Thứ Năm, 28/08/2008 - 11:05 AM
(Dân trí) - Bộ GD-ĐT vừa bổ sung thêm danh sách 6 trườngcó xét tuyển NV2, bao gồm: HV Bưu chính, HV Báo chí tuyên truyền, HV Ngân hàng, CĐ Văn hoá Nghệ thuật du lịch Hạ Long, Viện ĐH Mở và CĐ Cộng đồng Bà Rịa Vũng Tàu.
>> Bộ GD-ĐT công bố toàn cảnh chỉ tiêu NV2 Mức điểm sàn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
| Tên trường/Ngành | Mã ngành/ Mã trường | Khối | Chỉ tiêu Xét tuyển | Điểm sàn xét tuyển NV2 | Nguồn tuyển/ Lưu ý |
| TRƯỜNG CĐ VHNT DL - HẠ LONG | CVD | | | | |
| Đào tạo trình độ cao đẳng: | | | 820 | | ĐH,CĐ |
| - Sư phạm Âm nhạc | 01 | N | 240 | 16 | Điểm Hát từ 5,0 điểm và nhân hệ số 2 |
| - Sư phạm Mỹ thuật | 02 | H | 260 | 16 | Điểm Hình hoạ từ 5,0 điểm và nhân hệ số 2 |
| - Thông tin Thư viện | 07 | C | 70 | 11 | |
| - Quản lý Văn hoá | 09 | | | | |
| - Hướng dẫn Du lịch | 05 | D1 | 250 | 10 | |
| - QTKD Khách sạn - Nhà hàng | 06 | | | | |
| - Quản trị Bếp | 10 | | | | |
| - Quản trị Lữ hành - Hướng dẫn | 11 | | | | |
| HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG | BVH | | | | |
| Đào tạo trình độ đại học: | | | 500 | | |
| - Kĩ thuật Điện tử Viễn thông | 101 | A | 180 | 17 | |
| - Kĩ thuật Điện, Điện tử | 102 | A | 50 | 17 | |
| - Công nghệ Thông tin | 104 | A | 220 | 17 | |
| - Quản trị Kinh doanh | 401 | A | 50 | 17 | |
| Đào tạo trình độ cao đẳng: | | | 160 | | ĐH |
| - Kĩ thuật Điện tử Viễn thông | C65 | A | 80 | 11 | |
| - Công nghệ Thông tin | C66 | A | 80 | 11 | |
| Cơ sở 2 | BVS | | | | |
| Đào tạo trình độ đại học: | | | 260 | | |
| - Kĩ thuật Điện tử Viễn thông | 101 | A | 50 | 16,5 | |
| - Kĩ thuật Điện, Điện tử | 102 | A | 30 | 15,5 | |
| - Công nghệ Thông tin | 104 | A | 150 | 16 | |
| - Quản trị Kinh doanh | 401 | A | 30 | 16 | |
| Đào tạo trình độ cao đẳng: | | | 50 | | ĐH |
| - Kĩ thuật Điện tử Viễn thông | C65 | A | 25 | 10 | |
| - Công nghệ Thông tin | C66 | A | 25 | 10 | |
| HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYÊN TRUYỀN | TGC | | | | |
| Đào tạo trình độ đại học: | | 130 | | | |
| - Triết học Mác - Lênin | 524 | C, D1 | 10/15 | 19/18 | |
| - Chủ nghĩa xã hội khoa học | 525 | C | 25 | 18 | |
| - Công tác tư tưởng | 530 | C | 30 | 18 | |
| - Báo in | 602 | C,D1 | 10 | 22 | |
| - Báo phát thanh | 604 | C,D1 | 10 | 21,5 | |
| - Quay phim truyền hình | 606 | C,D1 | 10 | 18 | |
| - Thông tin đối ngoại | 608 | C,D1 | 10 | 22 | |
| - Tiếng Anh | 751 | D1 | 10 | 22 | |
| HỌC VIỆN NGÂN HÀNG | NHH | | | | |
| Đào tạo trình độ đại học: | | | 55 | | |
| - Tiếng Anh (Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng) | 751 | D1 | | 22 | Ngoại ngữ không nhân hệ số |
| Đào tạo trình độ cao đẳng: | | | 600 | | ĐH |
| Đào tạo tại Trụ sở Học viện: | | | | | |
| Tài chính - Ngân hàng | C65 | A | | 17 | |
| - Kế toán | C66 | A | | 17 | |
| Đào tạo tại Phân viện Phú Yên: | | | | | |
| Đào tạo trình độ cao đẳng: | | | | | |
| Tài chính Ngân hàng | C65 | A | 150 | 15 | |
| VIỆN ĐH MỞ HN | MHN | | | | |
| Đào tạo trình độ đại học: | | | 340 | | |
| - Tin học ứng dụng | 101 | A | 60 | 15,5 | |
| - Điện tử - Thông tin | 102 | A | 110 | 15,5 | |
| - Quản trị doanh nghiệp du lịch: | | | | | |
| + QTKD (Du lịch, Khách sạn) | 403 | D1 | 50 | 20 | Tiếng anh hệ số 2 |
| + Hướng dẫn du lịch | 404 | D1 | 60 | 20 | Tiếng anh hệ số 2 |
| Tiếng Anh | 701 | D1 | 50 | 20 | Tiếng anh hệ số2 |
| Tiếng Trung | 702 | D1 | 10 | 20 | Tiếng anh hệ số 2 |
| Đào tạo trình độ cao đẳng: | | | 300 | | ĐH |
| Tin học ứng dụng | C65 | A | 100 | 11 | |
| Điện tử - Thông tin | C66 | A | 100 | 11 | |
| Công nghệ Sinh học | C67 | A,B | 100 | 11/13 | |
| TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG BÀ RỊA - VŨNG TÀU | D52 | | | | |
| Đào tạo trình độ Cao đẳng: | | | | | |
| - Kỹ thuật cơ khí | 01 | A | 14 | 10 | ĐH,CĐ |
| - Kỹ thuật Điện | 02 | A | 32 | 10 | |
| - Kỹ thuật điện tử | 03 | A | 27 | 10 | |
| - Công nghệ thông tin | 04 | A | 15 | 10 | |
| - Kế toán | 05 | A | 59 | 10 | |
| Kế toán | 05 | D1 | 20 | 10 | |
| Quản trị kinh doanh | 06 | A | 20 | 10 | |
| Quản trị kinh doanh | 06 | D1 | 11 | 10 | |
| Cơ khí động lực | 10 | A | 31 | 10 | |
| Công nghệ thực phẩm | 11 | A | 15 | 10 | |
| Công nghệ thực phẩm | 11 | B | 7 | 12 | |
| Công nghệ Cơ điện tử | 13 | A | 40 | 10 | |
Nguyễn Hùng