|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Cô giáo Võ Thị Mến và em Mai Xuân Trường |
271/3 ấp Ninh Lộc, Ninh Sơn, TX Tây Ninh (Điện thoại: 01264902397). (Trong số tiền này, Ngày 19/09/2009 VP đại diện của Báo tại TP.HCM đã đến trao trực tiếp 58.815.000đ cho mẹ con cô giáo Mến) |
256,780,000 |
Theo ý kiến của bạn đọc, Ban quản lý QNA sẽ tập hợp toàn bộ số tiền bạn đọc giúp Cháu Trường, gửi vào 01 sổ tiết kiệm tại một ngân hàng Nhà nước. Sổ tiết kiệm mang tên cháu Mai Xuân Trường được chuyển giao cho nơi có trách nhiệm chăm sóc, quản lý... Đến khi cháu 18 tuổi cháu sẽ được nhận toàn bộ số tiền trong sổ tiết kiệm. |
|
Cháu Nguyễn Thị Hoà |
Xóm Ninh Gia, thôn Trung Hoà, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hoà, Bắc Giang. |
14,330,000 |
Theo ý kiến của bạn đọc, Ban quản lý QNA sẽ tập hợp toàn bộ số tiền bạn đọc giúp cháu Hoà, gửi vào 01 sổ tiết kiệm tại một ngân hàng Nhà nước. Sổ tiết kiệm mang tên cháu Nguyễn Thị Hoà được chuyển giao cho nơi có trách nhiệm chăm sóc, quản lý.. Đến khi cháu 18 tuổi cháu sẽ được nhận toàn bộ số tiền trong sổ tiết kiệm. |
|
Cụ Đinh Thị Giỏi |
thôn Ngọc Thạch, xã Tịnh An, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi |
1,300,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Anh Lê Kim Thành |
thôn Phước Bình, xã Sơn Viên, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. DĐ: 0976. 171. 372. |
2,500,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Bà Trần Thị Được |
Tổ 3, quận 1, thị trấn A Lưới, Thừa Thiên Huế. |
900,000 |
VP Đà Nẵng |
|
|
|
4,700,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Hoàng Thị Hồng Nhạn |
122/28/17 Bùi Đình Túy, phường 12, quận Bình Thạnh, TPHCM/số điện thoại: 0168. 6263.495. |
1,200,000 |
VP TP HCM |
|
Hứa Thị Láng |
nhà số 6, tổ 2, ấp 6B, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, TPHCM |
9,150,000 |
VP TP HCM |
|
Anh Nguyễn Văn Mạng (Bố bé Trâm) |
Tổ 4, thôn Phước Lập, xã Tân Lập, Hàm Thuận Nam - Bình Thuận. ĐT: 0168.3293345 |
35,700,000 |
VP TP HCM (Trong số tiền này, Ngày 18/09/2009 VP đại diện của Báo tại TP.HCM đã trao 30.000.000đ cho anh Nguyễn Văn Mạng để bé Trâm mổ tim) |
|
Nguyễn Thị Tằm |
số nhà 12C4, Nguyễn Thị Minh Khai, phường ĐaKao, quận 1, TPHCM. Điện thoại: 01696 826 325 |
1,100,000 |
VP TP HCM |
|
Trần Văn Minh |
Ấp 4B khu Bình Hòa, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, TP.HCM (ĐT: 01669 858 182). |
1,500,000 |
VP TP HCM |
|
Nguyễn Kim Bình |
Thôn Hiệp Hòa, Tân Thắng, Hàm Tân, Bình Thuận |
1,400,000 |
VP TP HCM |
|
A.Trần Mừng |
Thôn I, xã Sơn Mỹ, Hàm Tân, Bình Thuận (ĐT: 0166.6028.457) |
1,900,000 |
VP TP HCM |
|
|
|
51,950,000 |
VP TP HCM |
|
Đặng Thị Hiền, A Trần Viết Thuyết |
xóm Sơn Thuỷ, xã Mỹ Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. |
13,900,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Huỳnh Sơn Vàng |
Ấp Vĩnh Hưng, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách, Bến Tre hoặc anh Phong (cán bộ xã Vĩnh Thành): 0907 127 319. |
6,700,000 |
VP Cần Thơ |
|
Lý Sa Oanh |
khu vực Bình Lợi, Phường Trường Lạc, quận Ô Môn, Cần Thơ |
2,000,000 |
VP Cần Thơ |
|
Mai Thị Phích và A.Nguyễn Hoàng Cường |
164/3 khóm 10-khu vực Yên Thượng, quận Cái Răng, Cần Thơ. |
3,500,000 |
VP Cần Thơ |
|
Chị Nguyễn Thị Kim Trang (Mẹ em La Văn Tiến) |
Khu vực 7, phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. |
1,100,000 |
VP Cần Thơ |
|
|
|
13,300,000 |
VP Cần Thơ |
|
Ngô Thị Ba |
Thôn Nam Tiến xã Ngư Thuỷ Nam (Lệ Thuỷ - Quảng Bình) |
2,800,000 |
PV Hồng Kỹ |
|
Trường Xuân Đằng |
Thôn Tây Hải, xã Hoàng Thanh, huyện Hoằng Hoá, Thanh Hoá |
1,300,000 |
PV.Duy Tuyên |
|
Nguyễn Thị Đào |
Phòng 7 tầng 7, khoa U bướu- Bệnh viện Nhi TW - Đê La Thành, Hà Nội. ĐT: 01666810076 |
29,889,000 |
PV Thu Hà |
|
Lục Văn Quân |
Xóm Đá Bạc, xã Bàn Đạt, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. Hoặc: Cháu Lục Thị Long, phòng số 7, tầng 3, Nhà D, khoa ngoại viện K TW (ĐT: 0977.618.492). |
3,090,000 |
PV Thế Nam |
|
Bùi Đình Khuyến (Bố em Ngọc) |
xóm 6, xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
2,600,000 |
Bưu điện |
|
Đặng Hữu Sự (Bố em Đặng Hữu Nghị) |
thôn 6, xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Đặng Văn Kiện |
xóm Hồng Lĩnh, xã Nhân Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An |
100,000 |
Bưu điện |
|
Đinh Thị Sức |
Thôn Tân Lợi xã Hoá Hợp huyện Minh Hoá tỉnh Quảng Bình. |
550,000 |
Bưu điện |
|
Hà Thị Phiến |
Khu 6, thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.6268057 |
2,800,000 |
Bưu điện |
|
Hồ Văn Hùng (Bố cháu Hồ Thị Hà) |
Đội 1, xóm Kim Liên, xã Diễn Kim (huyện Diễn Châu, Nghệ An) |
300,000 |
Bưu điện |
|
Hồ Thị Hoan |
Thôn Klu, xã Đakrông, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị |
300,000 |
Bưu điện |
|
Hồ Thị Thanh Hải |
Khóm 5, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
100,000 |
Bưu điện |
|
Hoàng Công Phú |
tại 26/8 Lý Nam Đế, An Hòa, Thừa Thiên Huế. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Huỳnh Văn Sáu (Bố bé Huỳnh Hữu Phúc ) |
155 ấp Tân Thành, xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
300,000 |
Bưu điện |
|
Lâm Thị Liên |
ấp 6B, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, TPHCM |
300,000 |
Bưu điện |
|
Lê Doãn Đức |
thôn 4, xã Quảng Châu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0167.226.9126 |
300,000 |
Bưu điện |
|
Ông Lê Thanh Hải (Bố em Chương ) |
số nhà 490/4, Bình Quới, phường 28, quận Bình Thạnh, TPHCM. ĐT: 085.562.178 - 0908.415.194 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Mai Thị Chinh |
tổ 22 Đông Trà, phường Hoà Hải, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Huyền |
lớp 10A4, trường THPH CưMGar, huyện CưM'Gar, tỉnh Đắc Lắc. |
2,950,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Kính |
Số nhà 12, đường Thành Nam ( đường bờ sông), phường Trần Tế Xương, Thành phố Nam Định |
950,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Phương (Mẹ cháu Giang) |
Đội 7, xã Trực Thái, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Chị Phạm Thị Nhàn - mẹ cháu Nguyễn Huy Hoàng |
Chòm Bàu - Đội 2 - thôn Hưng Lộc - Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình |
500,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Điến |
Xã Minh Hoá huyện Minh Hoá tỉnh Quảng Bình |
500,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Đỗ |
Trú tại thôn Nguyệt Biều, xã Thủy Bằng, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Dương |
xóm Liên Tân, xã Thạch Kim, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh |
100,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Hồng |
xóm Châu Nội, xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh |
300,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Thị Diệu (Bà Ngoại cháu Kiều Anh) |
Khu phố 7, thị Trấn Gio Linh, huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị. |
1,100,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Ngụ |
Thôn Cồn Nâm - xã Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình |
600,000 |
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Nam (Bô em Nguyễn thị Thu Trang) |
thôn Ô Sa, xã Quảng Vinh, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Trọng Niên (ông ngoại bé Tuấn Anh) |
Thôn Dương Lôi, P. Tân Hồng, TX Từ Sơn, Bắc Ninh |
300,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Trọng Tý (Hà Tĩnh) |
xóm Nam Tiến, xã Thạch Lưu, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh |
300,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Hạnh |
Tổ 10, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
300,000 |
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Văn Thức ( Bố em Nguyễn Văn Hiệp) |
thôn Trại Hạ, xã Hoàng Diệu, huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây |
100,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Huê |
thôn Chấp Đông, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Sửu |
thôn Diên Trường, xã Phú Tân, huyện Phú Vang-Thừa Thiên Huế. |
100,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Hiệp (Bố em Tấn Thiên) |
thôn 1, xã Nghĩa Dõng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
200,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Thị Hoa |
thôn Đồng Chạ, xã Cẩm Phong, huyện miền núi Cẩm Thủy (Thanh Hóa) |
300,000 |
Bưu điện |
|
Anh Phạm Văn Ba (Bố em Phạm Văn Hoà) |
thôn An Cư, xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội. (ĐT: 01653128970) |
300,000 |
Bưu điện |
|
Bà Trần Thị Huệ |
Tổ 1, thôn Tân Phú, xã Tam Phú, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. |
100,000 |
Bưu điện |
|
Trương Duy Nhật |
xóm Nam Phong, xã Hộ Độ, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Trương Thúc Lập |
ở khu phố 1, phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
100,000 |
Bưu điện |
|
Chị Nguyễn Thị Bình (Mẹ cháu Vũ Văn Thơ) |
Đội 3, thôn Chi Đông, xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm, Hà Nội (ĐT: 01696615910) |
200,000 |
Bưu điện |
|
|
|
19,450,000 |
Bưu điện |
|
|
Tổng cộng |
411,489,000 |
|