Thứ Sáu, 11/09/2009 - 22:41

Thêm điểm chuẩn NV2 của 5 trường ĐH phía Nam
(Dân trí) - Đó là các trường ĐH Sư phạm TPHCM, ĐH Hùng Vương TPHCM, ĐH Mở TPHCM, ĐH Tôn Đức Thắng, ĐH Đồng Tháp. Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. ĐH Sư phạm TPHCM

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

SP Tin học

103

A

15.5

SP Tâm lý GD

604

C,D1

15

SP GD Chính trị

605

C,D1

17

SP Tiếng Anh

701

D1

26.5

SP Song ngữ Nga-Anh

702

D1,D2

19

SP Tiếng Pháp

703

D1,D3

19

SP Tiếng Trung

704

D4

19

SP Sử -GDQP

610

A,C

17.5

SP GD Đặc biệt

904

C, D1

15

SP QL Giáo dục

609

A,C,D1

16

CN Vật lý

105

A

16.5

CN Hóa

106

A

18.5

CN Ngữ văn

606

C

18.0

VN học

607

C,D1

15

Quốc tế học

608

C, D1

15.5

CN Song ngữ Nga -Anh

752

D1,D2

19

CN Tiếng Pháp

753

D1,D3

19

CN Tiếng Trung

754

D1,D4

19

CN Tiếng Nhật

755

D1,D4,D6

20.5

CN Tin học

101

A

15.5

Đối với những thí sinh thi khối A đã đăng ký xét tuyển NV2 nếu không đủ điểm vào NV2 các ngành đã đăng ký được chuyển qua ngành CN Tin học; Những thí sinh đã đăng ký xét tuyển NV2 vào ngành CN Tiếng Nhật, nếu không đủ vào Ngành CN Tiếng Nhật được chuyển qua ngành SP Song ngữ Nga Anh hoặc CN Tiếng Trung

Những thí sinh đủ điểm chuẩn NV2 sẽ nhập học vào ngày 17-9-2009 và ngày 18-9-2009 (Cụ thể ghi trong giấy báo nhập học) tại 221 Nguyễn Văn Cừ , Q5, TP.HCM.

2. ĐH Mở TPHCM

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Tin học

101

A,D1

15/15

Xây dựng

102

A

15

Công nghệ sinh học

301

A,B

16/16

Quản trị kinh doanh

401

A,D1

16,5/16,5

Kinh tế

402

A,D1

16/16

Tài chính - Ngân hàng

403

A,D1

17/17

Kế toán

404

A,D1

16/16

Hệ thống thông tin kinh tế

405

A,D1

15/15

Luật Kinh tế

406

A,C,D1

14,5/14,5/14,5

Đông Nam á học

501

C,D1

15/15

Xã hội học

601

C,D1

14,5/14,5

Công tác xã hội

602

C,D1

14,5/14,5

Tiếng Anh

701

D1

15

Tiếng Trung Quốc

704

D1,D4

14,5/14,5

Tiếng Nhật

705

D1,D4,D6

14,5/14,5/14,5

Đào tạo trình độ CĐ :

 

 

 

Tin học

C65

A,D1

11/11

Quản trị kinh doanh

C66

A,D1

12,5/12,5

Tài chính - Ngân hàng

C67

A,D1

14/14

Kế toán

C68

A,D1

12,5/12,5

Công tác xã hội

C69

C,D1

11/11

Tiếng Anh

C70

D1

11

3. ĐH Đồng Tháp

Ngành

Khối

Điểm chuẩn
NV 2

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

ĐẠI HỌC

 

 

 

 

111

Sư phạm Toán học

101

A

14.5

 

 

Sư phạm Tin học

102

A

13.0

 

 

Sư phạm Vật lý

103

A

14.0

 

 

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

104

A

13.0

13.0

30

Khoa học Máy tính

105

A

13.0

 

 

Sư phạm Hóa học

201

A

14.0

 

 

Sư phạm Sinh học

301

B

14.0

 

 

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

302

B

14.0

14.0

30

Nuôi trồng thủy sản

304

A

13.0

13.0

30

B

14.0

14.0

Quản trị kinh doanh

402

A

13.0

 

 

D1

13.0

 

Kế toán

403

A

13.0

 

 

Quản lý đất đai

407

A

13.0

 

 

Quản lý văn hóa

409

C

14.0

 

 

D1

13.0

 

Công tác xã hội

501

C

14.0

 

 

D1

13.0

 

Giáo dục Chính trị

604

C

16.5

 

 

Thư viện - Thông tin

605

C

14.0

 

 

D1

13.0

 

Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

17.5

 

 

Tiếng Anh

702

D1

15.0

 

 

Tiếng Trung Quốc

703

C

14.0

14.0

21

D1

13.0

13.0

Thiết kế đồ họa

803

H

15.0

 

 

Giáo dục Tiểu học

901

D1

13.0

 

 

HỆ CAO ĐẲNG

 

 

 

 

32

Sư phạm Tin học

C66

A

12.0

 

 

Sư phạm Vật lý

C67

A

12.5

 

 

Sư phạm Hóa học

C68

A

12.0

 

 

Sư phạm Sinh học

C69

B

13.5

 

 

SP Kỹ thuật Nông nghiệp

C70

B

11.5

 

 

Sư phạm Địa lý

C73

C

17.0

 

 

Tin học ứng dụng

C79

A

11.0

 

 

Thư viện - Thông tin

C80

C

12.0

 

 

D1

11.0

 

Thiết kế đồ họa

C81

H

12.0

 

 

Công nghệ thiết bị trường học

C82

A

10.0

 

32

B

11.0

 

Địa lý

C83

C

12.0

 

 

D1

11.0

 

Tiếng Anh

C84

D1

14.0

 

 

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển là quy định đối với thí sinh KV3-HSPT. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp nhau là 1,0 điểm.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển giữa 2 khu vực kế tiếp nhau là 0,5 điểm. Riêng các ngành 104, 302, 304, 501, 605, 703 thì chênh lệch 1,0 điểm.

4. ĐH Hùng Vương TPHCM

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

- Công nghệ Thông tin

102

A,D

13.0/13.0

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

103

A

13.0

- Công nghệ sau thu hoạch

300

A,B, D

13.0/14.0/13.0

- Quản trị Kinh doanh

401

A,B,D

13.0/14.0/13.0

- Quản trị bệnh viện

402

A,B, D

13.0/14.0/13.0

- Tài chính - Ngân hàng

403

A,B,D

13.0/14.0/13.0

- Kế toán

404

A,B,D

13.0/14.0/13.0

- Du lịch

501

A,C,D

13.0/14.0/13.0

- Tiếng Anh

701

D1

13.0

- Tiếng Nhật

705

D

13.0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

ĐH

- Công nghệ Thông tin

C65

A,D1

10.0/10.0

13.0/13.0

- Công nghệ sau thu hoạch

C70

A,B

10.0/11.0

13.0/14.0

D

10.0

13.0

- Quản trị Kinh doanh

C69

A,D

10.5

15.0/15.0

B

11.5

 

- Du lịch

C66

A,C

10.0/11.0

13.0/14.0

D

10.0

13.0

- Tiếng Anh

C71

D1

10.0

13.0

- Tiếng Nhật

C72

D

10.0

 

- Tài chính - Ngân hàng

C73

A,D

11.0

16.0/16.0

B

12.0

18.0

- Kế toán

C74

A,D

10.0

13.0/13.0

B

11.0

14.0

5. ĐH Tôn Đức Thắng

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

- Công nghệ Thông tin

101

A,D1

15.0/15.0

- Toán - Tin ứng dụng

102

A

15.0

- Kĩ thuật Điện - Điện tử và Viễn thông

103

A

15.0

- Bảo hộ lao động

104

A,B

15.0/15.0

- Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

105

A

17.5

- Xây dựng Cầu đường

106

A

15.0

- Cấp thoát nước - Môi trường nước

107

A,B

15.0/15.0

- Quy hoạch Đô thị (chuyên ngành Quản Lí đô thị)

108

A

15.0

- Công nghệ Hóa học

201

A,B

15.0/17.5

- Khoa học Môi trường

300

A,B

15.0/16.0

- Công nghệ Sinh học

301

B

17.0

- Tài chính - Tín dụng

401

A,D1

18.5/18.5

- Kế toán - Kiểm toán

402

A,D1

18.5/19.5

- Quản trị Kinh doanh

 

 

 

+ Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh

403

A,D1

18.5/18.5

+ Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế

404

A,D1

17.5/17.5

+ Chuyên ngành QT Nhà hàng - Khách sạn

405

A,D1

16.0/16.0

- Xã hội học

501

C,D1

14.0/14.0

- Việt Nam học (chuyên ngành du lịch)

502

C,D1

15.0/15.0

- Tiếng Anh

701

D1

14.0

- Tiếng Trung Quốc

704

D1,4

14.0

- Tiếng Trung - Anh

707

D1,4

14.0

- Mĩ thuật công nghiệp

800

H

20.0

- Quan hệ lao động

 

A,D1

15.0/15.0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

- Công nghệ Thông tin

C65

A,D1

12.0/12.0

- Kĩ thuật Điện - Điện tử và Viễn thông

C66

A

10.5

- Xây dựng Dân dụng và công nghiệp

C67

A

11.5

- Kế toán - Kiểm toán

C69

A,D1

13.0/12.0

- Quản trị Kinh doanh

C70

A,D1

12.5/11.5

- Tài chính - Tín dụng

C71

A,D1

13.0/12.0

- Tiếng Anh

C72

D1

10.0

* Chuyển ngành:

Những thí sinh đã đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 vào trường nhưng không trúng tuyển, nhà trường xét trúng tuyển qua các ngành khác theo khối thi và mức điểm dưới đây:

Ngành đã đăng ký

Khối thi

Có điểm

Ngành được tuyển

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO BẬC ĐẠI HỌC

105 - Xây dựng DD & CN

A

15 -> 17

106 -Xây dựng cầu đường

201 - Công nghệ hóa học

B

17

301 - Công nghệ sinh học

15 -> 16.5

107 - Cấp thoát nước môi trường nước

401- Tài chính tín dụng

A

16 -> 17.5

103 - Điện Điện Tử

18

406 - Quan hệ lao động

D1

16 -> 18

501 - Xã hội học

 

402 - Kế toán kiểm toán

A

15 -> 18

104 - Bảo hộ lao động

106 - Xây dựng cầu đường

108 - Qui hoạch đô thị

D1

15 -> 19

501 - Xã hội học

403 - Quản trị kinh doanh

A

16 -> 18

102 - Toán tin ứng dụng

D1

15 -> 18

501 - Xã hội học

404 - Quản trị kinh doanh quốc tế

A

15 -> 17

300 - Khoa học môi trường

D1

15 -> 17

501 - Xã hội học

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO BẬC CAO ĐẲNG

 

Ngành đã đăng ký

Khối thi

Có điểm

Ngành được tuyển

( bậc đại học)

C69 - Kế toán kiểm toán

D1

≥ 15

502 - Việt Nam học

707 - Trung Anh

≥ 14

707 - Trung Anh

A

≥ 15

406 - Quan hệ lao động

C70 - Quản trị kinh doanh

D1

≥ 15

502 - Việt Nam học

707 - Trung Anh

≥ 14

707 - Trung Anh

A

≥ 15

406 - Quan hệ lao động

C71 - Tài chính tín dụng

D1

≥ 15

502 - Việt Nam học

707 - Trung Anh

≥ 14

707 - Trung Anh

A

≥ 15

406 - Quan hệ lao động

C72 - Tiếng Anh

D1

≥ 14

707 - Trung Anh

- Hạn chót để các thí sinh làm thủ tục chuyển ngành là : 16h00 ngày 16/09/2009. Thí sinh trong diện chuyển ngành làm thủ tục trực tiếp tại Phòng đào tạo ( phòng 010), Trường đại học Tôn Đức Thắng, 98 Ngô Tất Tố, Phường 19, Quận Bình Thạnh, Điện thoại (08) 38405008, 22439776.

 
Nguyễn Hùng