|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
GHI CHÚ |
|
Bà Nguyễn Thị Thơm |
70D, tổ 4, khu phố 5, phường Xuân Bình, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
800.000 |
Bưu điện |
|
Bé Nguyễn Thị Quỳnh Phương |
Chị Nguyễn Thị Hoa, số 21, ngõ 346, phố Tô Hiệu, quận Lê Chân, Hải Phòng. |
300.000 |
Bưu điện |
|
Bùi Công Viên |
Bà Nguyễn Thị Nhi - Xóm Yên Mỹ, xã Thanh Yên, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. |
350.000 |
Bưu điện |
|
Lê Quang Thịnh |
Anh Lê Tiến Dũng và chị Nguyễn Thị Cúc - thôn Nam Nẫm, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
200.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Hoằng Dương |
Chị Trần Thị Đức, xóm 10, xã Quan Sơn, Đô Lương, Nghệ An |
350.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Huỳnh Nam |
Bà Trần Thị Mua - Tổ 11 Thôn Châu Hiệp, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
450.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thị Tuyết |
Xóm Tân Xuân, xã Bắc Sơn, huyện Thạch Hà - Hà Tĩnh |
350.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Thu Hằng |
xóm 5, thị trấn Vũ Quang, Hà Tĩnh |
400.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Đình |
xóm Mỹ Thượng, xã Hưng Lộc (TP Vinh, Nghệ An) |
350.000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Phương |
Đội 5, thôn Láng Thượng, Mỹ Đức, Hà Nội |
500.000 |
Bưu điện |
|
Ông Lê Thanh Cần |
ấp Ba Sa, xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi, thành phố HCM. |
300.000 |
Bưu điện |
|
Phạm Anh Đức |
Thôn Tân Thành-xã Tuy Lộc-TP Yên Bái |
350.000 |
Bưu điện |
|
Trần Hoài Phúc |
xóm Suối Răm, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, Đồng Nai, |
500.000 |
Bưu điện |
|
|
Tổng Bưu điện |
5.200.000 |
|
|
Nguyễn Văn Hiến |
khe Hiểm, xóm Hợp Khánh, xã Kim Thành, huyện Yên Thành (Nghệ An) |
1.000.000 |
Nguyễn Duy |
|
Trần Văn Tịnh |
Trần Văn Yên, xóm 7, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Lưu, Nghệ An. |
1.700.000 |
Nguyễn Duy |
|
|
Tổng Nguyễn Duy |
2.700.000 |
|
|
Ninh Thị Thuận |
Khu tập thể Công ty Cơ giới 12, Khu Cầu Bươu, xã Kiến Hưng, TP Hà Đông, Hà Nội. |
350.000 |
PV |
|
Phạm Hồng Hải |
Chị Cao Thị Tân Hồng, số nhà 85 Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 0934219923. |
350.000 |
PV |
|
|
Tổng PV |
700.000 |
|
|
Tô Thanh Phương |
Chị Phạm Kim Hoàng, khu vực 1, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, Cần Thơ |
350.000 |
VP Cần Thơ |
|
Võ Hoài Mỹ |
Anh Võ Thanh Hoàng - Tổ 1, khu vực Thới Hưng, phường Thới An Đông, quận Bình Thuỷ, TP Cần Thơ. |
500.000 |
VP Cần Thơ |
|
|
Tổng Cần Thơ |
850.000 |
|
|
Trương Thị Thanh Nhàn |
Chị Trương Thị Thanh Nhàn, Tổ 18 An Cư, phường An Hải Đông, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng |
900.000 |
VP Đà Nẵng |
|
LA Văn Cho |
Thôn Vân Quật Đông, xã Hương Phong, Hương Trà, Thừa Thiên Huế |
350.000 |
VP Đà Nẵng |
|
Lê Thi |
Lê Thi, xóm Vạn Đò (Qua Đập Đá rẽ về phía đường Hàn Mạc Tử - TP Huế). |
2.100.000 |
VP Đà Nẵng |
|
Ngô Thị Bòng |
thôn Lang Xá Bàu, Thanh Thuỷ, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế |
200.000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Hữu Vi |
Xóm 2 thôn Long Đại, xã Hiền Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình |
1.400.000 |
VP Đà Nẵng |
|
Nguyễn Thị Thu Trang |
Anh Nguyễn Nam, thôn Ô Sa, xã Quảng Vinh, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. |
900.000 |
VP Đà Nẵng |
|
Doãn Thị Tiến |
Tổ 1 B, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, Đà Nẵng |
900.000 |
VP Đà Nẵng |
|
Trần Thị Nga Minh |
Giáo viên trường THCS Lâm Mộng Quang, Vinh Mỹ, Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế. |
4.320.000 |
VP Đà Nẵng |
|
|
Tổng VP Đà Nẵng |
11.070.000 |
|
|
Bé Phương Thảo |
Anh Trần Anh Sơn và chị Lê Thị Hiền, tổ 9, phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh. |
700.000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Đặng Thị Thanh Hải |
học sinh lớp 8, trường THCS Hàm Nghi (xã Phúc Đồng, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh). |
900.000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Thân Thị Chắt |
xóm 5, xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh |
350.000 |
VP Hà Tĩnh |
|
Tổng VP Hà Tĩnh |
1.950.000 |
|
|
Tổng |
22.470.000 |
|