|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Trương Thị Đoàn |
Phòng 303, khoa Phẫu thuật tim và Lồng ngực bệnh viện Việt Đức, Hà Nội |
21,028,000 |
PV Thu Hà |
|
Trương Thị Hòa (Mẹ cháu Thuận) |
Phòng 408 Khoa Nhi, viện Bỏng Quốc gia, Hà Đông, Hà Nội. (ĐT: 01668957720) |
7,250,000 |
PV Thu Hà |
|
Cụ Trần Thị Cảnh |
Xóm Hoàng Đồng, xã Khoan Dụ, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
4,640,000 |
PV Thu Hà |
|
|
|
32,918,000 |
PV Thu Hà |
|
Nguyễn Văn Tam (Thanh Hóa) |
Thôn Hoà Bình, xã Thịnh Lộc, Hậu Lộc (Thanh Hoá) |
1,800,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
Nguyễn Văn Hiến |
Xóm Hợp Khánh, xã Kim Thanh, huyện Yên Thành, Nghệ An |
1,000,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
|
|
2,800,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
Huỳnh Thị Rìu |
Nghĩa địa thuộc đội 10, thôn Lê Thái Thiện, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
900,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Thị Lộc |
Đội 6, Hợp tác xã 2, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
1,750,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Thị Biết (Mẹ em Dần) |
Thôn Cổ An 4, xã Điện Nam Đông, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, DĐ: 01216. 575654. |
1,700,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Anh Lê Tú (Bố cháu Lê Thị Nương Vy) |
Thôn 5, xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam (ĐT: 0905721682) |
5,950,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Văn Sửu |
Thôn Diên Trường, xã Phú Tân, huyện Phú Vang-Thừa Thiên Huế |
2,750,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Phạm Văn Điểm (Bố cháu Vũ) |
Thôn 3, xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. DĐ:01269. 444. 958 |
1,700,000 |
VP Đà Nẵng |
|
|
|
14,750,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Anh Lê Văn Ưu |
Xóm Thái Xá 1, xã Mỹ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh |
2,000,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Nguyễn Thị Mận(Củ Chi) |
Ấp 3B, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh; hoặc liên hệ Hội Chữ thập đỏ huyện Củ Chi. |
1,600,000 |
VP TP.HCM |
|
Nguyễn Thị Tý (Bà nội cháu Tài) |
647/1 đường xa lộ Hà Nội, khu phố 5, Linh Trung, Thủ Đức, TPHCM. |
900,000 |
VP TP.HCM |
|
|
|
2,500,000 |
VP TP.HCM |
|
Chu Hữu Khuynh |
Thôn 6 - Xã Phù Vân - T. Phố Phủ Lý - Hà Nam |
850,000 |
Bưu điện |
|
Đinh Thị Creng |
Thôn 4, xã An Quang, huyện An Lão, Bình Định |
900,000 |
Bưu điện |
|
Huỳnh Thị Tím |
Lô 7 K2, khóm Đông Thịnh 6, phường Mỹ Phước, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
650,000 |
Bưu điện |
|
Bà Lê Thị Yên |
Xóm 13, xã Thạch Mỹ, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh |
100,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Huỳnh Nam |
Thôn Châu Hiệp, thị trấn Nam Phước, Quảng Nam |
300,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Trọng Niên (ông ngoại bé Tuấn Anh) |
Thôn Dương Lôi, P. Tân Hồng, TX Từ Sơn, Bắc Ninh. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Bà Phạm Thị Tân (Mẹ Đức Việt) |
Đội 6, xã Dân Chủ, huyện Tứ Kỳ, Hải Dương |
250,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Duy Minh |
Xóm 4, xã Tân Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
600,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thanh Phước(Huế) |
Xã Thủy Thanh, Huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
100,000 |
Bưu điện |
|
Thân Thị Nguyệt |
Xóm Yên Trạch, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Đức Ngọc (Bố em Tiến) |
Thôn 7, xã Đại Nghĩa, Huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ ĐT: 01666872874 |
500,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Thị Hồng |
Tiểu khu 8, phường Bắc Nghĩa, TP Đồng Hới - Quảng Bình |
300,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Văn Tuyến (Bố cháu Phúc) |
Thôn Bùi, xã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
900,000 |
Bưu điện |
|
Trần Cà Bay |
Số nhà 312, tổ 17, khóm Mỹ Thới, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Lý |
Thôn An Vinh, xã Hồng Thái, huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế |
600,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Phường |
21 Cửa Trài, Phú Bình, Thành phố Huế |
450,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thư Nguyên |
Lớp Sư Phạm Hóa 1A, Khoa Hóa, Trường ĐHSP Huế, 32 Lê Lợi - Tp Huế. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Trịnh Xuân Thu (Bố cháu Trịnh Xuân Hiệp) |
Thôn Yên Ngư, xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh |
600,000 |
Bưu điện |
|
Trường THCS Sơn Hải |
Xã Sơn Hải, huyện Lục Ngạn, Bắc Giang |
3,000,000 |
Bưu điện |
|
Anh Văn Ngọc Điền (Bố cháu Thảo) |
Thôn Phú Hưng, Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
300,000 |
Bưu điện |
|
Anh Vương Quốc Mười (Bố cháu Cường) |
Xóm Chùa, thôn Uông Hạ, xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
2,000,000 |
Bưu điện |
|
|
|
14,400,000 |
Bưu điện |
|
Tổng cộng |
|
69,368,000 |
|