|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Bùi Hương Giang (Viện nhi TW) |
Viện Nhi TW |
3.840.000 |
PV Thu Hà |
|
Các bệnh nhân bị ung thư |
Viện Nhi TW |
600.000 |
PV Thu Hà |
|
Vũ Văn Thơ (viện Nhi TW) |
Viện Nhi TW |
700.000 |
PV Thu Hà |
|
Trương Thị Hoà (mẹ cháu Thuận) |
Phòng 408 Khoa Nhi, viện Bỏng Quốc gia, Hà Đông, Hà Nội. (ĐT: 01668957720) |
1.100.000 |
PV Thu Hà |
|
|
|
6.240.000 |
PV Thu Hà |
|
Đặng Văn Tý |
Thôn định cư Mỹ Lam, xã Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên Huế |
856.000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Thị Lộc |
Đội 6, Hợp tác xã 2, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
2.540.000 |
VP Đà Nẵng |
|
|
|
3.396.000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Khánh Long (Bố anh Lộc) |
Xóm Khánh Hoà, xã Khánh Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An. |
2.000.000 |
PV Nguyễn Duy |
|
Trần Thị Lượm |
Ấp Vĩnh Phú, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
1.456.000 |
VP Cần Thơ |
|
Hà Minh Khâm |
Tiểu khu Đại Nam, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội. |
6.340.000 |
Duy Khánh |
|
Đinh Thị Creng |
Thôn 4, xã An Quang, huyện An Lão, Bình Định |
356.000 |
Bưu điện |
|
Đoàn Thị Rôm |
Thôn 2, xã Hoằng Trạch, huyện Hoằng Hóa (Thanh Hóa) |
456.000 |
Bưu điện |
|
Hà Thị Giang |
Thôn Đoài Giáp, xã Đường Lâm, Sơn Tây, Hà Nội |
125.000 |
Bưu điện |
|
Hồ Văn Hùng (Bố cháu Hồ Thị Hà) |
Đội 1, xóm Kim Liên, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, Nghệ An |
2.006.000 |
Bưu điện |
|
Huỳnh Thị Rìu |
Nghĩa địa thuộc đội 10, thôn Lê Thái Thiện, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1.000.000 |
Bưu điện |
|
Huỳnh Thị Tím |
Lô 7 K2, khóm Đông Thịnh 6, phường Mỹ Phước, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
100.000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Hiền |
Thôn Hiền Hoà, xã Linh Thái, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa thiên Huế |
125.000 |
Bưu điện |
|
Anh Lê Mậu Mầu (bố bé Dương) |
Thôn Lương Yến, xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
356.000 |
Bưu điện |
|
Lê Văn Ngai |
Tổ 10, ấp 7, xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi |
356.000 |
Bưu điện |
|
Mùa A Dênh (Bố cháu Mùa Thị Mẩy) |
Dân tộc Mông, xã Phiến Bản, Bắc Yên, Sơn La |
440.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thanh Phước |
Xã Thủy Thanh, Huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
456.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Hương |
Thôn 8, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, Thanh Hóa. |
1.000.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Ngọc Lân (bố em Loan) |
Xóm 2, thôn Đỗ Hạ, xã Phạm Kha, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. ĐT: 0320 222 8525 |
300.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Thu Vân |
Thôn 3, xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. DĐ:01269. 444. 958 |
2.000.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Tý |
647/1 đường xa lộ Hà Nội, khu phố 5, Linh Trung, Thủ Đức, TPHCM. |
100.000 |
Bưu điện |
|
Phạm Thị Mùi (Mẹ cháu Đức) |
Số nhà 948C - An Lạc 2, Sở Giầu, Hồng Bàng, Hải Phòng |
240.000 |
Bưu điện |
|
Phạm Thị Hồng |
Tiểu khu 8, phường Bắc Nghĩa, TP Đồng Hới - Quảng Bình |
100.000 |
Bưu điện |
|
Phạm Văn Ước |
tổ 9, đường số 5, ấp 2, xã Xuân Hòa, Xuân Lộc, Đồng Nai (ĐT: 0907692120) |
1.525.000 |
Bưu điện |
|
Chị Lê Thị Biết (Mẹ em Dần) |
Thôn Cổ An 4, xã Điện Nam Đông, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, DĐ: 01216. 575654 |
356.000 |
Bưu điện |
|
Trần Đình Quý |
Thôn Thanh Ngãi, xã Đồn Xã, huyện Bình Lục, Hà Nam. |
1.905.000 |
Bưu điện |
|
Trần Minh Tưởng
|
Thôn 1A, Xã Tam Tiến, Huyện Núi thành, Tỉnh Quảng Nam |
100.000 |
Bưu điện |
|
Trần T Cảnh
|
Xóm Hoàng Đồng, xã Khoan Dụ, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
200.000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Lý
|
Thôn An Vinh, xã Hồng Thái, huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế |
356.000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Phường |
21 Cửa Trài, Phú Bình, Thành phố Huế |
456.000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị thiềm |
Thôn Thượng, xã Minh Tân, huyện Vụ Bản, Nam Định. |
1.356.000 |
Bưu điện |
|
Trịnh Xuân Thu (Bố cháu Trịnh Xuân Hiệp) |
Thôn Yên Ngư, xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh |
500.000 |
Bưu điện |
|
Trương Thị Đoàn (Nghệ An) |
Xóm Nhà Tra, xã Đồng Văn, Tân Kỳ, Nghệ An |
100.000 |
Bưu điện |
|
|
|
16.370.000 |
Bưu điện |
|
Tổng cộng |
|
35.802.000 |
|