|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Nguyễn Đức Hạnh (Bố cháu Nguyễn Thị Thu Trang) |
Viện Bỏng Quốc Gia |
28,817,000 |
PV Thu Hà |
|
Nguyễn Thị Bình (Mẹ cháu Vũ Văn Thơ) |
Phòng số 8,Tầng 7, Khoa Thần Kinh A13, Bệnh viên Nhi TW |
1,050,000 |
PV.Thu Hà |
|
|
|
29,867,000 |
PV.Thu Hà |
|
Bùi Kim Ngân |
lớp 11 chuyên sinh trường THPT Chuyên Thái Nguyên |
17,808,000 |
PV Tuấn Hợp |
|
Đặng Thị Hoàng Hà |
lớp 11 chuyên sinh trường THPT Chuyên Thái Nguyên |
17,808,000 |
PV Tuấn Hợp |
|
Trần Thị Trà Giang |
lớp 11 chuyên sinh trường THPT Chuyên Thái Nguyên |
17,808,000 |
PV.Tuấn Hợp |
|
|
|
53,424,000 |
PV.Tuấn Hợp |
|
Hà Minh Khâm |
Tiểu khu Đại Nam, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội. |
300,000 |
Duy Khánh |
|
Đỗ Văn Cần |
Đang trọ tại: Ngách 15, ngõ 20 đường Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0166 509 7066) |
2,300,000 |
Duy Khánh |
|
Nguyễn Thị Phương (Mẹ cháu Giang) |
Đội 7, xã Trực Thái, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. |
2,950,000 |
Duy Khánh |
|
|
|
5,550,000 |
Duy Khánh |
|
Ông Đặng Văn Kích (Bố em Kiện) |
Xóm Hồng Lĩnh, xã Nhân Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An |
1,050,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
Lưu Đức Thuận |
đội 6, thôn Quyết Thắng, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
1,200,000 |
PV Hồng Kỹ |
|
Chị Phạm Thị Nhàn - mẹ cháu Nguyễn Huy Hoàng |
Chòm Bàu - Đội 2 - thôn Hưng Lộc - Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình |
6,050,000 |
PV Hồng Kỹ |
|
Phạm Thị Hồng |
Tiểu khu 8, phường Bắc Nghĩa, TP Đồng Hới - Quảng Bình |
500,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
Phạm Văn Trường (Quảng Bình) |
Xóm 3, thôn Tô Xá, xã Quảng Phương (Quảng Trạch - Quảng Bình) |
1,840,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
|
|
9,590,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
Lê Thị Ái Lâm |
Đội 2, Linh An, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. |
1,100,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Thị Nghê - Lê Tịch |
Thôn Linh Kiều, đều thuộc xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. |
500,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Anh Nguyễn Xuân Vinh (Bố cháu Nguyễn Long Vũ) |
trú tại Khu tập thể Đài phát thanh - truyền hình Yên Hưng - Quảng Ninh). |
3,550,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Bằng (Quảng Ngãi) |
Thôn Bình Đông, Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi |
2,140,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Thị Vàng (TT – Huế) |
Thôn Vỹ Dạ, xã Thủy Bằng huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
500,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Trần Thị Phường |
21 Cửa Trài, Phú Bình, Thành phố Huế |
500,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Trần Văn Chung (Bố cháu Trần Văn Sinh) |
Thôn Đông Lâm, xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam |
5,930,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Trương Thúc Lập |
Ở khu phố 1, phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. |
7,610,400 |
VP.Đà Nẵng |
|
|
|
21,830,400 |
VP.Đà Nẵng |
|
Trần Thị Tha |
Ấp 4, xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
890,000 |
Cần Thơ |
|
Đặng Thị Bẩy (Mẹ em Thu Ba) |
Số nhà 38/2 đường số 26, khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, TPHCM. |
2,050,000 |
VP TPHCM |
|
Phan Kim Phụng |
Phòng 201, Khoa xạ 3, bệnh viện Ung Bướu, TPHCM(chú Phan Minh Châu, cha Phụng, số điện thoại: 01263436155) |
300,000 |
VP.TPHCM |
|
Trần Thị Bảo Yến |
Lầu 4, Phòng cấp cứu, khoa ngoại tiêu hoá, BV Chợ Dãy, TP.HCM |
2,600,000 |
VP.TPHCM |
|
|
|
4,950,000 |
VP.TPHCM |
|
Đặng Hữu Sự (Bố anh Nghị) |
Thôn 6, xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
1,000,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Anh Trịnh Xuân Thu |
Thôn Yên Ngư, xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh (0165.754.5825) |
600,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
|
|
1,600,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Trần Thị Lượm |
Ấp Vĩnh Phú, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
890,000 |
Bưu điện |
|
Đoàn Thị Rôm |
Thôn 2, xã Hoằng Trạch, huyện Hoằng Hóa (Thanh Hóa) |
200,000 |
Bưu điện |
|
Đặng Hữu Sự |
Thôn 6, xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Ngọc Lân (Bố em Loan) |
Xóm 2, thôn Đỗ Hạ, xã Phạm Kha, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương (ĐT: 0320 222 8525) |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Tý |
Thôn định cư Mỹ Lam, xã Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên Huế |
200,000 |
Bưu điện |
|
Phan Thị Bích Thuận |
Số nhà 807 - đường số 5 - tổ 44- khu phố 5 - phường An Phú – Quận 2 TPHCM (nhờ chuyển cho Thuận). |
100,000 |
Bưu điện |
|
Trần Minh Tưởng |
thôn 1A, Xã Tam Tiến, Huyện Núi thành, Tỉnh Quảng Nam |
100,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Ba (bà nội cháu Duy Minh) |
Xóm 4, xã Tân Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
400,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Cảnh |
Xóm Hoàng Đồng, Khoan Dụ, Lạc Thuỷ, Hoà Bình) |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trương Thị Thiều (Con dâu cụ Oai) |
Xóm Vả, xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp (Nghệ An) |
300,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Trọng Niên (ông ngoại bé Tuấn Anh) |
Thôn Dương Lôi, P. Tân Hồng, TX Từ Sơn, Bắc Ninh |
900,000 |
Bưu điện |
|
|
|
3,790,000 |
Bưu điện |
|
Tổng cộng |
|
132,541,400 |
|