Thứ Sáu, 11/09/2009 - 11:05
ĐH Bắc Hà, SPKT Nam Định, Kiến trúc Đà Nẵng, Duy Tân công bố điểm chuẩn NV2
(Dân trí) - Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.5 điêm. ĐH SPKT Nam Định, Kiến trúc Đà Nẵng, Quốc tế Bắc Hà tiếp tục xét tuyển NV3...
Điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, Khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
Danh sách trúng tuyển NV2 của các trường sẽ được Dân trí cập nhật thường xuyên, các bạn thí sinh chú ý theo dõi.
1. ĐH Quốc tế Bắc Hà
|
Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Xét NV3 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Kỹ thuật Điện tử - Viễn Thông |
101 |
A |
13.0 |
13.0 |
47 |
|
Công nghệ thông tin |
102 |
A |
13.0 |
13.0 |
45 |
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A,D1 |
13.0 |
13.0 |
120 |
|
Kế toán |
402 |
A,D1 |
13.0 |
13.0 |
60 |
|
Tài chính- Ngân hàng |
403 |
A,D1 |
13.0 |
13.0 |
140 |
|
*Đào tạo bậc CĐ: xét tuyển thí sinh dự thi ĐH, CĐ |
|
Kỹ thuật điện, điện tử |
C65 |
A |
10.0 |
10.0 |
60 |
|
Công nghệ thông tin |
C66 |
A |
10.0 |
10.0 |
60 |
|
Quản trị kinh doanh |
C67 |
A,D1 |
10.0 |
10.0 |
80 |
|
Kế toán |
C68 |
A,D1 |
10.0 |
10.0 |
80 |
|
Tài chính ngân hàng |
C69 |
A,D1 |
10.0 |
10.0 |
160 |
2. ĐH Duy Tân
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Kỹ thuật mạng máy tính |
101 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Công nghệ phần mềm |
102 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Hệ thống thông tin kinh tế |
410 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Tài chính tính toán |
420 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Công nghệ phần mềm (theo chuẩn Carnegie Mellon - CMU) |
102 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Hệ thống thông tin (theo chuẩn Carnegie Mellon - CMU) |
410 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Tin học viễn thông |
103 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Hệ thống nhúng |
104 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Điều khiển tự động |
108 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Kế toán kiểm toán |
405 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Kế toán doanh nghiệp |
406 |
A, D1 |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp |
400 |
A, D1 |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Quản trị kinh doanh marketing |
401 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Tài chính doanh nghiệp |
403 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Ngân hàng |
404 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Quản trị du lịch và khách sạn |
407 |
A, D |
13.0 |
|
B, C |
14.0 |
|
Quản trị du lịch lữ hành |
408 |
A, D |
13.0 |
|
B, C |
14.0 |
|
Tiếng Anh biên - phiên dịch(hệ số 2 ngoại ngữ) |
701 |
D1 |
16.0 |
|
Tiếng Anh du lịch (hệ số 2 ngoại ngữ) |
702 |
D1 |
16.0 |
|
Kỹ thuật và quản lý môi trường |
301 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
105 |
A, D |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
Xây dựng cầu đường |
106 |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|
V |
15.0 |
|
Kiến trúc công trình (môn vẽ hệ số 2) |
107 |
V |
15.0 |
|
Văn học |
601 |
C |
14.0 |
|
D |
13.0 |
|
Quan hệ quốc tế |
608 |
C |
14.0 |
|
D |
13.0 |
|
Hệ Cao đẳng |
|
Xây dựng (khối V không nhân hệ số - điểm toán khối V từ 2 trở lên) |
C65 |
A, V |
10,0 |
|
Kế toán |
C66 |
A, D |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Tin học (điểm toán khối D từ 2 trở lên) |
C67 |
A, D |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
Du lịch |
C68 |
A, D |
10,0 |
|
B, C |
11,0 |
3. ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
|
Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm sàn xét NV3 |
|
Kiến trúc công trình |
101 |
V |
20.5 |
20.5 |
|
|
Quy hoạch Đô thị |
102 |
V |
18.0 |
18.0 |
|
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
103 |
A |
13.0 |
13.0 |
|
|
Xây dựng cầu đường |
104 |
A |
13.0 |
13.0 |
|
|
Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
105 |
A |
13.0 |
13.0 |
|
|
Quản lý xây dựng |
106 |
A |
13.0 |
13.0 |
|
|
Mĩ thuật ứng dụng |
107 |
H |
20.5 |
19.0 |
|
|
V |
26.5 |
24.0 |
|
Kế toán |
401 |
A,D1 |
13.0 |
13.0 |
|
|
B |
14.0 |
14.0 |
|
Quản trị kinh doanh |
403 |
A,D1 |
13.0 |
13.0 |
|
|
B |
14.0 |
14.0 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
404 |
A,D1 |
13.0 |
13.0 |
|
|
B |
14.0 |
14.0 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13.0 |
13.0 |
|
|
Tiếng Trung Quốc |
704 |
D1,D4 |
13.0 |
13.0 |
|
|
*Đào tạo bậc CĐ: Chỉ xét tuyển thí sinh dự thi ĐH |
|
Công nghệ Kĩ thuật Công trình xây dựng |
C65 |
A |
10.0 |
10.0 |
|
|
D1 |
10.0 |
|
|
|
B |
11.0 |
|
|
|
Kế toán |
C66 |
A,D1 |
10.0 |
10.0 |
|
|
B |
11.0 |
11.0 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
C67 |
A,D1 |
10.0 |
10.0 |
|
|
B |
11.0 |
11.0 |
|
|
Tài chính-Ngân hàng |
C68 |
A,D1 |
|
11.0 |
|
|
B |
|
10.0 |
|
4. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
|
Bậc hệ ĐH |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Xét tuyển NV3 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
ĐH hệ Sư phạm |
A |
15.0 |
13.0 |
500 |
|
ĐH hệ kỹ thuật |
A |
13.0 |
|
CĐ hệ kỹ thuật |
A |
10.0 |
10.0 |
300 |
5. CĐ Công nghiệp Cẩm Phả (Quảng Ninh)
Xét tuyển NV3 từ kết quả kì thi ĐH và CĐ.
|
Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Xét NV3 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện |
01 |
A |
10.0 |
10.0 |
120 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
02 |
A |
10.0 |
10.0 |
145 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơkhí |
03 |
A |
10.0 |
10.0 |
120 |
Nguyễn Hùng