|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Hồ Thị Thanh Hải |
Khóm 5, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
3,600,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Hồ Thị Hoan |
Thôn Klu, xã Đakrông, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị |
2,500,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Hứa Thị Kim Tiết Nga |
Tổ 5, phường Hòa Khê, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng |
700,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Chị Trương Thị Kim Hạnh (Mẹ bé Minh Châu) |
278/14 Trần Cao Vân, Đà Nẵng |
3,738,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Nguyễn Thị Thanh Hà |
Khu tập thể Đường sắt thuộc tổ 7, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng |
800,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Nguyễn Thị Đỗ |
trú tại thôn Nguyệt Biều, xã Thủy Bằng, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
600,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Em Nguyễn Thị Hoài Phương (chị Em Hồng Phấn) |
Thôn Cam Vũ 3, xã Cam Thủy, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
900,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Phạm Thị Diệu (Bà Ngoại cháu Kiều Anh) |
Khu phố 7, thị Trấn Gio Linh, huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị. |
14,838,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Trần Thị Được |
Tổ 3, quận 1, thị trấn A Lưới, Thừa Thiên Huế |
800,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
|
|
28,476,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Bà Thụ (bà cụ sống bên gốc cây phượng) |
khối 8, phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh |
1,200,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Đậu Thiên Anh |
thôn Lạc Long, xã Thạch Văn, huyện Thạch Hà (Hà Tĩnh) |
1,800,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
|
|
3,000,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Lâm Thị Liên |
ấp 6B, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, TPHCM |
800,000 |
VP.TP.HCM |
|
Lê Thanh Hải |
số nhà 490/4, Bình Quới, phường 28, quận Bình Thạnh, TPHCM. ĐT: 085.562.178 - 0908.415.194 |
6,038,000 |
VP.TPHCM |
|
Lưu Quang Hải (Cha bé Lưu Hoài Anh) |
Bệnh viện Nhi đồng 2 - TPHCM |
500,000 |
VP.TPHCM |
|
Nguyễn Thị Liên |
tổ 9,ấp Thanh Thủy, xã Thanh Phú, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước |
2,350,000 |
VP.TPHCM |
|
|
|
9,688,000 |
VP.TPHCM |
|
Mai Thị Phích và anh Nguyễn Hoàng Cường |
164/3 khóm 10-khu vực Yên Thượng, quận Cái Răng, Cần Thơ. |
3,042,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Đinh Thị Sức |
Thôn Tân Lợi xã Hoá Hợp huyện Minh Hoá tỉnh Quảng Bình. |
3,100,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
Dương Văn Thuận (bị bỏng) |
Phòng 408 Khoa Nhi, viện Bỏng Quốc gia, Hà Đông, Hà Nội. (ĐT: 01668957720) |
200,000 |
PV.Thu Hà |
|
Phạm Văn Ba |
thôn An Cư, xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội. |
1,000,000 |
Duy Khánh |
|
Vũ Như Nượng |
TT Phú Xuyên, Hà Nội) |
300,000 |
Duy Khánh |
|
|
|
1,300,000 |
Duy Khánh |
|
Đặng Hữu Sự |
thôn 6, xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
300,000 |
Bưu điện |
|
Đặng Văn Kiện |
xóm Hồng Lĩnh, xã Nhân Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An |
300,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thi (Vỹ Dạ Huế) |
xóm Vạn Đò (Qua Đập Đá rẽ về phía đường Hàn Mạc Tử - TP Huế). |
200,000 |
Bưu điện |
|
Lý Thành Phát (chồng chị Trang) |
ấp Phú Hữu, xã Phú Tâm, huyện Châu Thành, Sóc Trăng |
900,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thanh Bình |
đội 9, Nông trường Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
1,100,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Như Thảo (Sóc Trăng) |
Ấp An Phú, thị trấn Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
300,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Văn Tuyến |
Thôn Bùi, xã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Trần Quốc Tuấn (Bố cháu Quốc An, Quốc Vũ) |
xóm 3, xã Sơn Diệm, huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Chị Trần Thị Khuyến (mẹ cháu Ngọc Lành) |
Thôn Lương Điền Đông, xã Lộc Điền, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Minh |
Thôn 2, xã Việt Xuyên, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Văn Tân |
Trường THPT Phan Ngọc Hiển - Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thị xã Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Trần Văn Trâm |
Thôn Tân Hòa, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Hạnh |
Tổ 10, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
3,843,000 |
Bưu điện |
|
|
|
8,443,000 |
Bưu điện |
|
Tổng cộng |
|
57,249,000
|
|