Thứ Sáu, 22/08/2008 - 7:27 AM

Toàn cảnh NV2 các trường ĐH (phía Nam)

(Dân trí) - Dân trí tiếp tục cung cấp cho các bạn thí sinh toàn cảnh chỉ tiêu NV2 của các trường ĐH phía Nam. Mức điểm sàn xét tuyển công bố bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
 >>  Toàn cảnh chỉ tiêu xét tuyển NV2 (phía Bắc)

Lưu ý: Do tính đặc thù nên một số trường phía Nam sẽ có điểm ưu tiên khu vực nới rộng thêm. Những trường này đã được nhấn mạnh trong phần lưu ý ở cuối mỗi trường.

- Tính đến thời điểm này, nhiều trường mới đưa ra chủ trương xét tuyển NV2 mà chưa có mức điểm sàn xét tuyển. Đối với những trường này, Dân trí sẽ cập nhật ngay sau khi có thông tin từ phía các trường.

- Để tránh những sai lầm đáng tiếc thí sinh cần phải đặc biệt lưu ý về vùng tuyển, khối thi của các trường. Khi đăng ký xét tuyển NV thí sinh phải thuộc vùng tuyển của trường và thi cùng khối với ngành xét tuyển.

- Mọi thắc mắc thí sinh có thể gửi về email: tuyensinh.dantri@gmail.com

- Những trường không đề cập đến kết quả thi CĐ nghĩa là chỉ xét tuyển từ kết quả thí sinh dự kì thi ĐH. Những trường có xét tuyển từ kết quả thi CĐ sẽ được Dân trí nhấn mạnh ở phần cuối của mỗi trường.

Những trường ĐH công bố chậm và các trường CĐ có thông báo xét tuyển sẽ được Dân trí cập nhật trong một ngày tới.

STT

Trường/ Ngành

Khối

Xét tuyển NV2

 

Điểm sàn

Chỉ tiêu

 

A

ĐH QG TPHCM

 

 

 

 

1

ĐH Bách Khoa

 

 

 

 

 

+ Hệ ĐH

 

 

 

 

Điện-Điện tử

A

20.5

70

 

Công nghệ dệt may

A

16.5

50

 

Kỹ thuật Nhiệt lạnh

A

16.5

30

 

Kỹ thuật Địa chất-Dấu khí

A

17.5

40

 

Quản lý công nghiệp

A

18.0

60

 

KT&QL Môi trường

A

16.5

100

 

Kỹ thuật Giao thông

A

17.0

40

 

KT hệ thống CN

A

17.5

60

 

Công nghệ vật liệu

A

17.5

110

 

Trắc địa-Địa chính

A

16.5

100

 

Vật liệu & Cấu kiện XD

A

16.5

50

 

Th.Lợi-Th.Điện-CTN

A

16.5

100

 

Cơ kỹ thuật

A

16.5

50

 

Vật lý kỹ thuật

A

16.5

40

 

+ Hệ CĐ

 

 

 

 

Bảo dưỡng công nghiệp

A

10.0

150

 

2

ĐH Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

 

+ Hệ ĐH

 

 

 

 

Toán-Tin

A

17.0

120

 

Vật lý

A

16.0

130

 

Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn

A

16.0

80

 

Khoa học vật liệu

A

16.0

90

 

+ Hệ CĐ

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

A

10.0

800

 

3

ĐH KHXH &NV

 

 

 

 

`

Nhân học

C,D1

15.0/15.0

25/25

 

Triết học

C,D1

16.0/16.0

15/15

 

Thư viện – Thông tin

C,D1

15.0/15.0

15/15

 

Giáo dục

C,D1

15.0/15.0

25/25

 

Lưu trữ học

C,D1

15.0/15.5

20/20

 

Đô thị học

A,D1

15.0/15.0

15/15

 

Song ngữ Nga – Anh

D1,D2

15.0/17.0

30/10

 

Ngữ văn Pháp

D1,D3

15.0/15.0

20/20

 

Ngữ văn Đức

D1

15.0

20

 

4

ĐH Quốc tế

 

 

 

 

 

*Ngành CNTT

 

 

 

 

CNTT-IU

A

14.5

42

 

Khoa học máy tính-IU

A

14.5

75

 

CNTT-NU

A

14.5

37

 

CNTT-WE

A

14.5

32

 

Công nghệ Máy tính-NSW

A

14.5

30

 

Kỹ thuật MT-Rutgers (USA)

A

14.5

22

 

* Ngành Công nghệ Sinh học

 

 

 

 

Công nghệ sinh học-IU

A

15.5

5

 

Công nghệ sinh học-NU

A,B

14.5/15.5

10/10

 

Công nghệ sinh học-WE

A,B

14.5/15.5

10/30

 

*Điện tử Viễn thông

 

 

 

 

Điện tử viễn thông-IU

A

14.5

81

 

Điện tử viễn thông-NU

A

14.5

46

 

Điện tử viễn thông-WE

A

14.5

34

 

Công nghệ Điện-Điện tử NSW

A

14.5

26

 

Công nghệ viễn thông NSW

A

14.5

30

 

Kỹ thuật điện tử- Rutgers (USA)

A

14.5

25

 

* Quản trị Kinh doanh

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh-IU

A

16.5

18

 

Quản trị kinh doanh-NU

A,D1

15.5/15.5

10/10

 

Quản trị kinh doanh-WE

A,D1

15.5/15.5

15/10

 

Quản trị kinh doanh-AUK

A,D1

15.5/15.5

10/10

 

Kỹ thuật công nghiệp và Hệ thống-Rutgers (USA)

A

14.5

28

 

5

ĐH CNTT

 

 

 

 

 

Khoa học máy tính

A

19.5

50

 

Hệ thống thông tin

A

19.5

60

 

6

Khoa Kinh tế

 

 

 

 

 

Kinh tế công cộng

A,D

17.0/17.0

20

 

Hệ thống TT Quản lý

A,D

17.0/17.0

35

 

Luật dân sự

A,D

17.0/17.0

100

 

B

ĐH Huế

 

 

 

 

7

ĐH Khoa học

 

 

 

 

 

Toán học

A

13.0

45

 

Tin học

A

13.0

20

 

Vật lý

A

13.0

25

 

Toán tin ứng dụng

A

13.0

35

 

Địa chất

A

13.0

44

 

Địa chất công trình

A

13.0

45

 

Triết học

A,C

13.0/14.0

21

 

Hán nôm

C

14.0

26

 

Xã hội học

C,D1

14.0/13.0

21

 

Ngôn ngữ

C

14.0

35

 

Đông phương học

C,D1

14.0/13.0

22

 

8

ĐH Sư phạm

 

 

 

 

 

SP Tin học

A

13.0

24

 

SP KT Công nghiệp

A

13.0

33

 

9

ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

 

+ Hệ ĐH

 

 

 

 

Công nghiệp&CT nông thôn

A

13.0

45

 

Cơ khí bảo quản

A

13.0

45

 

Chế biến lâm sản

A

13.0

48

 

Quản lý đất đai

A

13.0

36

 

+ Hệ CĐ

 

 

 

 

Trồng trọt

A,B

10.0/12.0

45

 

Chăn nuôi thú ý

A,B

10.0/12.0

48

 

Nuôi trồng Thủy sản

A,B

10.0/12.0

40

 

Quản lý đất đai

A

10.0

48

 

Công nghiệp và CT Nông thôn

A

10.0

50

 

10

ĐH Kinh tế

 

 

 

 

 

Kinh tế Chính trị

A,D

13.0/13.0

10

 

11

ĐH Ngoại Ngữ

 

 

 

 

 

Việt Nam học

D1

13.0

28

 

 

Quốc tế học

D1

13.0

22

 

Tiếng Nga

D1,D2

13.0/13.0

36

 

Tiếng Pháp

D3

13.0

65

 

Tiếng Trung

D1,D4

13.0/13.0

26

 

Tiếng Hàn

D1,D2,D3,D4

13.0

10

 

12

Khoa Du lịch

 

 

 

 

 

Du lịch học

A,D1,D3

14.0/14.0/14.0

23

 

C

ĐH Đà Nẵng

 

 

 

 

13

ĐH Ngoại Ngữ

 

 

 

 

 

SP Tiếng Pháp

D1,D3

17.0/17.0

26

 

SP Tiếng Trung

D1,D4

17.0/17.0

15

 

Cử nhân Tiếng Nga

D1,D2

17.0/17.0

68

 

Cử nhân Tiếng Pháp

D1,D3

16.0/16.0

44

 

Cử nhân Tiếng Trung

D1,D4

17.0/17.0

50

 

Cử nhân Tiếng Thái

D1

17.0

26

 

CN Quốc tế học

D1

17.0

45

 

Tiếng Anh thương mại

D1

17.0

20

 

14

ĐH Sư phạm

 

 

 

 

 

Toán-Tin

A

14.0

43

 

CNTT

A

14.0

41

 

SP Tin

A

15.0

10

 

Vật Lý

A

14.0

44

 

Hóa học

A

14.0

35

 

Hóa dược

SP GDCT

A

C

14.0

16.0

8

29

 

SP Ngữ Văn

C

18.0

10

 

SP Lịch Sử

C

18.0

10

 

Văn học

C

15.0

89

 

Địa lý

C

15.0

30

 

Việt Nam học

C

15.0

31

 

Văn hóa học

C

15.0

48

 

Báo chí

C

15.0

37

 

SP Giáo dục đặc biệt

D1

14.0

47

 

15

CĐ Công Nghệ

 

 

 

 

 

Kỹ thuật cơ khí chế tạo

A

 

82

 

Kỹ thuật Điện

A

10.0

112

 

Kỹ thuật Ôtô

A

10.0

76

 

Công nghệ thông tin

A

10.0

64

 

Kỹ thuật Điện tử - VT

A

10.0

60

 

Kỹ thuật CT xây dựng

A

10.0

42

 

Kỹ thuật Giao thông

A

10.0

53

 

Kỹ thuật Nhiệt-Lạnh

A

10.0

45

 

Kỹ thuật Hoá học

A

10.0

44

 

Kỹ thuật Môi trường

A

10.0

41

 

Kỹ thuật XDCT Thủy

A

10.0

49

 

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

A

10.0

39

 

CN Kỹ thuật TP

A

10.0

51

 

XD Hạ tầng đô thị

A

10.0

48

 

Kiến trúc công trình

A

10.0

46

 

16

CĐ CNTT

A,D1,V

10.0

359

 

17

HV Hàng không

 

 

 

 

 

+ Hệ ĐH

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

A,D1

16.0/16.5

81/48

 

KT Điện tử VT

A

16.5

21

 

Quản lý hoạt đông bay

A,D1

16.5/17

25/22

 

+Hệ CĐ

 

 

 

 

KT Điện tử VT

A

13.5

30

 

18

ĐH An Giang

 

 

 

 

 

SP Toán

A

16.0

60

 

SP Lý

A

15.0

40

 

SP Hóa

A

15.0

30

 

Tài chính DN

A,D1

14.0/14.0

15

 

Kế toán DN

A,D1

14.0/14.0

20

 

Phát triển nông thôn

A,B

14.0/16.0

20

 

Tin học

A,D1

14.0/14.0

60

 

Kỹ thuật môi trường

A

14.0

40

 

Chăn nuôi

B

16.0

30

 

Trồng trọt

B

16.0

20

 

Việt Nam học

A,D1

14.0/14.0

30

 

SP Ngữ văn

C

17.0

30

 

SP Tiếng Anh

D1

18.0

40

 

SP Giáo dục tiểu học

D1

14.0

120

 

SP KTCN

A

14.0

60

 

SP KTNN

A,B

14.0/16.0

20

 

SP Tin học

A

14.0

50

 

+ Hệ CĐ

 

 

 

 

SP Mẫu giáo

M

13.0

15

 

SP Tiểu học

A,B

13.5/15.5

100

 

C,D1

14.5/13.5

 

SP Tiếng Anh

D1

14.0

30

 

19

ĐH BC Marketing

 

 

 

 

 

Hệ thống TT Kinh tế

A,D1

14.5/14.5

70

 

Quản trị KD

A,D1

15.0/15.0

50

 

Tiếng Anh

D1

14.5

40

 

+ Hệ CĐ

 

 

 

 

Hệ thống TT Kinh tế

A,D1

11.5/11.5

300

 

Kế toán

A,D1

11.5/11.5

200

 

Quản trị KD

A,D1

11.5/11.5

600

 

Tiếng anh

D1

11.5

100

 

20

ĐH Tôn Đức Thắng

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

A,D1

14.0/15.0

61

 

Toán tin ứng dụng

A

14.0

57

 

Điện- Điện tử

A

14.0

170

 

Bảo hộ lao động

A,B

14.0/15.0

21

 

Xây dựng DD&CN

A

14.0

128

 

XD Cầu đường

A

14.0

77

 

Cấp thoát nước

A,B

14.0/15.0

21

 

Quy hoạch đô thị

A

14.0

77

 

Công nghệ hóa học

Công nghệ sinh học

A,B

B

14.0/20.0

19.0

22

10

 

Tài chính-Tín dụng

A,D1

16.0/16.0

63

 

Kế toán-Kiểm toán

A,D1

15.0/15.0

97

 

Quản trị KD

A,D1

15.0/15.0

106

 

Quản trị KD Quốc tế

A,D1

15.0/15.0

56

 

QTKD-Nhà hàng-KS

A,D1

15.0/15.0

21

 

Xã hội học

C,D1

14.0/14.0

56

 

Việt Nam học

C,D1

14.0/14.0

21

 

Tiếng Anh

D1

14.0

95

 

Tiếng Trung Quốc

D1,D4

14.0/14.0

46

 

Trung-Anh

D1,D4

14.0/14.0

60

 

+ Hệ CĐ

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

A,D1

12.0/12.0

57

 

Điện-Điện tử

A

11.0

59

 

Xây dựng DD&CN

A

11.0

58

 

Kế toán-Kiểm toán

A,D1

11.0/11.0

126

 

Quản trị KD

A,D1

13.0/13.0

126

 

Tài chính-Ngân hàng

A,D1

13.0/13.0

137

 

Tiếng Anh

D1

10.0

117

 

21

ĐH Cần Thơ

 

 

 

 

 

Chăn nuôi

B

15.0

43

 

Cơ khí chế biến

A

13.0

72

 

Cơ khí giao thông

A

13.0

64

 

Giáo dục công dân

C

14.0

21

 

Kinh tế nông nghiệp

A,D1

13.0/13.0

48

 

Kỹ thuật môi trường

A

13.0

46

 

Quản lý đất đai

A

13.0

17

 

Quản lý nghề cá

A

13.0

74

 

SP Vật lý-Công nghệ

A

13.0

19

 

SP Vật lý-Tin học

A

13.0

21

 

Thông tin thư viện

D1

13.0

66

 

Tiếng Pháp

D3

13.0

34

 

Toán ứng dụng

A

13.0

50

 

XD Công trình thủy

A

13.0

68

 

+Hệ CĐ

 

 

 

 

Tin học

A

10.0

119

 

22

ĐH Công Nghiệp TPHCM

 

 

 

 

 

+ Hệ ĐH

 

 

 

 

* Cơ sở TPHCM

 

 

 

 

Kỹ thuật Điện

A

17.0

65

 

Nhiệt lạnh

A

15.0

20

 

Kỹ thuật Điện tử

A

17.0

70

 

Khoa học Máy tính

A,D1

16.0/16.0

106

 

Kỹ thuật Ôtô

A

17.0

22

 

Công nghệ May

A,D1,V

15.0/15.0/15.0

53

 

Công nghệ Hóa học

A,B,D1

17.0/17.0/17.0

35

 

Hóa Phân tích

A,B,D1

16.0/16.0/16.0

28

 

Công nghệ Thực phẩm

A,B,D1

17.0/17.0/17.0

50

 

Công nghệ Sinh học

A,B,D1

16.0/16.0/16.0

37

 

Công nghệ Môi trường