|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
BỘ PHẬN CHUYỂN |
|
Cháu Lê Anh Tú |
Địa chỉ trọ số nhà 15, ngách 612/1 đường Lạc Long Quân, Hà Nội |
10,050,000 |
PV.Thế Nam |
|
Chị Lê Thị Thuấn |
Thôn 4, xã Thiệu Khánh, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
4,700,000 |
PV.Duy Tuyên |
|
Anh Trịnh Đình Ý |
Thôn Thống Nhất, xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh hóa. |
3,900,000 |
PV.Duy Tuyên |
|
|
|
8,600,000 |
PV.Duy Tuyên |
|
Anh Vi Văn Điệp (Bố cháu Vi Thị Quyên) |
Bản Bù Lầu, xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp, Nghệ An. ĐT: 01. 648.872.305 |
42,648,000 |
PV.Nguyễn Duy |
|
Trương Văn Thuyết |
xóm 14, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, Nghệ An |
2,250,000 |
PV.Nguyễn Duy |
|
|
|
44,898,000 |
PV.Nguyễn Duy |
|
Ông Nguyễn Đình Lĩnh |
Thôn Liên Trung, xã Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
1,000,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
TTBTXH tỉnh QB |
Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Bình |
1,200,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
|
|
2,200,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
Hồ Văn Duần |
Thôn Tà Núc, xã Húc, huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 097.289.3521 |
10,077,300 |
VP.Đà Nẵng |
|
Nguyễn Hai |
Đội 6, thôn Long Hồ, xã Hương Hồ, huyện Hương Trà, TT-Huế |
1,000,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Anh Tống Phúc Phước |
Số 56/3 đường Phương Sài, TP Nha Trang, Khánh Hòa |
21,000,000 |
VP.Đà Nẵng (Trong số tiền này PV tại Vp Đà Nẵng đã trao cho anh Phước 10.000.000 đồng ngày 08/09/2010) |
|
|
|
32,077,300 |
VP.Đà Nẵng |
|
Em Danh Phil |
Nhà số 85, ấp Phước Phong, xã Phú Tân, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. |
2,198,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Em Lý Thị Tú Anh |
Nhà số 128, ấp Phú Bình, xã Phú Tâm, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
2,198,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Anh Nguyễn Văn Hùng |
Số nhà 217 ấp Nhơn Bình, xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, TP Cần Thơ. ĐT: 01267 624 609 |
3,900,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Trần Tài Linh |
ấp Văn Trà, xã Văn Giáo, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang. |
3,898,000 |
VP.Cần Thơ |
|
|
|
12,194,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Trần Thị Trọng |
Khối 5, phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh. ĐT: 01.664.361.788 |
1,900,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Em Lê Quốc Huy |
Khối 11, Thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
1,631,800 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Anh Nguyễn Hữu Hựu (Bố cháu Nguyễn Hữu Bảo) |
Thôn Đông Tiến, xã Phú Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh |
900,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
|
|
4,431,800 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Chị Đặng Thị Thanh Thảo (mẹ bé Nguyễn Duy Phước) |
Số nhà: 343/35/6D đường Trần Thủ Độ, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TPHCM. |
1,150,000 |
VP.TP.HCM |
|
Anh Phạm Thượng Uyển |
Phòng 4, lầu 5, khu B3, khoa Chấn thương - Chỉnh hình, Bệnh viện Chợ Rẫy |
15,950,000 |
VP.TP.HCM |
|
Con bà Đỗ Thị Bích Liên |
Bệnh viện Nhi đồng 2, TP.HCM |
1,231,900 |
VP.TP.HCM |
|
|
|
18,331,900 |
VP.TP.HCM |
|
Anh A Lăng Ranh |
Thôn Sơn, xã Sông Kôn, huyện vùng cao Đông Giang, Quảng Nam |
200,000 |
Bưu điện |
|
Vợ chồng anh Lâm Tấn Hòa, chị Bùi Thị Cúc |
ấp Thành Nam, xã Thành Long, Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. |
1,920,000 |
Bưu điện |
|
Anh Cao Viết Luận |
SN 57, đường 18, khu phố 4, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, TPHCM. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Chị Chu Kim |
trú xóm 1, xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu (Nghệ An) |
300,000 |
Bưu điện |
|
Chương Mộng Thu |
Số 144 Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ/ĐT: 07103 840 696 |
950,000 |
Bưu điện |
|
Anh Đậu Đình Hậu |
Xóm 18, xã Thanh Tùng, huyện Thanh Chương, Nghệ An |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Hà Thu |
Thôn Phong Ngũ Đông, xã Điện Thắng Nam, huyện Điện Bàn, Quảng Nam. DĐ: 0905. 707. 911 |
700,000 |
Bưu điện |
|
Cụ Hứa Thị Láng |
Nhà số 6, tổ 2, ấp 6B, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, TPHCM |
500,000 |
Bưu điện |
|
Cụ Huỳnh Thị Chấn |
trú tại thôn 7, xã Cẩm Thanh, Hội An, Quảng Nam. |
900,000 |
Bưu điện |
|
Gia đình bà Khương Thị Thịnh |
Tổ 1, khu 2, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, Yên Bái |
5,000,000 |
Bưu điện |
|
Chị Phan Thị Luyến (Mẹ cháu Yến Nhi) |
thôn Nghĩa Trang, xã Bát Tràng, An Lão, Hải Phòng |
200,000 |
Bưu điện |
|
Lê T Phúc |
Xóm 2-Xã Diễm Kỷ-Huyện Diễm Châu - Nghệ An |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Lê Thành Hưng |
Làng Bào, xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc (Thanh Hóa). |
200,000 |
Bưu điện |
|
Bà Lê Thị Hợp (Mẹ em Thúy Hằng) |
Đang trọ tại Nhà chú Trịnh Văn An (Số nhà 45, tổ 5, Khu Tân Xuân, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội) |
400,000 |
Bưu điện |
|
Anh Lê Văn Cường |
Xóm 5, thôn 2, xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Lê Văn Tính |
Số 7 đường Lê Quý Đôn, thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hoá, Quảng Trị |
400,000 |
Bưu điện |
|
Chị Phạm Thị Thủy (Mẹ cháu Lương Văn Nam) |
thôn Hoàng Xá, xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, Hà Nội. |
1,100,000 |
Bưu điện |
|
Anh Lương Văn Thái |
Tà Sỏi, xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu, Nghệ An. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Kim Thân |
Xóm Thái Thượng, xã Lộc Yên, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT liên hệ: 0164. 354. 1532. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Chị Phạm Thiị Thủy (Mẹ cháu Nguyễn Trang Nguyên) |
xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
200,000 |
Bưu điện |
|
Ngân Văn Dần |
trú bản Đồng Huống, xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp, Nghệ An |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Chị Ngô Thị Nụ |
Đông Lỗ, xã Thiệu Long, huyện Thiệu hóa,tỉnh Thanh Hóa |
700,000 |
Bưu điện |
|
Em Nguyễn Bá Kỳ |
Xóm 18, xã Nghi Phong, huỵên Nghi Lộc, Nghệ An. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Tấn Hùng (Bố cháu Nguyễn Tấn Vũ) |
Thôn Tân Sơn, Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Thạch Phước |
Ngụ ấp Đông Thắng, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ TPCT |
800,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Lạc |
Số nhà 25/30 đường Hà Thanh, phường Vạn Thắng, TP. Nha Trang, Khánh Hòa |
600,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Lan (mẹ em Nguyễn Trọng Lực) |
Xóm 5, xã Hương Vĩnh, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.ĐT liên hệ: 01655.984.613 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Văn Bi (Bố cháu Nguyễn Thành Luân) |
gụ ấp Long Trị, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh |
1,500,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Đạt |
ngụ tại số nhà 75, đường Ngô Quyền, khóm Mỹ Long, phường 3, TP. Cao Lãnh. ĐT: 0939 311 104 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Hiến |
Khe Hiểm, xóm Hợp Khánh, xã Kim Thành, huyện Yên Thành (Nghệ An |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Văn Khế |
Hẻm 54, kiệt 131, đường Trần Phú, thành phố Huế |
500,000 |
Bưu điện |
|
Em Phạm Hoàng Hải |
Nhà số 10, đường 825, ấp Phú Hòa, xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TPHCM |
300,000 |
Bưu điện |
|
Chị Phạm Thị Ngàn |
Thôn Quan Đình Bắc, xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Bà Phạm Thị Tuyến |
Làng Xuân Tiêu, xã Hợp Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Tăng Văn Bình |
Xóm Yên Hoa, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương, Nghệ An |
500,000 |
Bưu điện |
|
Phùng Nghĩa Đức |
Xóm Nương Tụ, xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, Hà Nội hoặc UBND xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, Hà Nội |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Bà Trần Thị Mùi |
Xóm 8, Xuân Trung, Xuân Trường, Nam Định. |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Bà Trần Thị Được |
Tổ 3, quận 1, thị trấn A Lưới, Thừa Thiên Huế. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Em Trần Thị Lan Hương |
xóm 2, xã Nam Cường, huyện Nam Đàn, Nghệ An. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Hà |
Xóm Long Hải, xã Thạch Kim, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh |
100,000 |
Bưu điện |
|
Anh Trần Xuân Quang |
Thôn 5, xã Ba, Đông Giang, Quảng Nam. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Em Trịnh Thị Loan |
Thôn Duyên Hy 1, xã Định Hưng, huyện Yên Đinh, tỉnh Thanh Hoá, số điện thoại 01676681307 |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Võ Linh Hoạt |
Trú Phái Đông, thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. |
100,000 |
Bưu điện |
|
Cụ Võ Tá Tuyến |
Tiểu khu 5, khu phố 3, thị trấn Kỳ Anh, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
800,000 |
Bưu điện |
|
Bé Mai Xuân Trường |
271/3 ấp Ninh Lộc, Ninh Sơn, TX Tây Ninh (Điện thoại: 01264902397). |
500,000 |
Bưu điện |
|
|
|
29,570,000 |
Bưu điện |
|
|
Tổng cộng |
162,353,000 |
|