|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Chị Cúc (trong bài viết “Những chuyện đời buồn ở TT ung thư”) |
Thị trấn An Lộc, Bình Phước
|
2,200,000 |
VP.TPHCM |
|
Chị Thơi (trong bài viết ?Những chuyện đời buồn ở TT ung thư”) |
Thị trấn An Lộc, Bình Phước
|
2,700,000 |
VP.TPHCM |
|
Đặng Thị Bẩy (Mẹ em Thu Ba) |
Số nhà 38/2 đường số 26, khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, TPHCM. |
1,000,000 |
VP.TPHCM |
|
Lưu Quang Hải (Cha bé Lưu Hoài Anh) |
Bệnh viện Nhi đồng 2 - TPHCM |
3,998,400 |
VP.TPHCM |
|
Lưu Thành Tâm (trong bài viết “Những chuyện đời buồn ở TT ung thư”) |
Thị trấn An Lộc, Bình Phước
|
2,400,000 |
VP.TPHCM |
|
Trần Thị Bảo Yến |
Lầu 4, Phòng cấp cứu, khoa ngoại tiêu hoá, BV Chợ Dãy, TPHCM |
1,798,510 |
VP.TPHCM |
|
|
|
14,096,910
|
VP.TPHCM |
|
Anh Đặng Văn Tý |
Thôn định cư Mỹ Lam, xã Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên Huế. |
900,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Em Nguyễn Thị Hoài Phương (chị Em Hồng Phấn) |
Thôn Cam Vũ 3, xã Cam Thủy, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
1,810,000
|
VP.Đà Nẵng |
|
Chị Huỳnh T Rìu |
Nghĩa địa thuộc đội 10, thôn Lê Thái Thiện, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1,000,000
|
VP.Đà Nẵng |
|
Cụ Lê Thị Nghệ + Lê Thị Tịch |
Thôn Linh Kiều, đều thuộc xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. |
1,800,000
|
VP.Đà Nẵng
|
|
Em Nguyễn Bằng |
thôn Bình Đông, Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi |
1,000,000
|
VP.Đà Nẵng |
|
Nguyễn Xuân Vinh |
(Khu tập thể Đài phát thanh - truyền hình Yên Hưng, Quảng Ninh) |
1,780,000
|
VP.Đà Nẵng |
|
Trần Thị Phường |
21 Cửa Trài, Phú Bình, TP Huế |
560,000
|
VP.Đà Nẵng |
|
Trần Thư Nguyên |
Lớp Sư Phạm Hóa 1A, Khoa Hóa, Trường ĐHSP Huế, 32 Lê Lợi - Tp Huế. |
1,200,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Trần Văn Chung(Bố cháu Sinh) |
Thôn Đông Lâm, xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. |
1,700,000
|
VP.Đà Nẵng |
|
Trương Thúc Lập |
Ở khu phố 1, phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. |
5,491,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
|
|
17,241,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Trần Quốc Tuấn (chị Lê Thị Thanh - Hà Tĩnh) |
Xóm 3, xã Sơn Diệm, huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh. |
500,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Trần Thị Ba (bà nội cháu Duy Minh) |
Xóm 4, xã Tân Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
1,000,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Ông Nguyễn Sỹ Ky |
Xóm 5 xã Nga Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
2,350,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Bà Nguyễn Thị Nguyệt |
Xóm Yên Trạch, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh |
1,000,000
|
VP.Hà Tĩnh |
|
Nguyễn Thị Minh |
Xóm Bắc Lâm, xã Thạch Ngọc, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. |
1,000,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
|
|
5,850,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Lê Thị Thu Hương (Mẹ cháu Lan Phương) |
190 đường Lê Minh Nhứt, Khóm 1 thị trấn Cái Nhum, Huyện Mang Thít Vĩnh Long, ĐT: 070.3930201 |
2,200,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Ông Đặng Văn Kích (Bố em Kiện) |
Xóm Hồng Lĩnh, xã Nhân Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An |
4,676,400 |
PV.Nguyễn Duy |
|
Phạm Gia Đồng |
Xã Phúc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. |
1,498,400 |
PV.Nguyễn Duy |
|
|
|
6,174,800 |
PV.Nguyễn Duy |
|
Trương Thị Hoà |
Phòng 408 Khoa Nhi, viện Bỏng Quốc gia, Hà Đông, Hà Nội. (ĐT: 01668957720) |
1,100,000 |
PV.Thu Hà |
|
Nguyễn Thị Bình (Mẹ cháu Vũ Văn Thơ) |
Phòng số 8,Tầng 7, Khoa Thần Kinh A13, Bệnh viên Nhi TW |
3,100,110 |
PV.Thu Hà |
|
Nguyễn Đức Bằng |
Khoa Thận Khớp -A15 viện Quân y 108, Trần Hưng Đạo, Hà Nội (ĐT Ông Minh Bạch - bố em Bằng: 0618 6966 734) |
1,300,000 |
PV.Thu Hà |
|
|
|
5,500,110 |
PV.Thu Hà |
|
Cháu Vũ Mạnh Thắng |
Khu tập thể Công Ty Cơ giới 12, Khu Cầu Bươu, xã Kiến Hưng, TP Hà Đông, Hà Nội |
560,000 |
Duy Khánh |
|
Hà Thị Giang |
Thôn Đoài Giáp, xã Đường Lâm, Sơn Tây, Hà Nội |
560,000 |
Duy Khánh |
|
Nguyễn Thị Phương (Mẹ cháu Giang) |
Đội 7, xã Trực Thái, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
2,098,400
|
Duy Khánh |
|
|
|
3,218,400 |
Duy Khánh |
|
Anh Đoàn Viết Thuỷ (Con Ông Đoàn Viết Náo) |
Xóm 3, thôn trung Quán, xã Duy Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
700,000
|
PV.Hồng Kỹ |
|
Chị Phạm Thị Nhàn (Mẹ cháu Huy Hoàng) |
Chòm Bàu - Đội 2 - thôn Hưng Lộc - Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình |
8,700,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
Nguyễn Văn Tý |
Thôn Bắc Giang - xã Hưng Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. |
1,000,000
|
PV.Hồng Kỹ |
|
Phạm Văn Trường |
Xóm 3, thôn Tô Xá, xã Quảng Phương (Quảng Trạch - Quảng Bình) |
1,600,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
|
|
12,000,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
Anh Nguyễn Đức Hạnh |
Thôn 5, xã Hoàng Giang, huyện Nông Cống, Thanh Hoá. |
2,400,000 |
PV.Duy Tuyên |
|
12 em nhỏ ở TT Bảo Trợ Việt Lâm |
Trung tâm bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Lâm - Khu 16 thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, Phú Thọ |
1,800,000 |
Bưu điện |
|
Trương Thị Thiều (Con cụ Oai) |
Xóm Vả, xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp (Nghệ An) |
560,000 |
Bưu điện |
|
Đinh Thị Creng |
Thôn 4, xã An Quang, huyện An Lão, Bình Định |
100,000
|
Bưu điện |
|
Lê Thị Ái Lâm |
Đội 2, Linh An, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Anh Lê Tú (Bố cháu Lê Thị Nương Vy) |
Thôn 5, xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam (ĐT: 0905721682) |
200,000 |
Bưu điện |
|
Lê Văn Ngai |
Tổ 10, ấp 7, xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi |
500,000
|
Bưu điện |
|
Ông Dương Tất Quy (Ông cháu Nguyễn Quang Huy) |
82/3A, tổ 5, ấp 5, xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
400,000 |
Bưu điện |
|
Chị Nguyễn Thị Hương |
Thôn 8, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, Thanh Hóa. |
100,000
|
Bưu điện |
|
Nguyễn Thanh Phước |
Xã Thủy Thanh, Huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Mận |
Ấp 3B, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi, TPHCM |
200,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Nguyệt |
Vóm Yên Trạch, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh |
200,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Vàng |
Thôn Vỹ Dạ, xã Thủy Bằng huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
100,000
|
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Văn Tam |
Thôn Hoà Bình, xã Thịnh Lộc, Hậu Lộc (Thanh Hoá) |
200,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Thị Bí (Bắc Ninh) |
Thôn Ngang Nội, xã Hiên Vân, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. ĐT: 0241. 3.716.179 |
560,000 |
Bưu điện |
|
Bà Phạm Thị Tân (mẹ Đức Việt) |
Đội 6, xã Dân Chủ, huyện Tứ Kỳ, Hải Dương |
200,000 |
Bưu điện |
|
Tăng Thị Ánh |
Tổ 5, Sơn Thủy, Hòa Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
200,000 |
Bưu điện |
|
Cụ Trần Thị Cảnh |
Xóm Hoàng Đồng, Khoan Dụ, Lạc Thuỷ, Hoà Bình) |
300,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Giao |
Thôn Phú Khê - xã Phú Dương - huyện Phú Vang - Thừa Thiên Huế |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Lượm |
Ấp Vĩnh Phú, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
300,000 |
Bưu điện |
|
Trần Văn Đạt (Đớm)
|
Sinh 1997 - Khu phố 9, Phường Bình Hưng, TP Phan Thiết. Điện thoại: 062.3825 295 |
300,000
|
Bưu điện |
|
Trương Thị Đoàn |
Xóm Nhà Tra, xã Đồng Văn, Tân Kỳ, Nghệ An |
700,000 |
Bưu điện |
|
|
|
7,820,000
|
Bưu điện |
|
Tổng cộng |
|
76,501,220 |
|