|
NGƯỜI NHẬN
|
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Trần Thị Cảnh (Hòa Bình) |
Xóm Hoàng Đồng, xã Khoan Dụ, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
3.000.000 |
PV Thu Hà |
|
Trương Thị Hòa (Mẹ cháu Thuận) |
Phòng 412 Khoa Nhi, Viện Bỏng Quốc gia, Hà Đông, Hà Nội. (ĐT: 01668957720) |
4.200.000 |
PV Thu Hà |
|
Lê Anh Tú (Bố cháu Lê Thị Nương Vy) |
Thôn 5, xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam (ĐT: 0905721682) |
1.600.000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Thị Mận |
Ấp 3B, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh; hoặc liên hệ Hội Chữ thập đỏ huyện Củ Chi. |
1.300.000 |
VP TP HCM |
|
Huỳnh Thị Tím |
Lô 7 K2, khóm Đông Thịnh 6, phường Mỹ Phước, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
2.800.000 |
VP Cần Thơ |
|
Nguyễn Văn Tam (Thanh Hóa) |
Thôn Hòa Bình, xã Thịnh Lộc, Hậu Lộc (Thanh Hoá) |
2.400.000 |
PV Nguyễn Duy |
|
Ông Nguyễn Trọng Niên (ông ngoại bé Tuấn Anh) |
Thôn Dương Lôi, P. Tân Hồng, TX Từ Sơn, Bắc Ninh. |
500.000 |
Bưu điện |
|
Huỳnh Thị Rìu |
Nghĩa địa thuộc đội 10, thôn Lê Thái Thiện, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
600.000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Lộc (Huế) |
Đội 6, Hợp tác xã 2, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
700.000 |
Bưu điện |
|
Lê Văn ưu |
Xóm Thái Xá 1, xã Mỹ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh |
200.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Sửu |
Thôn Diên Trường, xã Phú Tân, huyện Phú Vang-Thừa Thiên Huế |
1.300.000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Đức Ngọc (Bố em Tiến)
|
Thôn 7, xã Đại Nghĩa, Huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ ĐT: 01666872874
|
300.000 |
Bưu điện |
|
Phạm Thị Thúy |
Tổ 5, Sơn Thủy, Hòa Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
200.000 |
Bưu điện |
|
Phạm Tám (bố em Sinh) |
Tổ 37- Chơn Tâm 1B, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà
Nẵng |
300.000 |
Bưu điện |
|
Bà Phạm Thị Tân (mẹ Đức Việt) |
Đội 6, xã Dân Chủ, huyện Tứ Kỳ, Hải Dương |
700.000 |
Bưu điện |
|
Phạm Văn Điểm |
Thôn 3, xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. DĐ:01269. 444. 958 |
800.000 |
Bưu điện |
|
Phạm Văn Tuyến (bố bé Phúc) |
Thôn Bùi, xã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
800.000 |
Bưu điện |
|
Thân Thị Nguyệt |
Xóm Yên Trạch, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. |
900.000 |
Bưu điện |
|
Chị Lê Thị Biết (Mẹ em Dần) |
Thôn Cổ An 4, xã Điện Nam Đông, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, DĐ: 01216. 575654.
|
200.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Duy Minh |
Xóm 4, xã Tân Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
300.000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Giao |
thôn Phú Khê – xã Phú Dương - huyện Phú Vang - Thừa Thiên Huế |
500.000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Lý |
Thôn An Vinh, xã Hồng Thái, huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế |
300.000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Phường (Huế) |
21 Cửa Trài, Phú Bình, Thành phố Huế |
500.000 |
Bưu điện |
|
Trần Thư Nguyên |
Lớp Sư Phạm Hóa 1A, Khoa Hóa, Trường ĐHSP Huế, 32 Lê Lợi - Tp Huế. |
700.000 |
Bưu điện |
|
Vương Quốc Mười (Bố cháu Cường) |
Xóm Chùa, thôn Uông Hạ, xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
800.000 |
Bưu điện |
|
|
|
10.600.000 |
Bưu điện |
|
Tổng |
|
25.900.000 |
|