|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh Phú Thọ |
Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ |
9,670,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Trọng Niên (ông ngoại bé Tuấn Anh) |
Thôn Dương Lôi, P. Tân Hồng, TX Từ Sơn, Bắc Ninh. |
6,728,500 |
Bưu điện |
|
Bùi Thị Mộng Kiều |
Khóm Mỹ Phú Cù Lao, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
250,000 |
Bưu điện |
|
Dương Tất Quy (ông bé Huy) |
Số nhà: 82/3A, tổ 5, ấp 5, xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
200,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Hải |
thôn Vạn Phúc Trung, xã Trường Sơn, huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh |
100,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Hương |
Tổ 5, khối phố 1, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (Hà Tĩnh) |
100,000 |
Bưu điện |
|
Lê Văn Ưu |
xóm Thái Xá 1, xã Mỹ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh |
600,000 |
Bưu điện |
|
Bà Phạm Thị Tân (mẹ Việt) |
Đội 6, xã Dân Chủ, huyện Tứ Kỳ, Hải Dương. |
1,700,000 |
Bưu điện |
|
Anh Văn Ngọc Điền (bố cháu Ngọc Thảo) |
thôn Phú Hưng, Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
500,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Hữu Hưng |
tổ 13, Kim Liên, phường Hòa Hiệp, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. |
50,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Khánh Long |
ở xóm Khánh Hoà, xã Khánh Thành, huyện Yên Thành (Nghệ An) |
300,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Ngọc Lân (bố em Loan) |
Xóm 2, thôn Đỗ Hạ, xã Phạm Kha, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0320.222.8525 |
800,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Nguyệt |
xóm Yên Trạch, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. |
600,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Tiến |
thôn 7, xã Đại Nghĩa, Đoan Hùng - Phú Thọ |
200,000 |
Bưu điện |
|
Cô Trần Thị Thu Huyền |
Hội người mù huyện Quế Sơn - Tỉnh Quảng Nam (Nhờ cô chuyển giúp cho em Tý) Điện thoại: 0987370810
|
100,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Văn Điểm |
thôn 3, xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. DĐ:01269. 444. 958 |
2,700,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Văn Tuyến |
Thôn Bùi, xã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
300,000 |
Bưu điện |
|
Phan Thị Bích Thuận |
số nhà 807 - đường số 5 - tổ 44- khu phố 5 - phường An Phú – Quận 2 TPHCM. ĐT: 0984.746.489 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Cà Bay |
Số nhà 312, tổ 17, khóm Mỹ Thới, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
250,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Giao |
thôn Phú Khê – xã Phú Dương - huyện Phú Vang - Thừa Thiên Huế |
400,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Nga Minh |
Giáo viên trường THCS Lâm Mộng Quang, Vinh Mỹ, Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Triệu Như Hoa |
ấp Nhơn Lộc 1, xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, TP Cần Thơ |
100,000 |
Bưu điện |
|
Trình Huy Chánh |
ở Thôn Kim Đới, xã Tam Thăng, TP Tam Kỳ - Quảng Nam. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Vương Đại Mười |
xóm Chùa, thôn Uông Hạ, xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
2,480,000 |
Bưu điện |
|
Huỳnh Thị Rìu |
nghĩa địa thuộc đội 10, thôn Lê Thái Thiện, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
2,600,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Thị Lộc |
Đội 6, Hợp tác xã 2, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
2,578,500 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Văn Sửu |
thôn Diên Trường, xã Phú Tân, huyện Phú Vang-Thừa Thiên Huế |
2,600,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Văn Hưng (bố cháu Yên) |
Mai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình |
2,800,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Phạm Tám (bố em Sinh) |
Tổ 37- Chơn Tâm 1B, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. |
3,400,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Trần Thị Lý |
Thôn An Vinh, xã Hồng Thái, huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế |
2,880,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Trần Thư Nguyên |
Lớp Sư Phạm Hóa 1A, Khoa Hóa, Trường ĐHSP Huế, 32 Lê Lợi - Tp Huế. |
1,200,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Duy Minh |
Xóm 4, xã Tân Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
1,400,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Tổng cộng |
|
48,187,000 |
|