|
Người nhận |
Địa chỉ |
Số tiền |
Chuyển |
|
Cô Mến (Tây Ninh) |
271/3 ấp Ninh Lộc, Ninh Sơn, TX Tây Ninh (Điện thoại: 01264902397). |
700,000 |
Theo ý kiến của bạn đọc, Ban quản lý QNA sẽ tập hợp toàn bộ số tiền bạn đọc giúp Cháu Trường, gửi vào 01 sổ tiết kiệm tại một ngân hàng Nhà nước. Sổ tiết kiệm mang tên cháu Mai Xuân Trường được chuyển giao cho nơi có trách nhiệm chăm sóc, quản lý.. Đến khi cháu 18 tuổi cháu sẽ được nhận toàn bộ số tiền trong sổ tiết kiệm. |
|
Đồng bào Miền Trung |
Đồng bào lũ lụt Miền Trung |
4,000,000 |
Quỹ Nhân ái (Báo Dân trí) sẽ kết chuyển tới các hoàn cảnh thật khó khăn còn cần tiếp tục được giúp đỡ ở các địa phương bị lũ lụt. |
|
Nguyễn Thị Hoà |
Xóm Ninh Gia, thôn Trung Hoà, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hoà, Bắc Giang. |
200,000 |
Theo ý kiến của bạn đọc, Ban quản lý QNA sẽ tập hợp toàn bộ số tiền bạn đọc giúp cháu Hoà, gửi vào 01 sổ tiết kiệm tại một ngân hàng Nhà nước. Sổ tiết kiệm mang tên cháu Nguyễn Thị Hoà được chuyển giao cho nơi có trách nhiệm chăm sóc, quản lý.. Đến khi cháu 18 tuổi cháu sẽ được nhận toàn bộ số tiền trong sổ tiết kiệm. |
|
|
|
|
|
|
Bà Hồ Kan Vừa |
thôn A Năm, xã Hồng Vân, huyện A Lưới, Thừa Thiên - Huế. |
1,000,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Phạm Quang Đông (Chồng chị bé) |
thôn Tăng Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi |
1,000,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Bà Nguyễn Thị Phi Yến |
ở thôn Lý Trà, xã Tam Anh Bắc, huyện Núi Thành, Quảng Nam |
2,500,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Anh Nguyễn Quang Dũng (Chồng chị Bé) |
thôn Giao Thủy, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi |
1,000,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Bà Nguyễn Thị Hường |
tổ 1, thôn Trung Sơn, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, tp Đà Nẵng |
500,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Phùng Luận |
thôn Tiến Cường, xã Quảng Tiến, Huyện CưM’Gar, tỉnh Đắc Lắc. |
6,400,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Ông Trương Phi |
Thôn Trường Định, xã Hoà Liên, Hoà Vang |
500,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
|
|
12,900,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Lê Đồng (bác ruột đồng thời cũng là cha của cháu Thanh trên giấy tờ) |
Địa chỉ 42/8, đường liên khu 8-9, khu phố 8, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TPHCM |
2,250,000 |
VP.TPHCM |
|
Võ Thị Xem (mẹ anh Khoa) |
tổ 4, thôn Cây Gia, Phú Văn, Phước Long, Bình Phước. |
5,890,000 |
VP.TPHCM |
|
|
|
8,140,000 |
VP.TPHCM |
|
Em Nguyễn Thị Mỹ Linh |
thôn Hoa Thành, xã Thạch Kim, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh. |
1,200,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Gia đình chị Nguyễn Thị Tam |
xóm Sông Hoành - Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh |
5,400,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
|
|
6,600,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Anh Lý Sa Oanh (Bố em Lý Tính) |
khu vực Bình Lợi, Phường Trường Lạc, quận Ô Môn, Cần Thơ |
3,500,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Mai Thị Phích và anh Nguyễn Hoàng Cường |
164/3 khóm 10-khu vực Yên Thượng, quận Cái Răng, Cần Thơ. |
1,500,000 |
VP.Cần Thơ |
|
|
|
5,000,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Anh Hồ Hữu Hóa (Bố bé Quyên) |
xóm 2, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An. |
2,350,000 |
PV.Nguyễn Duy |
|
Trương Bá Vinh |
xóm 3 - thôn Ất - xã Tân Ninh - huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa. |
2,000,000 |
PV.Duy Tuyên |
|
Chị Vũ Thị Yến (Mẹ bé Cao Thanh Lâm) |
Khu nhà A3 khoa sơ sinh, phòng 15 tầng 3 bệnh viện Nhi TW số 18/879 Đê La Thành, Đống Đa Hà Nội. ĐT: 01275270184 |
10,200,000 |
PV.Thế Nam |
|
Chị Nguyễn Thị Lới (Vợ anh Hồ Sỹ Tần) |
xóm Cầu, xã Ngọc Hòa, huyện Chương Mỹ, Hà Nội. |
500,000 |
PV.Thế Nam |
|
Anh Nguyễn Đức Bằng |
Khoa Thận Khớp -A15 viện Quân y 108, Trần Hưng Đạo, Hà Nội |
1,000,000 |
PV.Thế Nam |
|
Vũ Thị Lương |
thôn Năm Mẫu 2, xã Thượng Yên Công, huyện Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
3,690,000 |
PV.Thế Nam |
|
|
|
15,390,000 |
PV.Thế Nam |
|
Anh Lê Hoàng Tư (Bố bé Tuyền) |
số nhà 388, tổ 3, ấp Thạnh Đông, xã Thạnh Đông B, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang/ĐT: 01283.826.026 |
250,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Nhi |
Xóm Yên Mỹ, xã Thanh Yên, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Dương Thị Hồng Nghĩa (Con mẹ Nguyễn Thị Lành) |
Xã Gio Mỹ, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
200,000 |
Bưu điện |
|
Hoàng Bích Ngọc |
Nhà trẻ Hi Vọng, Trung tâm lao động xã hội II, xã Yên Bài, Ba Vì, Hà Nội (ĐT: 0989-197484) |
600,000 |
Bưu điện |
|
Bà Lộ thị liễu |
71 tuổi, chợ Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi |
500,000 |
Bưu điện |
|
A.Lục Văn Quân |
Xóm Đá Bạc, xã Bàn Đạt, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Xuân Long (bố em Nguyễn Xuân Châu) |
thôn An Thuận, xã Hương Toàn, huyện Hương Trà, Thừa Thiên - Huế |
200,000 |
Bưu điện |
|
Gia đình cụ Nguyễn Thị Chí |
xóm 1, thôn Bắc Lâm, xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu (Nghệ An) |
500,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Đào |
Phòng 7 tầng 7, khoa U bướu- Bệnh viện Nhi Trung ương - Đê La Thành, Hà Nội. ĐT: 01666810076 |
500,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Huyền |
lớp 10A4, trường THPH CưMGar, huyện CưM'Gar, tỉnh Đắc Lắc |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Kính |
Số nhà 12, đường Thành Nam ( đường bờ sông), phường Trần Tế Xương, Thành phố Nam Định |
500,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Tằm |
số nhà 12C4, Nguyễn Thị Minh Khai, phường ĐaKao, quận 1, TPHCM |
400,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Thạnh |
Ấp Vĩnh Phú, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Xuân Long (bố em Nguyễn Xuân Châu) |
thôn An Thuận, xã Hương Toàn, huyện Hương Trà, Thừa Thiên - Huế |
500,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Duy Tùng |
phòng 4, KTX Thanh Quang, 232 Bis/1C, Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM |
400,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Hoài Thông (giúp bé Hà) |
Điều dưỡng trưởng khoa Nhi - bệnh viện Việt Nam - Cu Ba |
850,000 |
Bưu điện |
|
Tô Đức Quẹo (Sóc Trăng) |
ngụ tại ấp Ca Lạc, xã Lạc Hòa, huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Được |
Tổ 3, quận 1, thị trấn A Lưới, Thừa Thiên Huế |
500,000 |
Bưu điện |
|
C.Đặng Thị Hiền, A Trần Viết Thuyết |
xóm Sơn Thuỷ, xã Mỹ Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. |
200,000 |
Bưu điện |
|
|
|
9,300,000 |
Bưu điện |
|
|
Tổng cộng |
66,580,000 |
|