|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
CHUYỂN |
|
Bé Tuấn Anh |
khoa Phẫu thuật Nhi - Bệnh viện Việt Đức - Hà Nội. |
15,700,000 |
PV Thu Hà |
|
Phạm Văn Tuyến |
Khoa bệnh máu, viện Huyết học & Truyền máu Trung ương, 78 Bạch Mai, HN. |
1,820,000 |
PV Thu Hà |
|
Các cháu bé TT Việt Lâm - Phú Thọ |
Lâm Thao, Phú Thọ |
3,450,000 |
PV Thu Hà |
|
|
|
20,970,000 |
PV Thu Hà |
|
Lường Thị Thúc |
thôn Trung Hải, xã Hoằng Thanh, huyện Hoằng Hóa (Thanh Hóa) |
890,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
|
|
890,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
Huỳnh Thị Rìu |
nghĩa địa thuộc đội 10, thôn Lê Thái Thiện, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
5,500,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Hữu Hưng |
tổ 13, Kim Liên, phường Hòa Hiệp, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. |
1,800,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Văn Sửu |
thôn Diên Trường, xã Phú Tân, huyện Phú Vang-Thừa Thiên Huế |
1,000,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Phạm Tám (bố cháu Sinh) |
Tổ 37- Chơn Tâm 1B, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. |
3,090,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Phạm Văn Điểm |
thôn 3, xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. DĐ:01269. 444. 958 |
24,397,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Trần Thị Lý |
Thôn An Vinh, xã Hồng Thái, huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế |
4,930,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Anh Văn Ngọc Điền (bố cháu Ngọc Thảo) |
thôn Phú Hưng, Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
1,500,000 |
VP Đà Nẵng |
|
|
|
42,217,000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Văn Ưu |
xóm Thái Xá 1, xã Mỹ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh |
3,800,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Nguyễn Duy Minh |
Xóm 4, xã Tân Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
2,100,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Bà Nguyễn Thị Nguyệt |
xóm Yên Trạch, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. |
5,900,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
|
|
11,800,000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Bùi Thị Mộng Kiều |
Khóm Mỹ Phú Cù Lao, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Chùa Bồ Đề |
Long Biên, Gia Lâm, Hà Nội |
200,000 |
Bưu điện |
|
Lê Đức Thanh |
tổ 39, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng, DĐ: 0935. 721. 046 |
300,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Lộc |
Đội 6, Hợp tác xã 2, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
700,000 |
Bưu điện |
|
Mai Thị Chinh |
phường Hoà Hải, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Bà Trần Thị Mua (bà nội cháu Huỳnh Nam) |
Tổ 11 thôn Châu Hiệp, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Ái |
Ấp Phú Đông, xã Phú Hữu A, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. |
1,090,000 |
Bưu điện |
|
Phạm Thị Lành |
xóm Liên Hương, xã Cẩm Dương, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
890,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Thanh |
xóm 11, xã Ngọc Sơn, Quỳnh lưu, Nghệ An |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Hiến |
Khe Hiểm, xóm Hợp Thành, Kim Thành, Nghệ An |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Tiến |
thôn 7, xã Đại Nghĩa, Đoan Hùng - Phú Thọ |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Hưng (bố cháu Yên) |
Mai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Cà Bay |
Số nhà 312, tổ 17, khóm Mỹ Thới, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
1,200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Đình Quý |
thôn Thanh Ngãi, xã Đồn Xã, huyện Bình Lục, Hà Nam. |
1,200,000 |
Bưu điện |
|
Cụ Trần Thị Giao |
thôn Phú Khê – xã Phú Dương - huyện Phú Vang - Thừa Thiên Huế |
300,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thư Nguyên |
Lớp Sư Phạm Hóa 1A, Khoa Hóa, Trường ĐHSP Huế, 32 Lê Lợi - Tp Huế. |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Bà Lê Thị Như (bà nội bé Trương Duy Nhật) |
xóm Nam Phong, xã Hộ Độ, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Vương Đại Mười |
xóm Chùa, thôn Uông Hạ, xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
2,920,000 |
Bưu điện |
|
|
|
13,700,000 |
Bưu điện |
|
|
Tổng |
89,577,000 |
|