|
STT |
Tên |
Địa chỉ |
Số tiền |
Kết chuyển |
|
1. |
Thương Binh Nguyễn Văn Hiến |
khe Hiểm, xóm Hợp Khánh, xã Kim Thành,
huyện Yên Thành (Nghệ An). |
300 000 |
Bưu điện |
|
2. |
Nguyễn Văn Lượng |
Top of Form
Ông Nguyễn Văn Lượng, thôn Hương
Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình
Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Bottom of Form |
350 000 |
Bưu điện |
|
3. |
Cô Nguyễn Văn Cán |
Cụ Nguyễn Văn Cán, xóm 1, thôn Tân
Dân, xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, Thái
Bình |
500 000 |
Bưu điện |
|
4. |
Cụ Nguyễn Thị Quang |
Xóm Đông Sơn, xã Thanh Khai, huyện
Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
200 000 |
Bưu điện |
|
5. |
Chị Nguyễn Thị Động |
Thôn 5, xã Quảng Châu, TX Hưng Yên,
tỉnh Hưng Yên |
200 000 |
Bưu điện |
|
6. |
Cháu Nguyễn Đức Mạnh |
Trường tiểu học Xã Kỳ Phú, huyện Nho
Quan, tỉnh Ninh Bình |
1 000 000 |
Bưu điện |
|
7. |
Nguyễn Văn Lượng |
thôn Hương Canh, thị trấn Hương Canh,
huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
200 000 |
Bưu điện |
|
8. |
Bé Thiện Nhân |
118 Hàng Bạc, Hà Nội |
1 305 000 |
Bưu điện |
|
9. |
Trung tâm Bảo trợ số 4 |
Đường Tây Đằng, Ba vì, Hà Tây |
500 000 |
Bưu điện |
|
|
Tổng cộng Bưu điện |
4 555 000 |
|
|
10. |
A Nguyễn Lợi |
Anh Nguyễn Lợi, thôn Thủ Lễ Đông,
Quảng Phước, Quảng Điền, Thừa Thiên-
Huế. |
200 000 |
Đà nẵng |
|
11. |
Phan Văn Vũ |
thôn Phước Lâm, xã Quảng Phước, huyện
Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế |
1 200 000 |
Đà Nẵng |
|
12. |
Ng Thị Lại |
ở số nhà 26, Kiệt 3, Mang Cá Nhỏ, P. Phú
Bình, TP Huế. |
300 000 |
Đà nẵng |
|
13. |
Giúp đỡ E Trần Thị Kiều |
tổ 6- Thôn Bình Tịnh-Xã Bình Minh-
H.Bình Thăng-Quảng Nam |
1 000 000 |
Đà Nẵng |
|
|
Tổng Đà Nẵng |
|
2 700 000 |
|
|
14. |
Trần Thị Hoài |
Chị Lê Thị Phúc, anh Trần Văn Thủy, xóm 2, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu,
Nghệ An. ĐT: 0978.328.033 |
2 235 100 |
Nghệ an |
|
15. |
Mạnh Hùng |
TP Vinh |
300 000 |
Nghệ an |
|
|
Tổng Nghệ An |
|
2 535 100 |
|
|
16. |
Anh Trần Minh Trớ |
ấp Phú Lễ, xã Phú Hữu, huyện Châu Thành,
Hậu Giang |
500 000 |
Cần Thơ |
|
|
Tổng Cần Thơ |
|
500 000 |
|
|
17. |
Nguyễn Viết Đường |
Anh Nguyễn Viết Đường, xóm 6, xã Gia
Hanh, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. |
350 000 |
Hà Tĩnh |
|
18. |
Ông Ngô Đức Đổng |
xóm 6, Bắc Sơn, xã Sơn Lộc, Can Lộc, Hà
Tĩnh |
200 000 |
Hà tĩnh |
|
19. |
Bà Trần Thị Em |
xóm Giang Hải 1, xã Thạch Long, huyện
Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
200 000 |
Hà Tĩnh |
|
|
Tổng Hà Tĩnh |
|
750 000 |
|
|
20. |
Đức Minh |
nhà C3, Tập thể Đại học Kinh tế quốc dân,
207 đường Giải Phóng Hà Nội, ĐT:
0912228939 |
1 505 000 |
NH riêng |
|
21. |
Giúp đỡ cháu Lê ngọc Linh |
Phùng Thị Hồng, thôn Quyết Tâm, xã Yên
Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. Số tài khoản: 421104000476- Ngân hàng
Nông Nghiệp Và PT Nông Thôn Chi Nhánh
số 3 Phố Sàn-Lục Nam - Bắc Giang |
2 810 000 |
NH riêng |
|
|
Tổng Ngân hành riêng |
|
4 315 000 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
15 355 100 |
|