|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐTIỀN |
CHUYỂN |
|
Ông Nguyễn Trọng Niên (ông ngoại bé Tuấn Anh) |
Thôn Dương Lôi, P. Tân Hồng, TX Từ Sơn, Bắc Ninh. |
7,200,000 |
PV Thu Hà |
|
Nguyễn Ngọc Lân (bố em Loan) |
Phòng số 6, Khoa A22, viện 108, Trần Hưng Đạo, Hà Nội. |
4,600,000 |
PV Thu Hà |
|
Bà Phạm Thị Tân (mẹ Đức Việt) |
Đội 6, xã Dân Chủ, huyện Tứ Kỳ, Hải Dương. |
6,600,000 |
PV Thu Hà |
|
|
|
18,400,000 |
PV Thu Hà |
|
Huỳnh Thị Rìu |
nghĩa địa thuộc đội 10, thôn Lê Thái Thiện, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
2,600,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Thị Lộc |
Đội 6, Hợp tác xã 2, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
2,800,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Văn Sửu |
thôn Diên Trường, xã Phú Tân, huyện Phú Vang-Thừa Thiên Huế |
2,400,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Tăng Thị Ánh |
tổ 5, Sơn Thủy, Hòa Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
400,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Phạm Tám (bố em Sinh) |
Tổ 37- Chơn Tâm 1B, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. |
900,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Trần Thị Giao |
thôn Phú Khê – xã Phú Dương - huyện Phú Vang - Thừa Thiên Huế |
1,000,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Trần Thị Lý |
Thôn An Vinh, xã Hồng Thái, huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế |
1,300,000 |
VP Đà Nẵng |
|
|
|
11,400,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Duy Minh |
Xóm 4, xã Tân Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
2,700,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
|
|
2,700,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Nguyễn Thị Mân |
ấp 3B, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh; hoặc liên hệ Hội Chữ thập đỏ huyện Củ Chi. |
1,200,000 |
VP TP HCM |
|
|
|
1,200,000 |
VP TP HCM |
|
Bùi Thị Mộng Kiều |
Khóm Mỹ Phú Cù Lao, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
100,000 |
Bưu điện |
|
Các cháu bé Trung tâm Phú Thọ |
Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ |
1,800,000 |
Bưu điện |
|
Huỳnh Thị Tím |
Lô 7 K2, khóm Đông Thịnh 6, phường Mỹ Phước, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Nương Vy |
Anh Lê Tú thôn 5, xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam |
500,000 |
Bưu điện |
|
Anh Lê Phú Lợi (bố cháu Mai) |
thôn Liên Hà, xã Hoằng Thanh, huyện Hoằng Hóa (Thanh Hóa) |
500,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Khánh Long |
ở xóm Khánh Hoà, xã Khánh Thành, huyện Yên Thành (Nghệ An) |
100,000 |
Bưu điện |
|
Dương Tất Quy (ông bé Huy) |
Số nhà: 82/3A, tổ 5, ấp 5, xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
700,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Nguyệt |
xóm Yên Trạch, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. |
400,000 |
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Văn Tam |
thôn Hoà Bình, xã Thịnh Lộc, Hậu Lộc (Thanh Hoá) |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Hưng (bố cháu Yên) |
Mai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình |
1,200,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Văn Điểm |
thôn 3, xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. DĐ:01269. 444. 958 |
2,100,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Văn Tuyến (bố bé Phúc) |
Thôn Bùi, xã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
600,000 |
Bưu điện |
|
Trần Cà Bay |
Số nhà 312, tổ 17, khóm Mỹ Thới, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Trình Huy Chánh (bố em Tuấn) |
ở Thôn Kim Đới, xã Tam Thăng, TP Tam Kỳ - Quảng Nam. |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Trịnh Xuân Thu |
Phòng 418, khoa Nhi, viện Bỏng Quốc gia, Hà Đông, Hà Nội (0165.754.5825) |
1,250,000 |
Bưu điện |
|
Anh Văn Ngọc Điền (bố cháu Ngọc Thảo) |
thôn Phú Hưng, Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
500,000 |
Bưu điện |
|
Vương Đại Mười (bố bé Cường) |
xóm Chùa, thôn Uông Hạ, xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
900,000 |
Bưu điện |
|
|
|
12,650,000 |
Bưu điện |
|
|
Tổng |
46,350,000 |
|