tượng cách nhau 1 điểm.
10. CĐ Phát thanh truyền hình 2
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Hệ cao đẳng |
|
|
Báo chí |
01 |
C |
14.0 |
14.0 |
30 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
02 |
A |
10.0 |
10.0 |
50 |
|
Tin học ứng dụng |
03 |
A |
10.0 |
10.0 |
50 |
Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3:
- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2009 (không nhận GCN kết quả thi CĐ)
- Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng / hồ sơ.
- Một bì thư có dán tem, ghi rõ địa chỉ người nhận.
* Quy định nộp hồ sơ đăng ký xét nguyện vọng 3:
- Gửi bưu điện chuyển phát nhanh (không nhận trực tiếp tại trường)
Địa chỉ: Ban thư ký HĐTS, Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình II 75 Trần Nhân Tôn, Q5, TpHCM
- Thời hạn nhận hồ sơ: từ ngày 15/9/2009 đến hết ngày 30/9/2009
11. CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Công nghệ thông tin |
01 |
A |
10 |
10 |
100 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Cơ Khí |
02 |
A |
10 |
10 |
100 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử |
03 |
A |
10 |
10 |
150 |
|
Kế toán |
04 |
A, D1 |
10 |
10 |
|
12. CĐ Đông Du Đà Nẵng
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
|
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng |
01 |
A, V |
10 |
10 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện |
02 |
A |
10 |
10 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
03 |
A |
10 |
10 |
|
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình |
04 |
A, V |
10 |
10 |
|
Tin học |
06 |
A,D1 |
10 |
10 |
|
Kế toán |
07 |
A,D1 |
10 |
10 |
|
Quản trị kinh doanh |
08 |
A,D1 |
10 |
10 |
|
Tài chính ngân hàng |
09 |
A,D1 |
10 |
10 |
13. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vinatex TPHCM
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Công nghệ may |
1 |
A |
|
10,0 |
25 |
|
Thiết kế thời trang |
2 |
A |
|
10,0 |
25 |
|
Quản trị kinh doanh |
3 |
A,D1 |
|
10,0 |
25 |
|
Kế toán |
4 |
A,D1 |
|
10,0 |
25 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
5 |
A |
10 |
10,0 |
30 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện – ĐT |
6 |
A |
10 |
10,0 |
30 |
|
Công nghệ thông tin |
7 |
A |
10 |
10,0 |
25 |
|
Công nghệ Cơ – điện tử |
8 |
A |
10 |
10,0 |
50 |
|
Tiếng Anh |
9 |
D1 |
|
10,0 |
25 |
14. CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
|
Công nghệ thông tin |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Điện tử |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Kỹ thuật điện |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Cơ khí |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Kỹ thuật công trình |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
Nguyễn Hùng