(Dân trí) - Sáng nay, các trường ĐHSP Hà Nội 2, ĐH Quảng Nam, ĐH Nông Lâm TPHCM, ĐH Thành Đô, CĐ Tài chính Kế toán, Tài nguyên môi trường Hà Nội và TPHCM, Lương thực thực phẩm, Đại Việt, Bách Việt, Hàng hải I, Sư phạm Kontum đã công bố điểm chuẩn NV2.
1. ĐH Sư phạm Hà Nội 2
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
SP kí thuật Công nghiệp |
104 |
A |
15 |
|
SP kí thuật Nông nghiệp |
303 |
B |
16 |
|
Đào tạo trình độ cử nhân |
|
|
|
|
Toán |
105 |
A |
18.5 |
|
Tin học |
103 |
A |
15 |
|
Tiếng Trung Quốc |
752 |
D1,4 |
16.0 |
|
Hoá học |
202 |
A |
16 |
|
Vật lí |
106 |
A |
18 |
|
Việt Nam học |
605 |
C |
18.5 |
|
Văn học |
603 |
C |
20.5 |
|
Thư viện-Thông tin |
606 |
C |
16.5 |
|
Tiếng anh |
751 |
D1 |
18.5 |
* Xét tuyển NV3
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Xét tuyển NV3 |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
SP kí thuật Công nghiệp |
104 |
A |
15.0 |
41 |
|
SP kí thuật Nông nghiệp |
303 |
B |
16.0 |
13 |
|
Đào tạo trình độ cử nhân |
|
|
|
|
|
Sinh học |
302 |
B |
17.0 |
30 |
|
Tin học |
103 |
A |
15.0 |
19 |
2. ĐH Quảng Nam
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
Sư phạm Vật lý |
A |
16.0 |
|
Giáo dục Tiểu học |
A,C |
13.0/14.0 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
C |
15.0 |
|
Sư phạm Sinh-KTNN |
B |
15.0 |
|
Việt Nam học |
C |
14.0 |
|
Tiếng Anh |
D1 |
13.0 |
|
Quản trị kinh doanh |
A,D1 |
13.0/13.0 |
|
Kế toán |
A,D1 |
13.5/13.0 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
Điểm chuẩn |
|
NV1 |
NV2 |
|
Thi ĐH |
Thi CĐ |
|
Sư phạm Toán |
A |
11.5 |
12.5 |
13.5 |
|
Sư phạm Vật lý |
A |
10.5 |
11.5 |
12.5 |
|
Giáo dục Tiểu học |
A,C |
11.5/12.5 |
12.5/13.5 |
13.5/14.5 |
|
Sư phạm Hoá-Sinh |
B |
11.5 |
12.5 |
13.5 |
|
Kế toán |
A,D1 |
10.0/-- |
10.5/10.5 |
11.5/-- |
|
Tiếng Anh |
D1 |
12.0 |
14.0 |
16.0 |
|
Công tác xã hội |
C |
11.0 |
12.0 |
13.0 |
|
Việt Nam học |
C,D1 |
11.0/-- |
12.0/11.0 |
13.0/-- |
Điểm trúng tuyển các ngành: Tin học, Tài chính-Ngân hàng, Quản trị kinh doanh bằng điểm sàn theo quy định của Bộ GD-ĐT.
- Điểm trúng tuyển ở trên dành cho thí sinh thuộc KV3, HSPT. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5.
* Xét tuyển NV3
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Xét tuyển NV3 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Tiếng Anh |
A |
13.0 |
34 |
|
Việt Nam học |
A,D1 |
13.0/13.0 |
37 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
Tin học |
A |
10.0 |
40 |
|
Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
10.0 |
20 |
|
Tài chính-Ngân hàng |
A, D1 |
10.0 |
10 |
3. ĐH Nông Lâm TPHCM
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
* Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
- Cơ khí chế biến bảo quản NSTP |
100 |
A |
14.0 |
|
- Cơ khí nông lâm |
101 |
A |
14.0 |
|
- Chế biến lâm sản gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
+ Chế biến lâm sản |
102 |
A |
14.0 |
|
+ Công nghệ giấy và bột giấy |
103 |
A |
14.0 |
|
- Công nghệ Thông tin |
104 |
A |
15.5 |
|
- Công nghệ nhiệt lạnh |
105 |
A |
14.0 |
|
- Điều khiển tự động |
106 |
A |
14.0 |
|
- Cơ điện tử |
108 |
A |
14.0 |
|
- Công nghệ Kĩ thuật ôtô |
109 |
A |
14.0 |
|
- Lâm nghiệp |
305 |
A,B |
13.5/15.5 |
|
- Nông lâm kết hợp |
306 |
A,B |
13.5/15.5 |
|
- Ngư y (Bệnh học thuỷ sàn) |
309 |
A,B |
13.5/15.5 |
|
- Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp |
316 |
A,B |
13.5/15.5 |
|
- Sư phạm Kĩ thuật công nông nghiệp |
320 |
A,B |
13.5/15.5 |
|
- Cảnh quan và Kĩ thuật hoa viên |
317 |
A,B |
13.5/15.5 |
|
- Kinh tế nông lâm |
400 |
A,D1 |
15.0/15.0 |
|
- Kinh tế tài nguyên Môi trường |
401 |
A,D1 |
15.0/15.0 |
|
- Phát triển nông thôn và khuyến nông |
402 |
A,D1 |
15.0/15.0 |
|
- Quản lí thị trường bất động sản |
407 |
A,D1 |
15.5/15.5 |
|
- Công nghệ địa chính |
408 |
A,D1 |
14.5/14.5 |
|
- Hệ thống thông tin địa lí |
110 |
A, D1 |
14.5/14.5 |
|
* Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
- Tin học |
C65 |
A, D1 |
10.0/10.0 |
|
- Quản lí đất đai |
C66 |
A,D1 |
12.0/12.0 |
|
- Cơ khí nông lâm |
C67 |
A |
10.0 |
|
- Kế toán |
C68 |
A, D1 |
13.5/15.5 |
|
- Nuôi trồng thủy sản |
C69 |
A,B |
10.0/11.0 |
|
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI |
|
|
|
|
- Nông học |
118 |
A,B |
13.0/14.0 |
|
- Kế toán |
121 |
A,D1 |
13.0/13.0 |
|
- Quản lí đất đai |
122 |
A,D1 |
13.0/13.0 |
|
- Quản lí Môi trường |
123 |
A,B |
13.0/14.0 |
|
- Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
124 |
A,B |
13.0/14.0 |
|
- Thú y |
125 |
A,B |
13.0/14.0 |
4. ĐH Thành Đô
- Điểm chuẩn NV2
* Hệ Đại học:
+ Khối A, D1: 13 điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Khu vực kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm.
+ Khối C: 14 điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Khu vực kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm.
* Hệ Cao đẳng:
+ Khối A, D1: 10 điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 dự thi đại học, cao đẳng năm 2009 (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Khu vực kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm.
+ Khối B, C: 11 điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 dự thi đại học, cao đẳng năm 2009 (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Khu vực kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối với các đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm.
* Nhà trường đã gửi “Giấy báo nhập học” cho các thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học và cao đẳng - nhập học ngày 30/9/2009.
- Xét tuyển NV3
Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh năm 2009 do Bộ Giáo dục và Ðào tạo giao, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Thành Đô đã quyết định chỉ tiêu xét tuyển NV3 đối với hệ ĐH là 600, hệ CĐ là 1.200.
|
Tên ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV3 |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
Khối A : 13
Khối C : 14
Khối D1 : 13 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Điện |
102 |
A |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông |
103 |
A |
|
|
Kế toán |
105 |
A, D1 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
107 |
A, D1 |
|
|
Quản trị văn phòng |
109 |
A, C, D1 |
|
|
Việt Nam học
(chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) |
111 |
A, C, D1 |
|
|
Tiếng Anh |
112 |
D1 |
|
|
* Hệ đào tạo cao đẳng |
Xét tuyển từ ĐH, CĐ |
|
|
|
Tin học |
01 |
A, B, D1 |
Khối A : 10
Khối B : 11
Khối C : 11
Khối D1 : 10 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Điện |
02 |
A |
|
|
Công nghệ Điện tử viễn thông |
03 |
A,D1 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
04 |
A |
|
|
Kế toán doanh nghiệp |
05 |
A, B, D1 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
07 |
A,D1 |
|
|
Quản trị kinh doanh Khách sạn |
08 |
A,D1,C |
|
|
Quản trị văn phòng |
09 |
A,D1,C |
|
|
Thư viện - thông tin |
10 |
A,D1,C |
|
|
Việt Nam học
(chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) |
11 |
A,D1,C |
|
|
Tiếng Anh |
12 |
D1 |
|
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
13 |
A,B |
|
5. CĐ Tài chính Kế toán
* Điểm chuẩn NV2:
Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2 cao đẳng: 10 điểm, điểm thi đại học khối A và D1. Điểm chuẩn này áp dụng đối với học sinh phổ thông, khu vực 3. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1.0 điểm, các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.5 điểm.
* Xét tuyển NV3:
Chỉ tiêu và điểm tối thiểu xét tuyển nguyện vọng 3 cao đẳng
- Chỉ tiêu xét tuyển: 300 SV.
- Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển: 10 điểm (điểm thi đại học khối A, D1); 13 điểm (điểm thi cao đẳng khối A, D1). Điểm xét tuyển trên đây áp dụng đối với học sinh phổ thông, khu vực 3. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1.0 điểm, các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.5 điểm.
- Trường xét tuyển theo điểm tuyển chung cho tất cả các ngành. Sau khi trúng tuyển sẽ sắp xếp sinh viên vào các chuyên ngành theo nguyện vọng do thí sinh đăng ký.
- Những thí sinh nộp hồ sơ nếu không đủ điểm xét tuyển cao đẳng sẽ được trường tiếp tục sử dụng để xét tuyển đào tạo trung cấp.
- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 15/9/2009 đến hết ngày30/9/2009;
- Hồ sơ gồm: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi hoặc Giấy báo điểm thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2009; lệ phí xét tuyển (15.000 đồng/hồ sơ), 02 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thọai (nếu có).
- Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh), theo địa chỉ: Trường Cao đẳng Tài chính Kế toán, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.
6. CĐ Lương thực Thực phẩm Đà Nẵng
* Điểm chuẩn NV2
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
Nguồn ĐH |
Nguồn CĐ |
|
Công nghệ Thực phẩm |
01 |
A, B |
10/11 |
10/11 |
|
Kế toán |
02 |
A,D1 |
10 |
10 |
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A,D1 |
10 |
10 |
|
Công nghệ Sinh học |
04 |
A, B |
10/11 |
10/11 |
|
Tin học ứng dụng |
05 |
A,D1 |
10 |
10 |
Những thí sinh trúng tuyển ngành tin học ứng dụng (mã ngành 05) sẽ được chuyển sang ngành học khác phù hợp với khối thi và nguyện vọng thí sinh.
* Xét tuyển NV3: Nguồn xét tuyển ĐH, CĐ
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Xét tuyển NV3 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Công nghệ Thực phẩm |
01 |
A, B |
10/11 |
200 |
|
Kế toán |
02 |
A,D1 |
10 |
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A,D1 |
10 |
|
Công nghệ Sinh học |
04 |
A, B |
10/11 |
7. CĐ Y tế Huế
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
Điều dưỡng đa khoa |
01 |
B |
13.0 |
Thời gian nhận hồ sơ nhập học: từ 8 giờ 00 ngày 21/9/2009 đến 17 giờ 00 ngày 23/9/2009. (Đến hạn nhập học thí sinh trúng tuyển vẫn không nhận được giấy báo nhập học, liên hệ trực tiếp Ban tuyển sinh trường Cao đẳng Y tế Huế để giải quyết).
8. CĐ Đại Việt
|
Chuyên ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Xét tuyển NV3 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Tài chính - Ngân hàng |
01 |
A,D |
10.0 |
10.0 |
200 |
|
Quản trị kinh doanh |
02 |
A,D |
10.0 |
10.0 |
100 |
|
Kế toán |
03 |
A,D |
10.0 |
10.0 |
200 |
* Xét tuyển NV3 từ kết quả thi ĐH và CĐ
9. CĐ Giao thông vận tải 2
Điểm chuẩn nguyện vọng 2:
|
Ngành |
Điểm thi đại học |
Điểm thi cao đẳng |
|
Xây dựng cầu đường |
11,0 |
14,5 |
|
Cơ khí ô tô |
10,0 |
10,5 |
|
Kế toán |
10,0 |
11,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
10,5 |
13,5 |
- Ngày nhập học : 21/9/2009
- Những thí sinh không trúng tuyển, có thể đăng ký vào hệ trung cấp chính quy, sau khi tốt nghiệp liên thông lên hệ cao đẳng chính quy.
10. CĐ Hàng Hải I
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Đào tạo trình độ Cao đẳng: |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí:Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy |
04 |
A |
14.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy |
05 |
A |
14.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện:Điện tàu thủy |
06 |
A |
13.0 |
11. CĐ Bách Việt
|
Ngành đào tạo: |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Thiết kế phục trang |
01 |
C, H, V |
11.0 |
|
Công nghệ thực phẩm |
02 |
A, B |
10.0/11.0 |
|
Kế toán |
03 |
A |
10.0 |
|
Quản trị kinh doanh |
04 |
A, D1 |
10.0 |
|
Thư ký văn phòng |
05 |
C |
11.0 |
|
Đồ họa |
06 |
A, H, V |
10.0 |
|
Mạng MT và truyền thông |
07 |
A |
10.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
08 |
A |
10.0 |
|
Tài chính ngân hàng |
09 |
A |
10.0 |
|
Tiếng Anh |
10 |
D1 |
12 |
|
Thiết kế nội thất |
11 |
C, H, V |
11.0 |
|
Tin học ứng dụng |
12 |
A |
10 |
Xét tuyển NV3: Xét ở tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn nhận hồ sơ bằng điểm chuẩn NV2
12. CĐ Tài Nguyên môi trường Hà Nội
* Điểm chuẩn NV2:
Các ngành: Khối A: 10 điểm; Khối B: 11 điểm; Khối D1,2,3,4,5,6 :10 điểm
Điểm chuẩn áp dụng cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Các khu vực kế tiếp giảm 0.5 điểm, các đối tượng kế tiếp giảm 1.0 điểm.
* Xét tuyển NV3: Trường xét 700 chỉ tiêu NV3 cho tất cả các ngành với điểm sàn bằng điểm chuẩn NV2
Hồ sơ xét tuyển NV3 gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi ĐH hoặc CĐ có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (phiếu số 2); một phong bì có dán tem (loại 2000đ) và ghi địa chỉ người nhận và lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD & ĐT. Hồ sơ gửi qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh). Thời gian nhận hồ sơ đến hết ngày 30/9/2009.
13. CĐ Tài nguyên môi trường TPHCM
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Khí tượng học |
01 |
A, B, D1 |
10.0/11.0/10.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
02 |
A, B |
10.0/11.0 |
|
Kỹ thuật trắc địa |
03 |
A, B |
10.0/11.0 |
|
Quản lý đất đai |
04 |
A, B, D1 |
10.0/11.0/10.0 |
|
Thủy văn |
05 |
A |
10.0 |
|
Cấp thoát nước |
06 |
A |
10.0 |
|
Hệ thống thông tin |
07 |
A, D1 |
10.0 |
|
Tin học ứng dụng |
08 |
A, D1 |
10.0 |
* Xét tuyển NV3: Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm chuẩn NV2
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu |
|
Khí tượng học |
01 |
A, B, D1 |
50 |
|
Kỹ thuật trắc địa |
03 |
A, B |
300 |
|
Thủy văn |
05 |
A |
70 |
|
Cấp thoát nước |
06 |
A |
140 |
|
Hệ thống thông tin |
07 |
A, D1 |
140 |
|
Tin học ứng dụng |
08 |
A, D1 |
140 |
14. CĐ Sư phạm KonTum
|
Tên ngành |
Mã
ngành |
Khối
|
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Sư phạm Tin học |
31 |
A |
10 |
|
|
|
Quản trị văn phòng-Lưu trữ học |
23 |
C |
11 |
|
Tin học |
19 |
A |
10 |
10 |
30 |
|
Quản lý văn hóa |
20 |
C |
11 |
11 |
20 |
|
Công tác xã hội |
21 |
C |
11 |
11 |
20 |
|
Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch) |
22 |
D1 |
10 |
10 |
20 |
|
Công nghệ thiết bị trường học |
32 |
A |
10 |
10 |
15 |
|
B |
11 |
11 |
15 |
- Đối tượng tuyển NV3: Những thí sinh dự thi đại học và cao đẳngnăm 2009các khối A, B, C, D1 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Vùng tuyển NV3: Tuyển thí sinh trong cả nước.
- Hồ sơ đăng ký xét tuyển NV3 gồm: 1-Giấy chứng nhận kết quả thi số 2 tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009 (bản chính); 2- Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ họ, tên và địa chỉ của thí sinh;3-Lệ phí xét tuyển: 15000 đồng.
Hồ sơ và lệ phí ĐKXT gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường CĐSP KonTum, 17 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum chậm nhất đến hết giờ giao dịch của bưu điện ngày 30/9/2009.
Nguyễn Hùng