|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Bùi Hương Giang |
Phòng 4A10, tầng 5, khu 8, bệnh viện Nhi Trung Ương, Hà Nội. |
3,500,000 |
PV Thu Hà |
|
Các bệnh nhân Nhi ung thư |
Viện Nhi TW |
500,000 |
PV Thu Hà |
|
Các cháu bị bệnh tim bẩm sinh |
Viện Nhi TW |
1,000,000 |
PV Thu Hà |
|
Hà Thị Giang |
Thôn Đoài Giáp, xã Đường Lâm, Sơn Tây, Hà Nội |
2,600,000 |
PV Thu Hà |
|
Trương Thị Hoà |
Phòng 408 Khoa Nhi, viện Bỏng Quốc gia, Hà Đông, Hà Nội. (ĐT: 01668957720) |
5,100,000 |
PV Thu Hà |
|
Vũ Văn Thơ |
Phòng số 8,Tầng 7, Khoa Thần Kinh A13, Bệnh viên Nhi TW |
15,178,000 |
PV Thu Hà |
|
Trịnh Xuân Hiệp |
Buồng 2, Khoa 10 Viện 103, Hà Đông, Hà Nội (0165.754.5825 - Số ĐT của anh Trịnh Xuân Thu) |
200,000 |
PV Thu Hà |
|
|
|
27,828,000 |
PV Thu Hà |
|
Đoàn Viết Thuỷ |
Xóm 3, thôn trung Quán, xã Duy Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
400,000 |
PV Hồng Kỹ |
|
Chị Phạm Thị Nhàn - mẹ cháu Nguyễn Huy Hoàng |
Chòm Bàu - Đội 2 - thôn Hưng Lộc - Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình |
15,300,000 |
PV Hồng Kỹ |
|
Phạm Thị Hồng |
Tiểu khu 8, phường Bắc Nghĩa, TP Đồng Hới - Quảng Bình |
2,000,000 |
PV Hồng Kỹ |
|
|
|
17,700,000 |
PV Hồng Kỹ |
|
Các hoàn cảnh khó khăn (gặp lũ lớn ở huyện Pắc Nặm, Bắc Kạn) |
Huyện Pắc Nặm, Bắc Kạn |
8,000,000 |
PV Tuấn Hợp |
|
Hồ Văn Hùng (Bố cháu Hồ Thị Hà) |
Đội 1, xóm Kim Liên, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, Nghệ An |
900,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
Nguyễn Thị Hương (Mẹ cháu Dương) |
Thôn 8, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, Thanh Hóa. |
2,000,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
|
|
2,900,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
Phạm Thị Thìn |
Chợ Lịm, Tiểu khu Mỹ Lâm, Thị trấn Phú Xuyên, Hà Nội |
950,000 |
Duy Khánh |
|
|
|
|
|
|
Đặng Văn Tý |
Thôn định cư Mỹ Lam, xã Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên Huế |
2,000,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Thị Ái Lâm |
đội 2, Linh An, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. |
6,150,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Chị Lê Thị Biết (Mẹ em Dần) |
Thôn Cổ An 4, xã Điện Nam Đông, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, DĐ: 01216. 575654 |
5,000,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Thị Quyên (Nam Đông, TT Huế) |
thôn 3, xã Hương Lộc, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
2,700,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Thị Vàng |
thôn Vỹ Dạ, xã Thủy Bằng huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
1,650,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Trần Thị Phường |
21 Cửa Trài, Phú Bình, Thành phố Huế |
2,000,000 |
VP Đà Nẵng |
|
|
|
19,500,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Phan Kim Phụng |
phòng 201, Khoa xạ 3, bệnh viện Ung Bướu, TPHCM (ĐT: Chú Phan Minh Châu, cha của em Phụng: 01263436155) |
3,850,000 |
VP.TP.HCM |
|
Nguyễn Thị Tý (Bà Cháu Tài) |
647/1 đường xa lộ Hà Nội, khu phố 5, Linh Trung, Thủ Đức, TPHCM |
2,000,000 |
VP TP.HCM |
|
|
|
5,850,000 |
VP TP.HCM |
|
Nguyễn Thị Hòa |
xóm 8, xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
2,150,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Trần Thị Tha |
Ấp 4, xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
2,200,000 |
VP Cần Thơ |
|
Trương Thị Thiều (Con dâu cụ Oai) |
Xóm Vả, xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp (Nghệ An) |
2,000,000 |
Bưu điện |
|
Đinh Thị Creng |
Thôn 4, xã An Quang, huyện An Lão, Bình Định. |
2,000,000 |
Bưu điện |
|
Huỳnh Thị Rìu |
Nghĩa địa thuộc đội 10, thôn Lê Thái Thiện, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
400,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Hiền |
thôn Hiền Hoà, xã Linh Thái, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa thiên Huế |
500,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Lộc |
đội 6, Hợp tác xã 2, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
450,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Nghệ |
thôn Linh Kiều, đều thuộc xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. |
100,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Tịch |
thôn Linh Kiều, đều thuộc xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. |
100,000 |
Bưu điện |
|
Lê Văn ưu |
Xóm Thái Xá 1, xã Mỹ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh |
400,000 |
Bưu điện |
|
Mùa A Dênh (Bố cháu Mùa Thị Mẩy) |
Dân tộc Mông, xã Phiến Bản, Bắc Yên, Sơn La |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Ái |
Ấp Phú Đông, xã Phú Hữu A, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Thu Vân |
Thôn 3, xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. DĐ:01269. 444. 958 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Sửu |
Thôn Diên Trường, xã Phú Tân, huyện Phú Vang-Thừa Thiên Huế. |
250,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Đức Ngọc (Bố em Tiến) |
Thôn 7, xã Đại Nghĩa, Huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ ĐT: 01666872874 |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Nguyệt |
xóm Yên Trạch, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh |
200,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Thị Mùi (Mẹ cháu Đức) |
Số nhà 948C - An Lạc 2, Sở Giầu, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Bà Trần Thị Thiềm |
Thôn Thượng, xã Minh Tân, huyện Vụ Bản, Nam Định. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Trần Cà Bay |
Số nhà 312, tổ 17, khóm Mỹ Thới, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Đình Quý |
thôn Thanh Ngãi, xã Đồn Xã, huyện Bình Lục, Hà Nam. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Ba (bà nội cháu Duy Minh) |
Xóm 4, xã Tân Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
200,000 |
Bưu điện |
|
Cụ Trần Thị Cảnh |
Thôn Hoàng Đồng, xã Khoan Dụ, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
5,000,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Lý |
Thôn An Vinh, xã Hồng Thái, huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trình Huy Chánh (bố em Tuấn) |
ở Thôn Kim Đới, xã Tam Thăng, TP Tam Kỳ - Quảng Nam. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trương Thị Đoàn (mẹ hai cháu Trang và Trí) |
Xóm Nhà Tra, xã Đồng Văn, Tân Kỳ, Nghệ An |
3,723,770 |
Bưu điện |
|
Anh Văn Ngọc Điền (bố cháu Nhật Thảo) |
thôn Phú Hưng, Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
2,000,000 |
Bưu điện |
|
|
|
20,423,770 |
Bưu điện |
|
Tổng cộng |
|
107,501,770 |
|